102 câu Trắc nghiệm Toán 12 Bài tập nguyên hàm có đáp án (Mới nhất)
Đề thi

102 câu Trắc nghiệm Toán 12 Bài tập nguyên hàm có đáp án (Mới nhất)

A
Admin
ToánLớp 1285 lượt thi
102 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số f(x)=x3+x 

x4+x2+C.

3x2+1+C.

x3+x+C.

14x4+12x2+C.

Xem đáp án

Chọn D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+1(x+2)2 trên khoảng −2;+∞ 

2ln(x+2)+1x+2+C.

2ln(x+2)−1x+2+C.

2ln(x+2)−3x+2+C.

2ln(x+2)+3x+2+C.

Xem đáp án

Chọn D

Hướng dẫn:

 f(x)=2x+1(x+2)2

Đặt t=x+2⇒dt=dx 

∫f(x)dx=∫2x+1(x+2)2dx=∫2(t−2)+1t2dt=∫2t−3t2dt=∫2t−3t2dt

=2lnt+3t+C=2lnx+2+3x+2+C=2lnx+2+3x+2+C (Do x+2 > 0)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số fx=ln1+x2x+2017xlne.x2+ex2+1 ?

lnx2+1+1008lnlnx2+1+1

lnx2+1+2016lnlnx2+1+1

12lnx2+1+2016lnlnx2+1+1

12lnx2+1+1008lnlnx2+1+1

Xem đáp án

Hướng dẫn:

Đặt I=∫ln1+x2x+2017xlne.x2+ex2+1dx

+Ta có : I=∫ln1+x2x+2017xlne.x2+ex2+1dx=∫xln1+x2+2017xx2+1ln1+x2+lnedx=∫xln1+x2+2017x2+1ln1+x2+1dx

+ Đặt : t=ln1+x2+1⇒dt=2x1+x2dx

⇒I=∫t+20162tdt=12∫1+2016tdt=12t+1008lnt+C⇔I=12lnx2+1+12+1008lnlnx2+1+1+C=12lnx2+1+1008lnlnx2+1+1+C

Vậy đáp án đúng là đáp án D.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số fx=x3ln4−x24+x2 ?

x4ln4−x24+x2−2x2

x4−164ln4−x24+x2−2x2

x4ln4−x24+x2+2x2

x4−164ln4−x24+x2+2x2

Xem đáp án

Hướng dẫn:

Đặt : u=ln4−x24+x2dv=x3dx⇒du=16xx4−16v=x44−4=x4−164

⇒∫x4ln4−x24+x2dx=x4−164ln4−x24+x2−∫4xdx=x4−164ln4−x24+x2−2x2+C

Vậy đáp án đúng là đáp án B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm I=∫sinxsinx+cosxdx?

I=12x+lnsinx+cosx+C

I=x+lnsinx+cosx+C

I=x−lnsinx+cosx+C

I=12x−lnsinx+cosx+C

Xem đáp án

Hướng dẫn:

Đặt : T=∫cosxsinx+cosxdx

⇒I+T=∫sinxsinx+cosxdx+∫cosxsinx+cosxdx=∫sinx+cosxsinx+cosxdx=x+C1                  1

Ta lại có :

I−T=∫sinxsinx+cosxdx−∫cosxsinx+cosxdx=∫sinx−cosxsinx+cosxdx=⇔I−T=−∫dsinx+cosxsinx+cosx=−lnsinx+cosx+C2             2

Từ 1;2 ta có hệ: I+T=x+C1I−T=−lnsinx+cosx+C2⇒I=12x−lnsinx+cosx+CT=12x+lnsinx+cosx+C

Vậy đáp án đúng là đáp án D .

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm I=∫cos4xsin4x+cos4xdx?

