104 bài tập Khoa học tự nhiên 9 Dãy hoạt động hóa học của kim loại có lời giải (Phần 2)
84 câu hỏi
dẫn nhiệt.
dẫn điện.
tính dẻo.
hoạt động hóa học.
Chọn D.
Fe.
K.
Mg.
Al.
Chọn B.
Ca.
Au.
Cu.
Zn.
Chọn A.
Zn.
Fe.
Ag.
Cu.
Chọn A.
Fe.
Sn.
Ag.
Au.
Chọn A.
Fe.
Ag.
Al.
Cu.
Chọn C.
Cu.
Mg.
Al.
Ag.
Chọn D.
Cu; Fe; Zn; Al; Na; K.
Al; Na; Fe; Cu; K; Zn.
Fe; Al; Cu; Zn; K; Na.
Fe; Cu; Al; K; Na; Zn.
Chọn A.
Fe, Al, Mg.
Al, Mg, Fe.
Fe, Mg, Al.
Mg, Al, Fe.
Chọn A.
Pb, Ni, Sn, Zn.
Pb, Sn, Ni, Zn.
Ni, Sn, Zn. Pb.
Ni, Zn, Pb, Sn.
Chọn B.
Cu, Zn, Al, Mg.
Mg, Cu, Zn, Al.
Cu, Mg, Zn, Al.
Al, Zn, Mg, Cu.
Chọn A
Al, Mg, K, Ca.
Ca, K, Mg, Al.
K, Ca, Mg, Al.
Al, Mg, Ca, K.
Chọn D
Na, Mg, Zn.
Al, Zn, Na.
Mg, Al, Na.
Pb, Al, Mg.
Chọn A
Mg, K, Fe, Cu.
Cu, Fe, K, Mg.
K, Mg, Fe, Cu.
Cu, Fe, Mg, K.
Chọn D
Al, Mg, K, Ca.
Ca, K, Mg, Al.
K, Ca, Mg, Al.
Al, Mg, Ca, K.
Chọn C
Ag.
Al.
Fe.
Zn.
Chọn A
CuSO4.
AgNO3.
FeCl3.
MgCl2.
Chọn D.
MgSO4 và ZnCl2.
FeCl3 và AgNO3.
FeCl2 và ZnCl2.
AlCl3 và HCl.
Chọn B
Dung dịch Cu(NO3)2 dư.
Dung dịch MgSO4 dư.
Dung dịch Fe(NO3)2 dư.
Dung dịch FeCl3 dư.
Chọn A
Al, Zn, Fe.
Mg, Fe, Ag.
Zn, Pb, Au.
Na, Mg, Al.
Chọn A
Fe và Au.
Al và Ag.
Cr và Ag.
Al và Fe.
Chọn D
Al, Zn, Cu.
Mg, Fe, Ag.
Zn, Pb, Au.
Na, Mg, Al.
Chọn A
Mg(NO3)2.
Ca(NO3)2.
KNO3.
Cu(NO3)2.
Chọn D
CuSO4.
Al2(SO4)3.
MgSO4.
ZnSO4.
Chọn A
Na.
Ag.
Cu.
Fe.
Chọn D
CuSO4.
Na2CO3.
CaCl2.
KNO3.
Chọn A
Mg(NO3)2.
NaCl.
NaOH.
AgNO3.
Chọn D
CuSO4.
MgSO4.
NaCl.
NaOH.
Chọn A.
MgCl2.
FeCl3.
AgNO3.
CuSO4.
Chọn A
NaNO3.
HCl.
CuSO4.
AgNO3.
Chọn A
HCl.
AgNO3.
CuSO4.
NaNO3.
Chọn D
Al và Fe.
Fe và Au.
Al và Ag.
Fe và Ag.
Chọn A
CuSO4, HCl.
HCl, CaCl2.
CuSO4, ZnCl2.
MgCl2, FeCl3.
Chọn A
Fe.
Mg.
Cu.
Ni.
Chọn B
ZnSO4.
Pb(NO3)2.
CuCl2.
Na2CO3.
Chọn B
Zn.
Fe.
Mg.
Ag.
Chọn B
Fe, Zn, Mg.
Mg, Zn, Fe.
Mg, Fe, Zn.
Zn, Mg, Fe.
Chọn B
Hoà tan hỗn hợp vào dung dịch HCl.
Hoà tan hỗn hợp vào H2SO4 loãng.
Hoà tan hỗn hợp kim loại vào dung dịch AgNO3.
Dùng nam châm tách Fe và Cu ra khỏi Ag.
Chọn C
Dãy hoạt động hóa học của kim loại không cho biết?
Mức độ hoạt động hóa học của các kim loại giảm dần từ trái qua phải.
Kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ đều phản ứng với nước ở điều kiện thường tạo thành base và giải phóng khí H2.
Kim loại đứng trước H phản ứng với một số dung dịch acid (HCl, H2SO4 loãng, …) giải phóng khí H2.
Kim loại đứng trước (trừ Na, K,…) đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối.
Chọn B
Cu(NO3)2.
AgNO3.
KNO3.
Fe(NO3)3.
