1150 câu hỏi trắc nghiệm Bệnh lý học có đáp án - Phần 13
50 câu hỏi
Đồng tử có màu trắng
Đồng tử có màu đen
Đồng tử có màu trắng, màu đen xen lẫn nhau
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Đồng tử có màu trắng
Đồng tử có màu đen
Đồng tử có màu trắng, màu đen xen lẫn nhau
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Nhìn mờ nhanh, đau nhức, chói cộm, sợ ánh sáng
Nhìn mờ từ từ, đau nhức, chói cộm, sợ ánh sáng
Nhìn mờ nhanh, không đau nhức không chói cộm, không sợ ánh sáng
Nhìn mờ từ từ, không đau nhức không chói cộm, không sợ ánh sáng
Chọn đáp án D
Từ 1 - 6 tháng tuổi
Từ 6 – 12 tháng tuổi
Từ 12 – 20 tháng tuổi
Từ 20 – 30 tháng tuổi
Chọn đáp án C
Nếu có đục thủy tinh thể là phải mổ
Đục thủy tinh thể ngoại vi, không bị chói sáng, ít ảnh hưởng công việc
Đục thủy tinh thể trung tâm và chói sáng khi ra ngoài, ảnh hưởng công việc
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án C
Là hiện tượng viêm mủ cấp tính ở tai ngoài
Là hiện tượng viêm mủ cấp tính ở tai giữa
Là hiện tượng viêm mủ cấp tính ở tai trong
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án B
Trẻ em
Người lớn
Người già
Phụ nữ có thai
Chọn đáp án A
Viêm đường hô hấp dưới
Viêm thanh quản, viêm phế quản
Viêm mũi, họng, VA
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án C
Không sốt, sổ mũi, khò khè
Sốt nhẹ, hắt hơi, khó thở
Sốt vừa, khò khè, đau họng
Sốt cao, ngạt mũi, sổ mũi
Chọn đáp án D
Mủ chảy vào tai trong do thủng màng nhĩ, bệnh nhân đỡ đau, hết sốt nhưng vẫn còn ù tai
Mủ chảy ra tai ngoài do thủng màng nhĩ, bệnh nhân đỡ đau, hết sốt nhưng vẫn còn ù tai
Mủ chảy vào tai trong do thủng màng nhĩ, bệnh nhân đau nhiều, sốt, bớt ù tai
Mủ chảy ra tai ngoài do thủng màng nhĩ, bệnh nhân đau nhiều, sốt, bớt ù tai
Chọn đáp án B
Do mất thăng bằng áp lực không khí giữa tai giữa và tai ngoài
Do mất thăng bằng áp lực không khí giữa tai giữa và tai trong
Do mất thăng bằng áp lực không khí giữa tai trong và tai ngoài
Do mất thăng bằng áp lực không khí giữa màng nhĩ và tai trong
Chọn đáp án A
Ù tai tiếng vang
Đau nhói trong tai hay tức ở tai
Nghe kém nhiều kiểu truyền âm
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án B
Diễn tiến nhẹ, sau vài ngày có thể tự khỏi, nhưng hay bị tái phát
Diễn tiến nặng, không tự khỏi, hay bị tái phát
Diễn tiến nhẹ, tự khỏi, không bị tái phát
Diễn tiến nặng, tự khỏi, không bị tái phát
Chọn đáp án A
Thông vòi nhĩ, nếu có dị ứng có thể bơm corticoide vào tai ngoài
Thông vòi nhĩ, nếu có dị ứng có thể bơm corticoide vào tai giữa
Thông vòi nhĩ, nếu có dị ứng có thể bơm corticoide vào tai trong
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án B
1 triệu đơn vị/ngày
2 triệu đơn vị/ngày
3 triệu đơn vị/ngày
4 triệu đơn vị/ngày
Chọn đáp án A
3 – 5 ngày
5 – 7 ngày
7 – 10 ngày
10 – 14 ngày
Chọn đáp án C
Cảm cúm, thay đổi thời tiết
Cơ địa mẫn cảm, dị ứng
Nhiễm trùng
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Chưa xác định
Cảm cúm, thay đổi thời tiết
Cơ địa mẫn cảm, dị ứng
Nhiễm trùng
Chọn đáp án A
Đau đầu, sốt cao, mệt mỏi
Đau họng, nhức cơ xương, sốt vừa
Hắt hơi, nhức đầu, ngạt mũi, sổ mũi
Khó thở, ngạt mũi, đau lưng
Chọn đáp án B
Dung dịch 1%
Dung dịch 2%
Dung dịch 3%
Dung dịch 4%
Chọn đáp án C
Dung dịch 1 – 3%
Dung dịch 3 – 5%
Dung dịch 5 – 7%
Dung dịch 7 – 10%
Chọn đáp án A
Xông mũi xoang: nước muối sinh lý, nước đường
Xông mũi xoang: thuốc tím, thuốc đỏ
Xông mũi xoang: nước chanh, gấc
Xông mũi xoang: tinh dầu bạc hà, dầu gió
Chọn đáp án D