I=12x−122ln2+sin2x2−sin2x+C

I=x−122ln2+sin2x2−sin2x+C

I=12x+122ln2+sin2x2−sin2x+C

I=x−122ln2+sin2x2−sin2x+C

Xem đáp án

Hướng dẫn:

Đặt : T=∫sin4xsin4x+cos4xdx

⇒I+T=∫cos4xsin4x+cos4xdx+∫sin4xsin4x+cos4xdx=∫sin4x+cos4xsin4x+cos4xdx=x+C1            1

Mặt khác :

I−T=∫cos4xsin4x+cos4xdx−∫sin4xsin4x+cos4xdx=∫cos4x−sin4xsin4x+cos4xdx⇔I−T=∫cos2x−sin2x1−2sin2x.cos2xdx=∫cos2x1−12sin2xdx⇔I−T=∫2cos2x2−sin22xdx=122ln2+sin2x2−sin2x+C2                    2

Từ 1;2 ta có hệ : I+T=x+C1I−T=122ln2+sin2x2−sin2x+C2⇒I=12x+122ln2+sin2x2−sin2x+CT=12x−122ln2+sin2x2−sin2x+C

Vậy đáp án đúng là đáp án C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm Q=∫x−1x+1dx?

Q=x2−1+lnx+x2−1+C

Q=x2−1−lnx+x2−1+C

Q=lnx+x2−1−x2−1+C

Cả đáp án B,C đều đúng.

Xem đáp án

Hướng dẫn:

Điều kiện : x−1x+1≥0⇔x≥1x<−1

Trường hợp 1 : Nếu x≥1 thì

Q=∫x−1x+1dx=∫x−1x2−1dx=∫xx2−1dx−∫1x2−1dx=x2−1−lnx+x2−1+C

Trường hợp 2: Nếu x<−1 thì

Q=∫x−1x+1dx=∫1−xx2−1dx=∫1x2−1dx−∫xx2−1dx=lnx+x2−1−x2−1+C

Vậy đáp án đúng là đáp án D.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm T=∫xn1+x+x22!+x33!+...+xnn!dx?

T=x.n!+n!ln1+x+x22!+...+xnn!+C

T=x.n!−n!ln1+x+x22!+...+xnn!+C

T=n!ln1+x+x22!+...+xnn!+C

T=n!ln1+x+x22!+...+xnn!−xn.n!+C

Xem đáp án

Hướng dẫn:

Đặt gx=1+x+x22!+x33!+x44!+...+xnn!⇒g'x=1+x+x22!+x33!+...+xn−1n−1!

Ta có : gx−g'x=xnn!⇒xn=n!gx−g'x

⇒T=∫n!.gx−g'gxdx=n!∫1−g'xgxdx=n!.x−n!ln=n!x−n!ln1+x+x22!+...+xnn!+C

Vậy đáp án đúng là đáp án B .

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm   H=∫x2dxxsinx+cosx2?

H=xcosxxsinx+cosx+tanx+C

H=xcosxxsinx+cosx−tanx+C

H=−xcosxxsinx+cosx+tanx+C

H=−xcosxxsinx+cosx−tanx+C

Xem đáp án

Ta có : T=∫dxxn+1n+1n=∫dxxn+1.1xn+1n+1n=∫x−n−11xn+11+1ndx=∫x−n−11xn+1−1−1ndx

Đặt : t=1xn+1⇒dt=−nxn+1=−nx−n−1

⇒T=−1n∫t−1−1ndt=t−1n+C=1xn+1−1n+C

Vậy đáp án đúng là đáp án A.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm  T=∫dxxn+1n+1n?

T=1xn+1−1n+C

T=1xn+11n+C

T=xn+1−1n+C

T=xn+11n+C

Xem đáp án

Ta có : T=∫dxxn+1n+1n=∫dxxn+1.1xn+1n+1n=∫x−n−11xn+11+1ndx=∫x−n−11xn+1−1−1ndx

Đặt : t=1xn+1⇒dt=−nxn+1=−nx−n−1

⇒T=−1n∫t−1−1ndt=t−1n+C=1xn+1−1n+C

Vậy đáp án đúng là đáp án A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm R=∫1x22−x2+x dx?

