1150 câu hỏi trắc nghiệm Bệnh lý học có đáp án - Phần 17
50 câu hỏi
Giảm số lượng nhưng không giảm chất lượng hồng cầu
Giảm chất lượng nhưng không giảm số lượng hồng cầu
Giảm số lượng hoặc chất lượng hồng cầu
Giảm cả số lượng và chất lượng hồng cầu
Chọn đáp án D
Ampicillin 0,5 g/ngày, tiêm bắp
Ampicillin 0,5 g/ngày, tiêm tĩnh mạch chậm
Ampicillin 1g/ngày, tiêm bắp hoặc tĩnh mạch chậm
Ampicillin 2g/ngày, tiêm bắp hoặc tĩnh mạch chậm
Chọn đáp án C
2,2 – 3,9 triệu/lít
3,9 – 4,2 triệu/lít
4 – 4,5 triệu/lít
4,5 – 5,5 triệu/lít
Chọn đáp án C
2,2 – 3,9 triệu/lít
3,9 – 4,2 triệu/lít
4 – 4,5 triệu/lít
4,5 – 5,5 triệu/lít
Chọn đáp án B
Cephalosporin
Metronidazol
Tất cả đều đúng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
20 – 40 %
40 – 60 %
60 – 80 %
80 – 100 %
Chọn đáp án D
Ephedrin 0,005 g x 8 viên/ngày hoặc Salbutamol
Ephedrin 0,01 g x 4 viên/ngày hoặc Salbutamol
Ephedrin 0,04 g x 2 viên/ngày hoặc Salbutamol
Ephedrin 0,08 g x 1 viên/ngày hoặc Salbutamol
Chọn đáp án B
< 3,5 triệu/lít
< 3,9 triệu/lít
< 4,2 triệu/lít
< 4,5 triệu/lít
Chọn đáp án A
Hb < 11 g/100 ml
Hb < 12 g/100 ml
Hb < 13 g/100 ml
Hb < 14 g/100 ml
Chọn đáp án D
Ouabain
Vitamin các loại
Tất cả đều đúng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Chấn thương, phẫu thuật, chảy máu tiêu hóa, ho ra máu…
Giun móc, loét dạ dày – tá tràng, trĩ, rong kinh, rong huyết…
Hẹp môn vị, thiếu Fe, thiếu đạm, viêm ruột kém hấp thu, thiếu Vitamin B12, acid folic…
Sốt rét, cường lách, truyền nhầm nhóm máu
Chọn đáp án A
Aspirin PH8, 0,5 g x 2 viên/ngày, uống, hoặc dùng Paracetamol
Aspirin PH8, 1 g x 2 viên/ngày, uống hoặc dùng Paracetamol
Aspirin PH8, 2 g x 2 viên/ngày, uống hoặc dùng Paracetamol
Aspirin PH8, 4 g x 2 viên/ngày, uống hoặc dùng Paracetamol
Chọn đáp án B
Chấn thương, phẫu thuật, chảy máu tiêu hóa, ho ra máu…
Giun móc, loét dạ dày – tá tràng, trĩ, rong kinh, rong huyết…
Hẹp môn vị, thiếu Fe, thiếu đạm, viêm ruột kém hấp thu, thiếu Vitamin B12, acid folic…
Sốt rét, cường lách, truyền nhầm nhóm máu
Chọn đáp án B
Terpin Codein, 1 viên/ngày, uống
Terpin Codein, 3 viên/ngày, uống
Terpin Codein, 5 viên/ngày, uống
Terpin Codein, 7 viên/ngày, uống
Chọn đáp án C
Chấn thương, phẫu thuật, chảy máu tiêu hóa, ho ra máu…
Giun móc, loét dạ dày – tá tràng, trĩ, rong kinh, rong huyết…
Hẹp môn vị, thiếu Fe, thiếu đạm, viêm ruột kém hấp thu, thiếu Vitamin B12, acid folic…
xSốt rét, cường lách, truyền nhầm nhóm máu
Chọn đáp án C
Là dạng lao hiếm gặp nhất trong các dạng lao
Là dạng lao đôi khi mới gặp trong các dạng lao
Là dạng lao thường gặp nhất trong các dạng lao
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án C
