1150 câu hỏi trắc nghiệm Bệnh lý học có đáp án - Phần 4
50 câu hỏi
Phenolbarbital
Diazepam
Haloperidol hoặc Steroid
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Nổi hạch khắp cơ thể
Săng giang mai ở bộ phận sinh dục
Phát ban (đào ban) ở mặt, ngực, lưng, bìu, bẹn
Các gôm giang mai ở sâu dưới da, đóng thành bánh
Chọn đáp án B
Nghỉ ngơi tại giường - vận động nhẹ trong nhà - vận động nhẹ ngoài trời - trở về bình thường
Nghỉ ngơi tại giường - vận động nhẹ trong nhà – vận động nặng ngoài trời – trở về bình thường
Nghỉ ngơi tại giường – vận động nặng trong nhà – vận động nặng ngoài trời – trở về bình thường
Nghỉ ngơi tại giường - vận động nặng trong nhà – vận động nặng ngoài trời – làm việc bình thường
Chọn đáp án A
1 vết trợt nông, tròn, đường kính vài cm ở da
1 vết trợt sâu, tròn, đường kính vài cm ở niêm mạc
1 vết trợt nông, tròn, đường kính vài cm ở niêm mạc
1 vết trợt sâu, tròn, đường kính vài cm ở da
Chọn đáp án A
Huyết áp tâm thu (tối đa) ≤ 140 mmgHg hoặc huyết áp tâm trương (tối thiếu) ≤ 90 mmHg
Huyết áp tâm thu (tối đa) ≤ 140 mmgHg và huyết áp tâm trương (tối thiếu) ≤ 90 mmHg
Huyết áp tâm thu (tối đa) ≤ 140 mmgHg
Huyết áp tâm trương (tối thiếu) ≤ 90 mmHg
Chọn đáp án B
Màu hồng, không ngứa, không đau, không mủ, không chảy nước
Màu đỏ, không ngứa, không đau, không mủ, không chảy nước
Màu hồng, ngứa, đau, chảy mủ, chảy nước
Màu đỏ, ngứa, đau, chảy mủ, chảy nước
Chọn đáp án B
Da đầu, mi mắt, quanh miệng…
Lòng bàn tay, bàn chân, hậu môn…
Da bìu, qui đầu, hậu môn…
Lỗ tai, vành tai, quanh mũi…
Chọn đáp án C
Huyết áp tâm thu (tối đa) > 140 mmgHg và/hoặc huyết áp tâm trương (tối thiếu) > 90 mmHg
Huyết áp tâm thu (tối đa) ≤ 140 mmgHg và/hoặc huyết áp tâm trương (tối thiếu) ≤ 90 mmHg
Huyết áp tâm thu (tối đa) ≤ 140 mmgHg và huyết áp tâm trương (tối thiểu) ≤ 90 mmHg
Huyết áp tâm thu (tối đa) ≤ 1400 mmHg hoặc huyết áp tâm trương (tối thiểu) ≤ 90 mmHg
Chọn đáp án A
Trong 1 tuần
Trong 2 tuần
Trong 3 tuần
Trong 4 tuần
Chọn đáp án B
0 có loại dụng cụ nào dùng để đo huyết áp
1 loại dụng cụ: huyết áp kế cơ học
2 loại dụng cụ: huyết áp kế cơ học và huyết áp kế điện tử
3 loại dụng cụ: huyết áp kế cơ học, huyết áp kế điện tử và huyết áp kế bán tự động
Chọn đáp án D
Giai đoạn 1
Giai đoạn 2
Giai đoạn 3
Giai đoạn 4
Chọn đáp án B
Trẻ nhũ nhi
Trẻ em
Trung niên
Người lớn tuổi
Chọn đáp án D
Sốt 37,5-38oC
Sốt 38-39oC
Sốt 39-40oC
Sốt 40-41oC
Chọn đáp án B
90% do một số bệnh lý gây nên và 10% không rõ nguyên nhân
90% không rõ nguyên nhân và 10% do một số bệnh lý gây nên
50% không rõ nguyên nhân và 50% do một số bệnh lý gây nên
Tất cả trường hợp cao huyết áp đều có nguyên nhân rõ ràng
Chọn đáp án B
Sờ rõ, rắn, đau, có mủ
Sờ không rõ, mềm, không đau, không mủ
Sờ rõ, rắn, không đau, không mủ
Sờ không rõ, mềm, đau, có mủ
Chọn đáp án C
Xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch
Béo phì, cường giáp, cường tuyến yên
Viêm cầu thận, hẹp động mạch thận, thận đa nang
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Luôn luôn có tổn thương tim như suy tim trái, suy tim phải, suy tim toàn bộ
Có thể chỉ tình cờ đo huyết áp phát hiện ra khi khám sức khỏe định kỳ
Luôn luôn có dấu hiệu báo trước như nhìn mờ, phù gai thị…
Luôn luôn có tai biến mạch máu não, xuất huyết não, tắc mạch máu não, nhũn não
Chọn đáp án B
Là các vết màu đỏ, hình tròn ở da
Là các vết màu hồng, hình bầu dục ở da
Là các vết màu đỏ, hình bầu dục ở da
Là các vết màu hồng, hình tròn ở da
Chọn đáp án B
Nước tiểu
Máu
Đàm, dãi
Tinh dịch
Chọn đáp án B
1 – 2 năm
2 – 3 năm
3 – 4 năm
4 – 5 năm
Chọn đáp án B
Săng giang mai ở bộ phận sinh dục
Phát ban (đào ban) ở mặt, ngực, lưng, bìu, bẹn
Nổi hạch ở cổ, dưới hàm, cánh tay, nách, bẹn…