R=−tan2t2+14ln1+sin2t1−sin2t+C với t=12arctanx2

R=−tan2t2−14ln1+sin2t1−sin2t+C với t=12arctanx2

R=tan2t2+14ln1+sin2t1−sin2t+Cvới t=12arctanx2

R=tan2t2−14ln1+sin2t1−sin2t+C với t=12arctanx2

Xem đáp án

Đặt x=2cos2t  với t∈0;π2

Ta có : dx=−4sin2t.dt2−x2+x=2−2sin2t2+2cos2t=4sin2t4cos2t=sintcost

⇒R=−∫14cos22t.sintcost.4sin2t.dt=−∫2sin2tcos22tdt=−∫1−cos2tcos22tdt⇔R=−∫1cos22tdt+∫1cos2tdt=−tan2t2+14ln1+sin2t1−sin2t+C

Vậy đáp án đúng là đáp án A .

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm  F=∫xnexdx ?

F=exxn−nxn−1+nn−1xn−2+...+n!−1n−1x+n!−1n+xn+C

F=exxn−nxn−1+nn−1xn−2+...+n!−1n−1x+n!−1n+C

F=n!ex+C

F=xn−nxn−1+nn−1xn−2+...+n!−1n−1x+n!−1n+ex+C

Xem đáp án

Lưu ý :  ta luôn có điều sau exfx'=ex.fx+ex.f'x+C=exfx+f'x+C

Hướng dẫn:

F=∫exxn+n.xn−1−nxn−1+n−1xn−2+nn−1xn−2+n−2xn−3+...+n!−1n−1x+1+n!−1ndx⇔F=exxn−nxn−1+nn−1xn−2+...+n!−1n−1x+n!−1n

Vậy đáp án đúng là đáp án B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm G=∫2x2+1+2lnx.x+ln2xx2+xlnx2dx?

G=−1x−1x+lnx+C

G=1x−1x+lnx+C

G=1x−1x+lnx+C

G=1x+1x+lnx+C

Xem đáp án

Hướng dẫn:

Ta có :

G=∫2x2+1+2lnx.x+ln2xx2+xlnx2dx=∫x2+2xlnx+ln2x+x+x2x2x+lnx2dx=∫x+lnx2+xx+1x2x+lnx2dx⇔G=∫1x2+x+1xx+lnx2dx=−1x+∫x+1xx+lnx2dx=−1x+J          J=∫x+1xx+lnx2dx

Xét nguyên hàm : J=∫x+1xx+lnx2dx

 + Đặt : t=x+lnx⇒dt=1+1x=x+1x

⇒J=∫1t2dt=−1t+C=−1x+lnx+C

Do đó : G=−1x+J=−1x−1x+lnx+C

Vậy đáp án đúng là đáp án A .

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số  nào sau đây không phải là nguyên hàm của K=∫7x−120172x+12019dx ?

118162.7x−12x+12018

181622x+12018+7x−12018181622x+12018

−181622x+12018+7x−12018181622x+12018

181622x+12018−7x−12018181622x+12018

Xem đáp án

Hướng dẫn:

Ta có : K=∫7x−120172x+12019dx=∫7x−12x+12017.12x+12dx

Đặt t=7x−12x+1⇒dt=92x+12dx⇔dt9=198x+12dx

⇒K=19∫t2017dt=t201818162+C=118162.7x−12x+12018+C

Vậy đáp án cần chọn là đáp án D.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây là nguyên hàm của gx=lnxx+12?

−ln2x−xln2x+1+lnxx+1+1999

−lnxx+1−lnxx+1+1998

lnxx+1−lnxx+1+2016

lnxx+1+lnxx+1+2017

Xem đáp án

Hướng dẫn:

Đặt u=lnxdv=1x+12dx⇒du=1xdxv=−1x+1

⇒S=−lnxx+1+∫1xx+1dx=−lnxx+1+∫1x−1x+1dx=−lnxx+1++∫1xdx−∫dxx+1A⇔S=−lnxx+1+lnx−lnx+1+C=−lnxx+1+lnxx+1+C .

Vậy đáp án đúng là đáp án A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây là nguyên hàm của hx=1−lnxx1−n.lnx.xn+lnnx?