Chấn thương, phẫu thuật, chảy máu tiêu hóa, ho ra máu…
Giun móc, loét dạ dày – tá tràng, trĩ, rong kinh, rong huyết…
Hẹp môn vị, thiếu Fe, thiếu đạm, viêm ruột kém hấp thu, thiếu Vitamin B12, acid folic…
Sốt rét, cường lách, truyền nhầm nhóm máu
Chọn đáp án D
Thiếu máu do mất máu cấp tính
Thiếu máu do mất máu mạn tính
Thiếu máu do thiếu nguyên liệu cấu tạo hồng cầu
Thiếu máu do tán huyết (hồng cầu bị phá hủy)
Chọn đáp án A
Thiếu máu do mất máu cấp tính
Thiếu máu do mất máu mạn tính
Thiếu máu do thiếu nguyên liệu cấu tạo hồng cầu
Thiếu máu do tán huyết (hồng cầu bị phá hủy)
Chọn đáp án B
Thiếu máu do mất máu cấp tính
Thiếu máu do mất máu mạn tính
Thiếu máu do thiếu nguyên liệu cấu tạo hồng cầu
Thiếu máu do tán huyết (hồng cầu bị phá hủy)
Chọn đáp án C
Dễ thanh toán bệnh vì mọi người đều được tiêm phòng vaccine ngừa bệnh lao
Khó thanh toán bệnh vì lao phổi là loại lây truyền từ người bệnh sang người có tiếp xúc bệnh
Có khi dễ thanh toán, cũng có khi rất khó thành toán bệnh lao phổi
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B
Thiếu máu do mất máu cấp tính
Thiếu máu do mất máu mạn tính
Thiếu máu do thiếu nguyên liệu cấu tạo hồng cầu
Thiếu máu do tán huyết (hồng cầu bị phá hủy)
Chọn đáp án D
70% các trường hợp do bệnh lao
80% các trường hợp do bệnh lao
90% các trường hợp do bệnh lao
100% các trường hợp do bệnh lao
Chọn đáp án C
Da xanh, niêm nhợt, lòng bàn tay, chân trắng bệch…
Ù tai, hoa mắt, chóng mặt, dễ ngất
Tim đập nhanh, có cảm giác đánh trống ngực
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Xét nghiệm máu
Da xanh, niêm nhợt, lòng bàn tay, chân trắng bệch…
Ù tai, hoa mắt, chóng mặt, dễ ngất
Tim đập nhanh, có cảm giác đánh trống ngực
Chọn đáp án A
Cao huyết áp
Ngất do thiếu máu não
Đái tháo đường
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án B
Cần làm xét nghiệm máu
Cần làm xét nghiệm nước tiểu
Cần làm xét nghiệm BK đàm
Cần chụp X quang phổi
Chọn đáp án C
Tẩy giun móc, chữa trị loét dạ dày – tá tràng, viêm ruột, trĩ, sốt rét…
Truyền máu
Viêm sắt Oxalate
Vitamin B12
Chọn đáp án A
Giả cúm
Viêm phế quản
Viêm phổi
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Nếu thiếu máu nhẹ
Nếu thiếu máu vừa
Nếu thiếu máu nặng
Nếu thiếu máu mạn
Chọn đáp án C
0,25 g x 4–5 viên/ngày
0,5 g x 4–5 viên/ngày
0,75 g x 4–5 viên/ngày
1 g x 4–5 viên/ngày
Chọn đáp án A
Giống như cúm, có triệu chứng mũi họng, sốt kéo dài hoặc cách khoảng
Giống như cúm, không có triệu chứng mũi họng, sốt kéo dài hoặc cách khoảng
Giống như cúm, có triệu chứng mũi họng, chỉ sốt kéo dài
Giống như cúm, có triệu chứng mũi họng, chỉ sốt cách khoảng
Chọn đáp án B
0,25 g x 1–2 viên/ngày