Tránh lạnh đột ngột, giữ ấm cổ, ngực trong mùa lạnh
Không uống nước lạnh, nước đá
Không ngủ dưới quạt, máy lạnh
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Amidal vòm họng
Amidal khẩu cái
Amidan dưới lưỡi
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án B
Tổ chức bạch huyết nằm 2 bên thành họng
Tổ chức bạch huyết nằm trên vòm họng
Tổ chức bạch huyết nằm toàn bộ quanh hầu
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án A
Sức đề kháng cơ thể quá mạnh phản ứng lại vi khuẩn xâm nhập
Độc tố vi khuẩn quá yếu bị tổ chức bạch huyết bao vây, tiêu diệt
Sức đề kháng cơ thể kém hoặc do độc tố vi khuẩn quá lớn
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án C
Tụ cầu
Song cầu
Phế cầu
Liên cầu
Chọn đáp án D
Rét run, sốt 37,5-38oC, có khi 39oC
Rét run, sốt 38-39oC, có khi 40oC
Rét run, sốt 39-40oC, có khi 41oC
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án B
Khô, rát họng quanh vị trí Amidal
Ẩm ướt, đau họng phía trước Amidal
Khô, rát họng quanh vòm họng
Ẩm ướt, đau họng phía hạ thanh môn
Chọn đáp án B
Niêm mạc hồng, 2 amidal sưng, đỏ, tổ chức bạch huyết hạ họng đỏ, sưng
Niêm mạc đỏ, 2 amidal sưng, đỏ, tổ chức bạch huyết thành họng đỏ, sưng
Niêm mạc nhợt nhạt, 2 amidal sưng to, tổ chức bạch huyết vòm họng đỏ, sưng
Niêm mạc trắng bệch, 2 amidal hoại tử, tổ chức bạch huyết vùng vòm họng xung huyết
Chọn đáp án B
Bạch cầu giảm, tốc độ máu lắng giảm
Bạch cầu giảm, tốc độ lắng máu tăng
Bạch cầu tăng, tốc độ máu lắng giảm
Bạch cầu tăng, tốc độ máu lắng tăng
Chọn đáp án D
Viêm tấy quanh Amidal, abces họng
Viêm khớp, viêm cầu thận cấp
Viêm màng tim (nội tâm mạc, ngoại tâm mạc)
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án A
Viêm tấy quanh Amidal
Abces họng
Viêm cầu thận cấp
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án C
1 ngày
3 ngày
1 tuần
3 tuần
Chọn đáp án C
1 ngày
1 tuần
1 tháng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B
1 ngày
3 ngày
7 ngày
10 ngày
Chọn đáp án C
1 ngày
3 ngày
5 ngày
7 ngày
Chọn đáp án D
Paracetamol, Seduxen…
Erythromycin, Amoxicillin…
Tanakan, Duxil…
Vastarel, Daflon..
Chọn đáp án A
Nên kiên trì với kháng sinh đang dùng
Nên điều trị bằng kháng sinh khác
Nên bổ sung thuốc kháng viêm Steroid
Nên cắt Amidal
Chọn đáp án D
Súc họng bằng dung dịch Glucose
Súc họng bằng nước tinh khiết
Súc họng bằng dung dịch NaCl 0,9%
Súc họng bằng dung dịch Lactat Ringer
Chọn đáp án C
75-125 mg x 1 lần
125-250 mg x 2 lần
250-500 mg x 3 lần
500-650 mg x 4 lần
Chọn đáp án C
500 mg x 1 lần x 3 ngày
625 mg x 3 lần x 3 ngày
500 mg x 3 lần x 5 ngày
625 mg x 3 lần x 5 ngày
Chọn đáp án D
40 mg/kg/ngày chia 3 lần x 3 ngày
625 mg x 3 lần x 3 ngày
40 mg/kg/ngày chia 3 lần x 3 ngày
625 mg x 3 lần x 5 ngày
Chọn đáp án D
125 mg x 2 lần/ngày x 7-10 ngày
250-500 mg x 2 lần x 7-10 ngày
500-650 mg x 3 lần x 7-10 ngày
650-1000 mg x 4 lần x 7-10 ngày
Chọn đáp án B
125 mg x 2 lần/ngày x 7-10 ngày
250-500 mg x 2 lần x 7-10 ngày
500-650 mg x 3 lần x 7-10 ngày
650-1000 mg x 4 lần x 7-10 ngày
Chọn đáp án A
5-20 mg/kg/ngày
20-60 mg/kg/ngày
60-80 mg/kg/ngày
80-120 mg/kg/ngày
Chọn đáp án B
Amoxiciline
Cefaclor
Cefuroxim
Amoxiciline + acid Clavulanic
Chọn đáp án C
Amoxiciline
Cefaclor
Cefuroxim
Amoxiciline + acid Clavulanic
Chọn đáp án D
Amidal khẩu cái
Amidal vòm họng
Amidal dưới lưỡi
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án B
3 tuổi
4 tuổi
5 tuổi
6 tuổi
Chọn đáp án D
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