Chọn B
Thả một mảnh nhôm vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4, hiện tượng xảy ra là
Nhôm bị hòa tan và có khí thoát ra khỏi dung dịch.
Có chất rắn màu trắng bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần.
Có chất rắn màu đỏ bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần.
Có chất khí bay ra, dung dịch không đổi màu.
Chọn C
Tăng so với ban đầu.
Không tăng, không giảm so với ban đầu.
Giảm so với ban đầu.
Tăng gấp đôi so với ban đầu.
Chọn C
Cho y gam kim loại M vào dung dịch Fe2(SO4)3, sau phản ứng hoàn toàn khối lượng phần dung dịch tăng thêm y gam. Kim loại M là
Cu.
Ba.
Na.
Ag.
Chọn A
Al giải phóng hydrogen nhiều hơn Zn.
Zn giải phóng hydrogen nhiều hơn Al.
Al và Zn giải phóng cùng một lượng hydrogen.
Lượng hydrogen do Al sinh ra bằng 2,5 lần do Zn sinh ra.
Chọn A
Cho 1 viên natri (Na) vào dung dịch CuSO4, hiện tượng xảy ra là
Viên natri tan dần, sủi bọt khí, dung dịch không đổi màu.
Viên natri tan dần, không có khí thoát ra, có kết tủa màu xanh.
Viên natri tan, có khí không màu thoát ra, xuất hiện kết tủa màu xanh.
Không có hiện tượng.
Chọn C
T, Z, X, Y.
Z, T, X, Y.
Y, X, T, Z.
Z, T, Y, X.
Chọn C
8,4 gam.
6,4 gam.
11,2 gam.
5,6 gam.
Chọn D
3,2.
5,6.
12,9.
6,4.
Chọn D
0,64.
1,28.
1,92.
0,32.
Chọn B
3,2.
5,6.
12,9.
6,4.
Chọn D
11,2.
16,8.
8,4.
14,0.
Chọn B
5,4.
2,25.
0,72.
2,97.
Chọn D
3,84.
2,32.
1,68.
0,64.
Chọn D
22.
16.
30,4.
19,2.
Chọn B
152 gam.
6,24 gam.
1,2 gam.
22,8 gam.
Chọn D
0,16 gam.
l,12 gam.
5,6 gam.
2,05 gam.
Chọn B
2,8 gam.
28 gam.
5,6 gam.
56 gam.
Chọn B
19,6 gam.
9,8 gam.
29,4 gam.
15,6 gam.
Chọn A
90,27%.
85,30%.
82,20%.
12,67%.
Chọn A
3,5 gam.
2,8 gam.
7,0 gam.
5,6 gam.
Chọn C
0,1 M.
0,2 M.
0,5 M.
2 M.
Chọn C
0,2 gam.
1,6 gam.
3,2 gam.
6,4 gam.
Chọn B
0,05.
0,5.
0,625.
0,0625.
Chọn B
24.
30.
32.
48.
Chọn B
30,4 gam.
15,2 gam.
12,5 gam.
14,6 gam.
Chọn B
17 gam.
19 gam.
15 gam.
20 gam.
Chọn B.
0,27 gam.
0,54 gam.
0,81 gam.
1,08 gam.
Chọn B
19,2 gam.
10,6 gam.
16,2 gam.
9,6 gam.
Chọn D
13 gam Fe và 14 gam Cu.
14 gam Fe và 15 gam Cu.
14 gam Fe và 16 gam Cu.
13 gam Fe và 16 gam Cu.
Chọn C
1 gam và 2 gam.
1,625 gam và 1,6 gam.
1,5 gam và 2,5 gam.
2,625 gam và 1,6 gam.
Chọn B
18,88 gam Fe và 4,32 gam Ag.
1,880 gam Fe và 4,32 gam Ag.
15,68 gam Fe và 4,32 gam Ag.
18,88 gam Fe và 3,42 gam Ag.
Chọn A
4 gam và 3 gam.
4,56 gam và 3,42 gam.
4,59 gam và 3,49 gam.
2 gam và 5 gam.
Chọn B
2 gam và 10,06%.
0,8 gam và 10,06%.
10,68 gam và 9,8%.
0,6 gam và 12,05%.
Chọn B
70% và 30%.
35% và 65%.
40% và 60%.
50% và 50%.
Chọn A
100%.
72%.
32%.
28%.
Chọn B
30 gam.
40 gam.
50 gam.
60 gam.
Chọn D
1,4 gam.
4,2 gam.
2,1 gam.
2,8 gam
Chọn A
2,16 gam.
0,84 gam.
1,72 gam.
1,40 gam.
Chọn D
0,02M.
0,04M.
0,05M.
0,10M.
Chọn B
0,02M.
0,15M.
0,1M.
0,05M.
Chọn C
1,5M.
0,25M.
2,5M.
1,75M.
Chọn C
0,27M.
1,36M.
1,8M.
2,3M.
Chọn C
2M.
2,5M.
1,5M.
1M.
Chọn D
0,05M và 0,05M.
0,1M và 0,05M.
0,2M và 0,3M.
0,3M và 0,5M.
Chọn A






