1150 câu hỏi trắc nghiệm Bệnh lý học có đáp án - Phần 18
50 câu hỏi
Lúc đầu không khạc đàm, dần dần khạc ra đàm mủ xanh
Lúc đầu khạc đàm loãng, trong, dần dần có mủ trắng xanh
Lúc đầu khạc đàm nhầy, trong, dần dần có mủ trắng đục
Lúc đầu khạc đàm máu, màu đỏ, dần dần có mủ máu lẫn lộn
Chọn đáp án C
Virus Dengue
Vi khuẩn Dengue
Ký sinh trùng Dengue
Nấm Dengue
Chọn đáp án A
Lúc đầu chủ yếu là ho, về sau kèm theo triệu chứng khạc đàm cả ngày
Lúc đầu chủ yếu là ho khạc đàm vào ban đêm, về sau ho khạc đàm cả ngày
Lúc đầu chủ yếu là ho khạc đàm vào buổi chiều, về sau ho khạc đàm cả ngày
Lúc đầu chủ yếu là ho khạc đàm vào buổi sáng, về sau ho khạc đàm cả ngày
Chọn đáp án D
Muỗi Culex
Muỗi Borachinda
Muỗi Aedes
Muỗi Anopheles
Chọn đáp án C
Đàm ít, lẫn mủ
Đàm nhiều, lẫn mủ
Đàm ít, không có mủ
Đàm nhiều, không có mủ
Chọn đáp án B
Ho
Khạc đàm
Sốt
A và B đúng
Chọn đáp án D
Mệt mỏi
Gầy, sốt
Rối loạn tiêu hóa, rối loạn tiểu tiện
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Sốt nhẹ, sốt về chiều, không đều, tăng lên khi gắng sức, giảm khi nghỉ ngơi
Sốt cao, sốt buổi sáng, không đều, tăng lên khi gắng sức, giảm khi nghỉ ngơi
Sốt nhẹ, sốt buổi sáng, đều
Sốt cao, sốt về chiều, đều
Chọn đáp án A
Mùa xuân, mùa hè
Mùa hè, mùa thu
Mùa thu, mùa đông
Mùa đông, mùa xuân
Chọn đáp án B
Dãn mạch máu
Co mạch máu
Teo tổ chức và hấp thu máu tổ chức
Hấp thu huyết tương và hồng cầu vào mạch máu
Chọn đáp án A
Có các dấu hiệu đặc trưng của bệnh lao phổi
Không có các dấu hiệu đặc trưng của bệnh lao phổi
Tất cả đều đúng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B
2 – 4 ngày
4 – 6 ngày
6 – 8 ngày
8 – 10 ngày
Chọn đáp án B
2 hội chứng
3 hội chứng
4 hội chứng
5 hội chứng
Chọn đáp án C
2 – 3 ngày
3 – 4 ngày
4 – 5 ngày
5 – 6 ngày
Chọn đáp án D
Sốt nhẹ 37,5 – 38oC
Sốt vừa 38 – 39oC
Sốt cao 39 – 40oC
Sốt rất cao 40 – 41oC
Chọn đáp án C
Chán ăn, táo bón, tiêu chảy…
Nhức đầu liên tục, đau cơ, đau thắt lưng…
Chảy máu cam, chảy máu chân răng…
Nôn ra máu, đi cầu phân đen…
Chọn đáp án B
Chấm, nốt, mảng xuất huyết…
Chảy máu cam, chảy máu chân răng…
Nôn ra máu, đi cầu phân đen…
Chảy máu thận, tiểu ra máu…
Chọn đáp án A
Nôn ra máu, đi cầu phân đen…
Chảy máu cam, chảy máu chân răng…
Chảy máu thận, tiểu ra máu…
Chấm, nốt, mảng xuất huyết…
Chọn đáp án B
Chảy máu cam, chảy máu chân răng…
Chấm, nốt, mảng xuất huyết…
Nôn ra máu, đi cầu phân đen…
Chảy máu thận, tiểu ra máu…
Chọn đáp án C
Chấm, nốt, mảng xuất huyết…
Nôn ra máu, đi cầu phân đen…
Chảy máu cam, chảy máu chân răng…
Chảy máu thận, tiểu ra máu…
Chọn đáp án D
Bạch cầu, tiểu cầu giảm, hồng cầu tăng
Hồng cầu, bạch cầu giảm, tiểu cầu tăng
Hồng cầu, tiểu cầu giảm, bạch cầu tăng
Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu đều giảm
Chọn đáp án D
< 3 phút
> 3 phút
< 6 phút
> 6 phút
Chọn đáp án A
Nghỉ ngơi nhiều
Ăn chất lỏng, dễ tiêu, uống nhiều nước hoa quả
An thần: Seduxen, Rotunda…
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
250 – 500 mg/ngày
500 – 1000 mg/ngày
1000 – 1500 mg/ngày
1500 – 2000 mg/ngày
Chọn đáp án B
Aspirin
Paracetamol
Tất cả đều đúng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B
Đã được tiêm phòng lao BCG chưa?
Đã có bị sơ nhiễm lao không?
Trước kia có bị lao phổi không?