1nlnx−1nlnxn+lnnx+2016

1nlnx+1nlnxn+lnnx+2016

−1nlnx+1nlnxn+lnnx+2016

−1nlnx−1nlnxn+lnnx−2016

Xem đáp án

Hướng dẫn:

Ta có : L=∫1−lnxx1−n.lnx.xn+lnnxdx=∫1−lnxx2.1x−n−1.lnx.xn+lnnxdx=∫1−lnxx2.1lnxx1+lnnxxndx

Đặt : t=lnxx⇒dt=1−lnxx2dx

⇒L=∫dtttn+1=∫tn−1dttntn+1

+ Đặt u=tn+1⇒du=n.tn−1dt

⇒L=1n∫duuu−1=1n∫1u−1−1udu=1n.lnu−1−lnu+C=1n.lnu−1u+C⇔L=1n.lntntn+1+C=1n.lnlnnxxnlnnxxn+1+C=1n.lnlnnxlnnx+xn+C

Vậy đáp án đúng là đáp án A.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của fx=x3−x2+2x là:

14x4−x3+43x3+C

14x4−13x3+43x3+C

14x4−x3+23x3+C

14x4−13x3+23x3+C

Xem đáp án

Phân tích:

Ta có:

∫x3−x2+2xdx=14x4−13x3+43x3+C.

Đáp án đúng là A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của fx=1x+2x3+3 là:

2x+3x23+3x+C

2x+43x23+3x+C

12x+3x23+3x+C

12x+43x23+3x+C

Xem đáp án

Phân tích:

Ta có:

∫1x+2x3+3dx=∫x−12+2x−13+3dx=2x12+3x23+3x+C=2x+3x23+3x+C.

Đáp án đúng là A.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm ∫1x2−7x+6dx là:

15lnx−1x−6+C

15lnx−6x−1+C

15lnx2−7x+6+C

−15lnx2−7x+6+C

Xem đáp án

Phân tích:

Ta có:

∫1x2−7x+6dx=∫1x−1x−6dx=15∫1x−6−1x−1dx=15lnx−6−lnx−1+C=15lnx−6x−1+C.

Đáp án đúng là B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm ∫2x3−6x2+4x+1x2−3x+2dx là:

x2+lnx−1x−2+C

12x2+lnx−2x−1+C

12x2+lnx−1x−2+C

x2+lnx−2x−1+C

Xem đáp án

Phân tích:

Ta có:

∫2x3−6x2+4x+1x2−3x+2dx=∫2x+1x2−3x+2dx=∫2x+1x−2−1x−1dx=x2+lnx−2x−1+C

Đáp án đúng là D.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm ∫3x+3−x2−x+2dx là:

2lnx−1−lnx+2+C

−2lnx−1+lnx+2+C

2lnx−1+lnx+2+C

−2lnx−1−lnx+2+C

Xem đáp án

Phân tích:

Ta có:

∫3x+3−x2−x+2dx=∫3x+31−xx+2dx=∫21−x−1x+2dx=−2lnx−1−lnx+2+C.

Đáp án đúng là B.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm ∫1x+1+x+2dx là:

x+23+x−13+C

−x+23+x−13+C

x+23−x−13+C

−x+23−x−13+C

Xem đáp án

Phân tích:

Ta có:

∫1x+1+x+2dx=∫x+2−x+1dx=x+23−x−13+C.

Đáp án đúng là C.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm ∫sin2x+cosxdx là:

12cos2x+sinx+C

−cos2x+sinx+C

−12cos2x+sinx+C

−cos2x−sinx+C

Xem đáp án

Phân tích:

Ta có:

∫sin2x+cosxdx=−12cos2x+sinx+C.

Đáp án đúng là C.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm ∫e2x+1−2ex3dx là:

53e53x+1−23e−x3+C

53e53x+1+23ex3+C

53e53x+1−23ex3+C

53e53x+1+23e−x3+C

Xem đáp án

Phân tích:

Ta có:∫e2x+1−2ex3dx=∫e2x+1ex3−2ex3dx=∫e2x+1−x3−2e−x3dx=∫e53x+1−2e−x3dx=53e53x+1+23e−x3+C.