Củ, gôm thường xuất hiện ở mặt
Chọn đáp án D
Hạn chế muối MgCl < 5 g/ngày
Hạn chế muối KCl < 5 g/ngày
Hạn chế muối NaCl < 5 g/ngày
Không hạn chế ăn muối
Chọn đáp án C
Xuất hiện trên da, bằng hạt đậu, hạt bắp, có khi bằng quả táo
Xuất hiện trên niêm mạc, bằng hạt đậu, hạt bắp, có khi bằng quả táo
Xuất hiện trên cơ, bằng hạt đậu, hạt bắp, có khi bằng quả táo
Xuất hiện trên xương, bằng hạt đậu, hạt bắp, có khi bằng quả táo
Chọn đáp án A
Ở nông trên da, đóng thành mảng
Ở sâu dưới da, đóng thành bánh
Ở nông trên da, đóng thành bánh
Ở sâu dưới da, đóng thành mảng
Chọn đáp án B
Chế độ ăn: Ít đường, mỡ, nhiều đạm, xơ, rau quả, trái cây
Chế độ ăn: Nhiều đường, mỡ, ít đạm, xơ, rau quả, trái cây
Chế độ ăn: Ít đường, mỡ, đạm, xơ, rau quả, trái cây
Chế độ ăn: Nhiều đường, mỡ, đạm, xơ, rau quả, trái cây
Chọn đáp án A
Thần kinh ngoại biên
Thần kinh trung ương
Cả thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B
Nên ăn lạt, không quá 1 muỗng cà phê muối mỗi ngày
Nên ăn chất đạm có nguồn gốc từ cá và thực vật
Hạn chế ăn mỡ động vật, dầu dừa
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Điều trị sớm
Điều trị liên tục
Điều trị đủ liều
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Cefalosporin
Quinolon
Amino glycosid
Penicilline
Chọn đáp án D
Cephalexine
Erythromycine
Amoxicilline
Amykacine
Chọn đáp án B
Ăn nhiều rau cải, trái cây
Ngừng hoặc hạn chế uống nhiều rượu
Bỏ hẳn thuốc lá, sinh hoạt điều độ, tập thể dục đều đặn
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Quan hệ tình dục an toàn với vòng tránh thai
Tuyên truyền giáo dục các bệnh lây qua đường hô hấp
Tất cả đều đúng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án D
5 loại
6 loại
7 loại
8 loại
Chọn đáp án B
Viêm buồng trứng, vòi trứng, dây chằng
Viêm âm hộ, âm đạo
Viêm cổ tử cung, viêm tử cung
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án A
Dây chẳng
Vòi trứng
Buồng trứng
Niệu đạo
Chọn đáp án B
Phế cầu
Cầu khuẩn
Trực khuẩn
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án B
Đau vùng thượng vị, lan lên 2 vai
Đau vùng hạ vị, lan ra 2 bên hố chậu
Đau vùng thượng vị, lan ra 2 bên hạ sườn
Đau vùng quanh rốn, lan ra 2 bên thắt lưng
Chọn đáp án B
Thuốc lợi tiểu; thuốc Ca-
Thuốc β- , thuốc α-
Thuốc AT II+ ; thuốc α+
Thuốc AT II-, thuốc UCMC
Chọn đáp án C
Đau
Khí hư ra nhiều
Rối loạn kinh nguyệt
Hội chứng trong thời kỳ phóng noãn
Chọn đáp án A
Đau bụng vùng quanh rốn, hố chậu
Đau bụng vùng thượng vị, hạ sườn
Đau bụng vùng trung vị, hạ sườn
Đau bụng vùng hạ vị, hố chậu
Chọn đáp án D
Đau bụng vùng quanh rốn, hố chậu
Đau bụng vùng thượng vị, hạ sườn
Đau bụng vùng trung vị, hạ sườn
Đau bụng vùng hạ vị, hố chậu
Chọn đáp án D
Lợi tiểu có thủy ngân
Ức chế Cacobonic anhydrase
Triamteren
Lợi tiểu quai
Chọn đáp án C
Sốt nhẹ
Sốt vừa
Sốt cao
Sốt rất cao
Chọn đáp án A
Đau bụng, không ra khí hư, ra nhiều máu
Đau bụng, ra khí hư, ra ít máu
Không đau bụng, không ra khí hư, ra nhiều máu
Không đau bụng, ra khí hư, ra ít máu
Chọn đáp án B
Abces vùng hố chậu
Abces vùng hạ sườn
Abces vùng quanh rốn
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án A
Chườm nóng, chườm ấm
Chườm đá
Tất cả đều đúng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B
1 triệu đơn vị/ngày x 10 ngày, tiêm bắp
2 triệu đơn vị/ngày x 10 ngày, tiêm bắp
3 triệu đơn vị/ngày x 10 ngày, tiêm bắp
4 triệu đơn vị/ngày x 10 ngày, tiêm bắp
Chọn đáp án A
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm bắp
Tiêm dưới da
Uống
Chọn đáp án B
250 mg/ngày
500 mg/ngày
750 mg/ngày
1 g/ngày
Chọn đáp án D
5 ngày
7 ngày
10 ngày
14 ngày
Chọn đáp án C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