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Muỗi Culex
Muỗi Borachinda
Muỗi Anopheles
Muỗi Aedes
Chọn đáp án C
1 loại
2 loại
3 loại
4 loại
Chọn đáp án D
Có thể âm tính trong giai đoạn đầu nên cần làm lại phản ứng sau 3 -4 ngày
Có thể âm tính trong giai đoạn đầu nên cần làm lại phản ứng sau 3 – 4 tuần
Có thể âm tính trong giai đoạn đầu nên cần làm lại phản ứng sau 3 – 4 tháng
Có thể âm tính trong giai đoạn đầu nên cần làm lại phản ứng sau 3 – 4 năm
Chọn đáp án B
P. malaria và P. ovale
P. falciparum và P. vivax
P. malaria và P. vivax
P. falciparum và P. ovale
Chọn đáp án B
Thời kỳ ở gan và ở hồng cầu
Thời kỳ ở dạ dày muỗi
Thời kỳ ở tuyến nước bọt
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án A
Truyền các giao tử đực của ký sinh trùng sốt rét vào cơ thể
Truyền các giao tử cái của ký sinh trùng sốt rét vào cơ thể
Truyền các mảnh thoa trùng của ký sinh trùng sốt rét vào cơ thể
Truyền các thể tự dưỡng của ký sinh trùng sốt rét vào cơ thể
Chọn đáp án C
Chỉ cần làm xét nghiệm 1 lần
Cần làm xét nghiệm vài lần (1 – 3 lần)
Cần làm xét nghiệm nhiều lần (3 – 6 lần)
Không cần làm xét nghiệm
Chọn đáp án C
10 phút
20 phút
30 phút
40 phút
Chọn đáp án C
Dịch mật
Máu
Nước tiểu
Nước bọt
Chọn đáp án B
Nhuộm soi tươi
Nuôi cấy
Kháng sinh đồ
Điều trị thử nghiệm
Chọn đáp án A
Tế bào phổi
Tế bào lách
Tế bào thận
Tế bào gan
Chọn đáp án D
Thể tự dưỡng xâm nhập hồng cầu, lớn lên thành các giao tử
Thoa trùng xâm nhập hồng cầu, lớn lên thành thể tự dưỡng
Giao tử đực xâm nhập vào hồng cầu, lớn lên thành các thoa trùng
Giao tử cái xâm nhập vào hồng cầu, lớn lên thành thể tự dưỡng
Chọn đáp án B
Nhuộm soi tươi
Nuôi cấy
Kháng sinh đồ
Điều trị thử nghiệm
Chọn đáp án B
Lớn lên thành thể tự dưỡng
Lớn lên thành thoa trùng
Lớn lên thành giao tử đực
Lớn lên thành giao tử cái
Chọn đáp án A
Nhanh nhất là 1 giờ, lâu nhất là 1 ngày
Nhanh nhất là 2 giờ, lâu nhất là 2 ngày
Nhanh nhất là 3 giờ, lâu nhất là 3 ngày
Nhanh nhất là 4 giờ, lâu nhất là 4 ngày
Chọn đáp án D
Tiêu chảy vài phút
Tiêu chảy vài giờ
Tiêu chảy vài ngày
Tiêu chảy vài tuần
Chọn đáp án C
Phân toàn nước trắng như nước vo gạo
Trong phân có cục trắng như hạt gạo
Phân không có máu, không thối
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Tiêm 0,1 ml dung dịch chiết xuất từ môi trường nuôi cấy vi khuẩn lao
Tiêm 0,2 ml dung dịch chiết xuất từ môi trường nuôi cấy vi khuẩn lao
Tiêm 0,3 ml dung dịch chiết xuất từ môi trường nuôi cấy vi khuẩn lao
Tiêm 0,4 ml dung dịch chiết xuất từ môi trường nuôi cấy vi khuẩn lao
Chọn đáp án A
Dung dịch Glucose là tốt nhất, hoặc các dung dịch cao phân tử, không cần dùng Oresol
Dung dịch Lactat Ringer là tốt nhất, hoặc các huyết thanh mặn, ngọt, kiềm… kết hợp uống Oresol.
Dung dịch NaCl 0,9% là tốt nhất, hoặc các huyết thanh kiềm, không cần dùng Oresol
Dung dịch Manitol là tốt nhất, hoặc các dung dịch phân tử thấp, kết hợp uống Oresol
Chọn đáp án B
Số 5
Số 11
Số 22
Số 27
Chọn đáp án D
Lactat Ringer, Glucose…
Long não, Ouabain…
Tetracylin, Ampicillin…
MgB6, Vitamin C…
Chọn đáp án B
Ciprofloxacin, Ofloxacin…
Gentamycin, Tobramycin, Streptomycin…
Tetracyclin, Biseptol, Ampicillin…
Erythromycin, Neomycin…
Chọn đáp án C
Nội độc tố
Ngoại độc tố
Cả nội độc tố lẫn ngoại độc tố
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án B
Quản lý phân nước thật tốt
Diệt ruồi,nhặng, lăng quăng…
Tiêm phòng vaccin tả
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