Đáp án đúng là D.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm ∫sin2x+3+cos3−2xdx là:

−2cos2x+3−2sin3−2x+C

−2cos2x+3+2sin3−2x+C

2cos2x+3−2sin3−2x+C

2cos2x+3+2sin3−2x+C

Xem đáp án

Phân tích:

Ta có:

∫sin2x+3+cos3−2xdx=−2cos2x+3−2sin3−2x+C.

Đáp án đúng là A.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm ∫sin23x+1+cosxdx là:

12x−3sin6x+2+sinx+C

x−3sin6x+2+sinx+C

12x−3sin3x+1+sinx+C

12x−3sin6x+2−sinx+C

Xem đáp án

Phân tích:

Ta có:

∫sin23x+1+cosxdx=∫1−cos6x+22+cosxdx=∫12−12cos6x+2+cosxdx=12x−3sin6x+2+sinx+C

Đáp án đúng là A.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi Fx là nguyên hàm của hàm số fx=x+1−1x2. Nguyên hàm của fx biết F3=6 là:

Fx=23x+13−1x+13

Fx=23x+13+1x+13

Fx=23x+13−1x−13

Fx=23x+13+1x−13

Xem đáp án

Phân tích:

Ta có:

∫x+1−1x2dx=23x+13+1x+C.

Theo đề bài, ta lại có: F3=6⇔233+13+13+C=6⇔C=13.

Fx=23x+13+1x+13.

Đáp án đúng là B.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi Fx là nguyên hàm của hàm số fx=4x3+2m−1x+m+5, với m là tham số thực. Một nguyên hàm của fx biết rằng F1=8 và F0=1 là:

Fx=x4+2x2+6x+1

Fx=x4+6x+1

Fx=x4+2x2+1

Đáp án A và B.

Xem đáp án

Phân tích:

Ta có:

∫4x3+2m−1x+m+5dx=x4+m−1x2+m+5x+C.

Lại có:

F0=1F1=8⇔C=11+m−1+m+5+C=8⇔C=1m=1

Vậy Fx=x4+6x+1.

Đáp án đúng là B.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của ∫xx2+1dx là:

lnt+C với t=x2+1

−lnt+C với t=x2+1

12lnt+C với t=x2+1

−12lnt+C với t=x2+1

Xem đáp án

Đặt t=x2+1⇒dt=2xdx.

⇒∫xx2+1dx=...=12∫1tdt=12lnt+C.

Đáp án đúng là C.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả nào dưới đây không phải là nguyên hàm của ∫sin3x+cos3xdx?

3cosx.sin2x−3sinx.cos2x+C

32sin2xsinx−cosx+C

32sin2xsinx−π4+C

32sinx.cosx.sinx−π4+C

Xem đáp án

Ta có:

∫sin3x+cos3xdx=3cosx.sin2x−3sinx.cos2x+C=32sin2xsinx−cosx+C=322sin2xsinx−π4+C.

Đáp án đúng là C.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Với phương pháp đổi biến số x→t , nguyên hàm ∫ln2xxdx bằng:

12t2+C

t2+C

2t2+C

4t2+C

Xem đáp án

Đặt t=ln2x⇒dt=2.12xdx⇒dt=1xdx.

⇒∫ln2xxdx=...=∫tdt=12t2+C.

Đáp án đúng là A.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Với phương pháp đổi biến số x→t, nguyên hàm ∫1x2+1dx bằng:

12t2+C

12t+C

t2+C

t+C

Xem đáp án

Phân tích:

Ta đặt :x=tant,t∈−π2;π2⇒dx=1cos2tdt.

⇒∫1x2+1dx=...=∫dt=t+C.

Đáp án đúng là D.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Với phương pháp đổi biến số x→t, nguyên hàm I=∫1−x2+2x+3dx bằng:

sint+C

−t+C

−cost+C

t+C

Xem đáp án

Phân tích:

Ta biến đổi: I=∫14−x−12dx.

