1150 câu hỏi trắc nghiệm Bệnh lý học có đáp án - Phần 19
50 câu hỏi
P. falciparum
P. vivax
P. malaria
P. ovale
Chọn đáp án A
Nhuộm soi tươi
Nuôi cấy
Kháng sinh đồ
Điều trị thử nghiệm
Chọn đáp án C
Một phần ở lại gan, một phần ở vào máu
Toàn bộ ra khỏi tế bào gan đi vào máu
Tất cả đều đúng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B
Tràn khí màng phổi
Tràn mủ màng phổi
Tâm phế mạn, giãn phế quản, xơ phổi
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Một phần ở lại gan, một phần vào máu
Toàn bộ ra khỏi tế bào gan đi vào máu
Tất cả đều đúng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Thể tự dưỡng đực và cái hòa hợp với nhau tạo thành trứng
Thoa trùng đực và cái hòa hợp với nhau tạo thành trứng
Giao tử đực và cái hòa hợp với nhau tạo thành trứng
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án C
Tuyến mang tai của muỗi
Tuyến nước bọt của muỗi
Đầu của muỗi
Kim chích của muỗi
Chọn đáp án B
Thể tự dưỡng
Giao tử đực
Giao tử cái
Thoa trùng
Chọn đáp án D
Thể tự dưỡng
Giao tử đực
Giao tử cái
Thoa trùng
Chọn đáp án D
Mất thị lực, mất thị trường có hồi phục
Mất thị lực, mất thị trường không hồi phục
Mất thính lực có hồi phục
Mất thính lực không hồi phục
Chọn đáp án B
Từng đợt ký sinh trùng sốt rét xâm nhập vào hồng cầu
Từng đợt hồng cầu bị phá hủy
Từng đợt ký sinh trùng sốt rét xâm nhập vào gan
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án B
24 – 48 giờ, sốt hằng ngày
48 giờ, sốt cách nhật
72 giờ, sốt cách 2 ngày
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án A
6 – 9 ngày
6 – 9 tuần
6 – 9 tháng
6 – 9 năm
Chọn đáp án C
24 – 48 giờ, sốt hằng ngày
48 giờ, sốt cách nhật
72 giờ, sốt cách 2 ngày
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án B
24 – 48 giờ, sốt hằng ngày
48 giờ, sốt cách nhật ng
72 giờ, sốt cách 2 ngày
Tất cả đều đú
Chọn đáp án C
Cảm cúm
Tả
Lỵ
Thương hàn
Chọn đáp án D
1 giai đoạn: rét run
2 giai đoạn: rét run, sốt nóng
3 giai đoạn: rét run, sốt nóng và vã mồ hôi
4 giai đoạn: rét run, sốt nóng, vã mồ hôi và hồi sức
Chọn đáp án C
Chỉ cần 1 loại thuốc có tác dụng
Ít nhất 2 loại thuốc có tác dụng
Ít nhất 3 loại thuốc có tác dụng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Sốt nóng, vã mồ hôi, rét run
Vã mồ hôi, rét run, sốt nóng
Rét run, sốt nóng, vã mồ hôi
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án C
½ - 2 giờ
2 – 4 giờ
4 – 6 giờ
6 – 8 giờ
Chọn đáp án A
Da tái xanh, nhợt nhạt, toát mồ hôi, kéo dài từ ½ - 2 giờ
Mạch nhanh, khát nước, kéo dài khoảng vài giờ
Thân nhiệt đột ngột giảm, người bệnh dễ chịu
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án C
1 – 2 tháng
2 – 3 tháng
3 – 6 tháng
6 – 9 tháng
Chọn đáp án B
37,5 – 38oC
38 – 39oC
39 – 40oC
40 – 41oC
Chọn đáp án C
1 lần trong ngày
2 lần trong ngày
3 lần trong ngày
4 lần trong ngày
Chọn đáp án A
Nhức đầu, buồn nôn
Rối loạn ý thức, sốt cao
Cổ cứng, Kernick (+)
Hôn mê, tử vong
Chọn đáp án B
Sốt cao
Rối loạn ý thức
Nhức đầu, nôn, cổ cứng, Kernick (+), hôn mê…
Tiểu ra máu, thiếu máu nặng, trụy tim mạch, suy thận cấp
Chọn đáp án C
Dùng thuốc đều đặn
Dùng thuốc đủ thời gian
Dùng thuốc không gian đoạn
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Hồng cầu giảm < 4 triệu/lít