0,25 g x 2–3 viên/ngày
0,25 g x 3–4 viên/ngày
0,25 g x 4–5 viên/ngày
Chọn đáp án D
Có những đợt ho khạc đàm và sốt kéo dài, tái diễn sau 1 tuần lặng lẽ
Có những đợt ho khan và sốt kéo dài, tái diễn sau 1 tuần lặng lẽ
Có những đợt ho khạc đàm và sốt kéo dài, tái diễn sau vài tuần lặng lẽ
Có những đợt ho khan và sốt kéo dài, tái diễn sau vài tuần lặng lẽ
Chọn đáp án C
1-2 viên/ngày
2-4 viên/ngày
4-6 viên/ngày
6-8 viên/ngày
Chọn đáp án B
1-2 viên/ngày
2-4 viên/ngày
4-6 viên/ngày
6-8 viên/ngày
Chọn đáp án B
Sốt cao, đau ngực, ho khạc đàm nhưng không giảm dù được điều trị bằng kháng sinh
Sốt nhẹ, đau ngực, ho khan nhưng không giảm dù được điều trị bằng kháng sinh
Sốt cao, đau ngực, ho khạc đàm, bệnh sẽ thuyên giảm nếu được điều trị bằng kháng sinh
Sốt nhẹ, đau ngực, ho khan, bệnh sẽ thuyên giảm nếu được điều trị bằng kháng sinh
Chọn đáp án A
100-200 gram/ngày
200-500 gram/ngày
500-750 gram/ngày
750-1000 gram/ngày
Chọn đáp án B
Lúc đầu ho có đàm, ho kéo dài, ho nhiều về buổi sáng, về sau ho khan
Lúc đầu ho khan, ho kéo dài, ho nhiều về buổi sáng, về sau ho có đàm
Lúc đầu ho có đàm, ho kéo dài, ho nhiều về đêm, về sau ho khan
Lúc đầu ho khan, ho kéo dài, ho nhiều về đêm, về sau ho có đàm
Chọn đáp án B
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm bắp
Tiêm động mạch
Tiêm dưới da.
Chọn đáp án B
Cơ thể người bệnh đã được tiêm phòng lao hoặc đã từng bị nhiễm lao
Cơ thể người bệnh chưa được tiêm phòng lao hoặc chưa từng bị nhiễm lao
Tất cả đều đúng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Metronidazol 125 mg x 1-2 viên/ngày x 3 ngày
Metronidazol 250 mg x 1-2 viên/ngày x 7 ngày
Metronidazol 500 mg x 1-2 viên/ngày x 14 ngày
Metronidazol 625 mg x 1-2 viên/ngày x 30 ngày
Chọn đáp án B
Uống trước bữa ăn
Uống trong bữa ăn
Uống sau bữa ăn
Uống lúc nào cũng được
Chọn đáp án B
Sau 24 – 48 giờ
Sau 48 – 72 giờ
Sau 72 – 90 giờ
Sau 1 tuần
Chọn đáp án B
Lá mơ với trứng gà
Cỏ sữa
Vỏ lựu
Mộc hoa trắng, nha đảm tử
Chọn đáp án D
Không có quầng đỏ xung quanh vết tiêm thuốc thử
Có quầng đỏ xung quanh vết tiêm thuốc thử
Tất cả đều đúng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B
Dùng tolette hợp vệ sinh
Vệ sinh ăn uống, bảo vệ nguồn nước
Điều trị tích cực khi bị lỵ cấp tính
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Trực khuẩn
Song cầu khuẩn
Liên cầu khuẩn
Phẩy khuẩn
Chọn đáp án D
Mầm bệnh có trong thức ăn
Mầm bệnh có trong không khí
Mầm bệnh có trong nước
Mầm bệnh có trong phân của bệnh nhân và người lành mang mầm vi khuẩn
Chọn đáp án D
Hô hấp
Tiêu hóa
Tuần hoàn
Tiết niệu
Chọn đáp án B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