Đặt x−1=2sint,t∈−π2,π2⇒dx=2costdt.

⇒I=∫dt=t+C.

Đáp án đúng là D.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo phương pháp đổi biến số với t=cosx,u=sinx, nguyên hàm của I=∫tanx+cotxdx là:

−lnt+lnu+C

lnt−lnu+C

lnt+lnu+C

−lnt−lnu+C

Xem đáp án

Phân tích:

Ta có:∫tanx+cotxdx=∫sinxcosxdx+∫cosxsinxdx.

Xét I1=∫sinxcosxdx. Đặt t=cosx⇒dt=−sinxdx⇒I1=−∫1tdt=−lnt+C1.

Xét I2=∫cosxsinxdx. Đặt u=sinx⇒du=cosxdx⇒I2=∫1udu=lnu+C2.

⇒I=I1+I2=−lnt+lnu+C

Đáp án đúng là A.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo phương pháp đổi biến số x→t , nguyên hàm của I=∫2sinx+2cosx1−sin2x3dx là:

2t3+C

6t3+C

3t3+C

12t3+C

Xem đáp án

Phân tích:

Ta có:

I=∫2sinx+2cosx1−sin2x3dx=∫2sinx+cosxsinx−cosx23dx.

Đặt t=sinx−cosx⇒dt=sinx+cosxdx.

⇒I=∫2t23dt=2.11+−23t13+C=6t3+C.

Đáp án đúng là B.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của I=∫xlnxdx bằng với:

x22lnx−∫xdx+C

x22lnx−∫12xdx+C

x2lnx−∫12xdx+C

x2lnx−∫xdx+C

Xem đáp án

Phân tích:

Ta đặt:

u=lnxdv=xdx⇒du=1xdxv=x22

⇒I=∫xlnxdx=x22lnx−∫12xdx

Đáp án đúng là B.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của I=∫xsinxdx bằng với:

xcosx+∫cosxdx+C

−xcosx−∫cosxdx+C

−xcosx+∫cosxdx+C

xcosx−∫cosxdx+C

Xem đáp án

Phân tích:

Ta đặt:

u=xdv=sinxdx⇒du=dxv=−cosx.

⇒I=∫xsinxdx=−xcosx+∫cosxdx.

Đáp án đúng là C.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của I=∫xsin2xdx là:

182x2−xsin2x−cos2x+C

18cos2x+14x2+xsin2x+C

14x2−12cos2x−xsin2x+C

Đáp án A và C đúng.

Xem đáp án

Phân tích:

Ta biến đổi: I=∫xsin2xdx=∫x1−cos2x2dx=12∫xdx−12∫xcos2xdx=14x2−12∫xcos2xdx⏟I1+C1

I1=∫xcos2xdx.

Đặtu=xdv=cos2x⇒du=dxv=12sin2x.

⇒I1=∫xcos2xdx=12xsin2x−12∫sin2xdx=12xsin2x+14cos2x+C.

⇒I=14x2−12cos2x−xsin2x+C=182x2−2xsin2x−cos2x+C=−18cos2x+14x2+xsin2x+C.

Đáp án đúng là C.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của I=∫exdx là:

2ex+C

ex

e2x+C

ex+C

Xem đáp án

Phân tích:

Ta có:

I=∫exdx=ex+C.

Đáp án đúng là D.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của ∫ex1+xdx là:

I=ex+xex+C

I=ex+12xex+C

I=12ex+xex+C

I=2ex+xex+C

Xem đáp án

Ta có:

I=∫ex1+xdx=∫exdx+∫exxdx=ex+C1+∫xexdx⏟I1.

Xét I1=∫exxdx.

Đặt u=xdv=exdx⇒du=xv=ex.

⇒I1=xex−∫xexdx⇒I1=12xex+C2.

⇒I=ex+12xex+C.

Đáp án đúng là B.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của I=∫xsinxcos2xdx là:

I1=−xcos3x+t−13t3+C,t=sinx

I1=−xcos3x+t−23t3+C,t=sinx

I1=xcos3x+t−13t3+C,t=sinx

I1=xcos3x+t−23t3+C,t=sinx

Xem đáp án

Phân tích:

Ta đặt:

u=xdu=sinxcos2x⇒du=dxu=−cos3xdx.

