1150+ câu trắc nghiệm Hoá dược 1 có đáp án - Phần 10
25 câu hỏi
Thuốc hạ mức lipid/máu thuộc nhóm Statin:
Clofibrat
Atorvastatin
Omega-3
Tất cả đúng
Thuốc hạ mức lipid/máu KHÔNG thuộc nhóm Statin:
Fluvastatin
Cholestyramin
Simvastatin
Pravastatin
Tác dụng của các thuốc hạ mức lipid/máu thuộc nhóm Statin:
Hạn chế tạo VLDL và LDL ở gan
Hoạt hóa HDL, tăng tỷ lệ HDL
Ức chế enzym khử HMG-CoA, làm ức chế tổng hợp cholesterol.
a,b đúng
Tác dụng của các thuốc hạ mức lipid/máu thuộc nhóm Fibrat:
Hạn chế tạo VLDL và LDL ở gan
Hoạt hóa HDL, tăng tỷ lệ HDL
Ức chế enzym khử HMG-CoA, làm ức chế tổng hợp cholesterol.
a,b đúng
Thời điểm sử dụng các thuốc hạ mức lipid/máu thuộc nhóm Statin:
Buổi tối
Buổi trưa
Buổi sáng
Buổi chiều
Thuốc lợi tiểu ức chế enzym carbonic anhydrase:
Acetazolamid
Hydroclothiazid
Indapamid
Furosemid
Thuốc lợi tiểu nhóm thiazid:
Amilorid
Hydroclothiazid
Spironolacton
Furosemid
Thuốc lợi tiểu giữ kali, NGOẠI TRỪ:
Spironolacton
Amilorid
Furosemid
Triamteren
Thuốc lợi tiểu thẩm thấu:
Triamteren
Indapamid
Mannitol
Hydroclothiazid
Thuốc lợi tiểu có hiệu lực cao nhất trong các thuốc lợi tiểu sau đây:
Furosemid
Indapamid
Amilorid
Spironolacton
Cấu trúc thuốc lợi tiểu thiazid, để duy trì hoạt lực lợi tiểu thì:

Vị trí (6) là -Cl hoặc -CF3
Vị trí (7) là nhóm sulfonamiD.
a,b đúng
a,b sai
Thuốc lợi tiểu tác dụng quai Henle có cấu trúc sulfonamid, NGOẠI TRỪ:
Etozoline
Furosemid
Bumetamid
Piretanid
Thuốc lợi tiểu giữ kali có cấu trúc Steroid:
Triamteren
Amilorid
Spironolacton
a,b đúng
Tác dụng thuốc lợi tiểu thiazid:
Giảm tái hấp thu HCO3- tại ống lượn gần
Ức chế tái hấp thu Na+ và Cl- ở quai Henle
Ức chế tái hấp thu Na+ và Cl- ở ống góp
Ức chế tái hấp thu Na+ và Cl- ở đoạn đầu ống lượn xa
Tác dụng thuốc lợi tiểu ức chế enzym carbonic anhydrase:
Giảm tái hấp thu HCO3- tại ống lượn gần
Ức chế tái hấp thu Na+ và Cl- ở quai Henle
Ức chế tái hấp thu Na+ và Cl- ở ống góp
Ức chế tái hấp thu Na+ và Cl- ở đoạn đầu ống lượn xa
Các thuốc lợi tiểu làm giảm kali máu, NGOẠI TRỪ:
Indapamid
Spironolacton
Furosemid
Acetazolamid
Thuốc lợi tiểu đối kháng với Aldosteron:
Amilorid
Triamteren
Spironolacton
a,b đúng
Thuốc lợi tiểu giữ kali KHÔNG có cấu trúc Steroid:
Triamteren
Amilorid
Spironolacton
a,b đúng
Chỉ định chung của thuốc lợi tiểu:
Phù do suy thận
Tăng huyết áp
Phù do suy tim
Tất cả đúng
Lưu ý khi dùng các thuốc lợi tiểu mất kali:
Bù khoáng, bù kali
Uống nhiều nước để bù lượng nước mất do lợi tiểu
Bổ sung Vitamin
Tăng vận động thể lực
Phương pháp định tính FUROSEMID:
SKLM
IR
UV
Tất cả đúng
Thuốc lợi tiểu nào gây giảm K+/máu nhanh và trầm trọng nhất:
Triamteren
Clorothiazid
Mannitol
Furosemid
Thuốc lợi tiểu nào dùng trị Glaucom:
Indapamid
Spironolacton
Furosemid
Acetazolamid
Tác dụng phụ nào sau đây của ACETAZOLAMID:
Mất cân bằng điện giải nhanh và trầm trọng
Mất cân bằng điện giải ít trầm trọng.
Tăng kali/máu
a,c đúng
SPIRONOLACTON được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:
Tăng huyết áp do cường aldosteron
Phối hợp với thuốc lợi tiểu thải kali
Vô niệu
Phù
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