Hồng cầu giảm < 3,5 triệu/lít
Hồng cầu giảm < 3 triệu/lít
Hồng cầu giảm < 2,5 triệu/lít
Chọn đáp án C
Phổi
Tim
Lách
Gan
Chọn đáp án D
Phổi
Tim
Lách
Gan
Chọn đáp án D
Uống 1 lần duy nhất vào lúc đói, xa bữa ăn
Uống 1 lần duy nhất vào lúc no, xa bữa ăn
Uống 2 lần vào lúc đói, gần bữa ăn
Uống 2 lần lúc no, gần bữa ăn
Chọn đáp án A
Gan nhỏ, teo, xơ hóa
Gan to, đau, tăng sinh
Gan xơ cứng, dày, cứng
Gan mềm, nhão, hoại tử
Chọn đáp án B
P. vivax
P. malaria
P. ovale
P. falciparum
Chọn đáp án D
Lách bình thường
Lách to lên
Lách teo đi
Lách xơ hóa
Chọn đáp án B
Uống lúc no, sau bữa ăn ≥ 2 giờ
Uống lúc no, ngay sau bữa ăn
Uống lúc đói, sau bữa ăn ≥ 2 giờ
Uống lúc đói, ngay trước bữa ăn
Chọn đáp án C
Tăng cường hoạt động do hồng cầu bị vỡ nhiều
Rối loạn thần kinh làm máu đến lách ít hơn
Tất cả đều đúng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Lách to
Lách nhỏ
Lách bình thường
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Uống lúc đói
Uống lúc no
Uống lúc nào cũng được
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
0,25g x 3 viên/ngày
0,5g x 3 viên/ngày
0,75g x 3 viên/ngày
1g x 3 viên/ngày
Chọn đáp án B
0,5g x 1 viên/ngày
0,5g x 2 viên/ngày
0,5g x 3 viên/ngày
0,5g x 4 viên/ngày
Chọn đáp án C
Uống thuốc dự phòng khi vào vùng dịch: tetracyclin
Tẩy uế chất nôn, phân bệnh nhân bằng nước vôi
Nếu người chết, phải chôn sâu, rắt vôi bột hoặc thiêu xác
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Một lớp màng giả trong họng, hầu, mũi, trên da
Một lớp màng thật trong họng, hầu, mũi, trên da
Cả lớp màng giả lẫn màng thật trong họng, hầu, mũi, trên da
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Phân lỏng, có nhiều nước do thức ăn qua ruột quá nhanh
Phân sệt, có ít nước do thức ăn được ruột hấp thu một phần
Phân đặc, có ít nước do thức ăn được ruột hấp thu nhiều
Phân lỏng, có ít nước nhưng có nhiều đàm, nhớt
Chọn đáp án A
Vào mùa xuân
Vào mùa hè
Vào mùa thu
Vào mùa đông
Chọn đáp án D
Dễ bị mất nước, mất đạm, rối loạn điện giải, nhiễm trùng
Dễ bị mất muối, mất nước, rối loạn tuần hoàn, nhiễm độc thần kinh
Dễ bị mất muối, mất đường, rối loạn thần kinh, mất tri giác
Dễ bị mất nước, mất mỡ, rối loạn tâm thần, thay đổi tính tình
Chọn đáp án B
Nhiễm khuẩn tại ruột hoặc ngoài ruột
Nhiễm độc
Dị ứng thức ăn
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Tôm, cua, cá, nghêu, sò, ốc hến…
Thủy ngân, Asenic, Ure máu cao…
Viêm tai giữa cấp tính, viêm tai giữa mạn tính, viêm VA, sởi…
Tả, lỵ, thương hàn, virus, ký sinh trùng
Chọn đáp án D
Tôm, cua, cá, nghêu, sò, ốc hến…
Thủy ngân, Asenic, Ure máu cao…
Viêm tai giữa cấp tính, viêm tai giữa mạn tính, viêm VA, sởi…
Tả, lỵ, thương hàn, virus, ký sinh trùng
Chọn đáp án C
Đi cầu 2-3 lần/ngày, phân nhày, sệt, đau bụng ít, không có dấu hiệu mất nước
Đi cầu 3-5 lần/ngày, phân loãng, đau bụng ít, không có dấu hiệu mất nước
Đi cầu 2-3 lần/ngày, phân loãng, đau bụng nhiều, có dấu hiệu mất nước
Đi cầu 3-5 lần/ngày, phân nhày, sệt, đau bụng nhiều, có dấu hiệu mất nước
Chọn đáp án B
Trẻ từ 2 – 4 tuổi
Trẻ từ 5 – 10 tuổi
Thiếu niên từ 12 – 15 tuổi
Thanh thiếu niên từ 16 – 20 tuổi
Chọn đáp án B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