⇒I=∫xsinxcos2xdx=−xcos3x+∫cos3xdx⏟I1+C1.

Xét I1=∫cos3xdx=∫cosx1−sin2xdx.

Đặt t=sinx⇒dt=cosxdx.

⇒I1=∫1−t2dt=t−13t3+C2.

⇒I=−xcos3x+I1=−xcos3x+t−13t3+C.

Đáp án đúng là A.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của I=∫lncosxsin2xdx là:

cotx.lncosx+x+C

−cotx.lncosx−x+C

cotx.lncosx−x+C

−cotx.lncosx+x+C

Xem đáp án

Phân tích:

Ta đặt:

u=lncosxdv=dxsin2x⇒du=−tanxdxv=−cotx.

⇒I=−cotx.lncosx−∫dx=−cotx.lncosx−x+C.

Đáp án đúng là B.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

∫x2+2x3 dx có dạng a3x3+b4x4+C, trong đó a,  b là hai số hữu tỉ. Giá trị a bằng:

2

1

9

32

Xem đáp án

Phân tích:

Theo đề, ta cần tìm ∫x2+2x3 dx. Sau đó, ta xác định giá trị của .

Ta có:

∫x2+2x3 dx=13x3+12x4+C.

Suy ra để  ∫x2+x3 dx có dạng a3x3+b4x4+C thì  a=1,  b=2.

Vậy đáp án chính xác là đáp án B.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

∫13x3+1+35x5 dx có dạng a12x4+b6x6+C, trong đó a,  b là hai số hữu tỉ. Giá trị a bằng:

1

12

3651+3

Không tồn tại.

Xem đáp án

Phân tích:

Theo đề, ta cần tìm ∫13x3+1+35x5 dx. Sau đó, ta xác định giá trị của .

Ta có:

∫13x3+1+35x5 dx=112x4+1+330x6+C.

Suy ra để  ∫13x3+1+35x5 dx có dạng a12x4+b6x6+C thì  a=1∈ℚ,  b=1+35∉ℚ.

Vậy đáp án chính xác là đáp án D.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

∫2xx2+1+xlnx dx có dạng a3x2+13+b6x2lnx−14x2+C, trong đó a,  b là hai số hữu tỉ. Giá trị a bằng:

3

2

1

không tồn tại

Xem đáp án

Theo đề, ta cần tìm ∫2xx2+1+xlnx dx. Sau đó, ta xác định giá trị của .

Ta có:

∫2xx2+1+xlnx dx=∫2xx2+1 dx+∫xlnx dx.

Để tìm ∫2xx2+1+xlnx dx ta đặt I1=∫2xx2+1 dx và I2=∫xlnx dx và tìm I1, I2.

*I1=∫2xx2+1 dx.

Dùng phương pháp đổi biến.

Đặt t=x2+1,  t≥1 ta được t2=x2+1,  xdx=tdt.

Suy ra:

I1=∫2xx2+1 dx=∫2t2dt=23t3+C1=23x2+13+C1, trong đó C1 là 1 hằng số.

*I2=∫xlnx dx.

Dùng phương pháp nguyên hàm từng phần.

Đặt u=lnxdv=xdx⇒du=1xdxv=12x2, ta được:

I2=∫xlnx dx=∫udv=uv−∫vdu=12x2lnx−∫12x2⋅1xdx=12x2lnx−12∫xdx=12x2lnx−14x2+C2.

∫2xx2+1+xlnx dx=I1+I2=23x2+13+C1+12x2lnx−14x2+C2=23x2+13+12x2lnx−14x2+C.

Suy ra để  ∫2xx2+1+xlnx dx có dạng a3x2+13+b6x2lnx−14x2+C thì  a=2∈ℚ,  b=3∈ℚ.

Vậy đáp án chính xác là đáp án B.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

∫x3+x+1+1x2+1+32 dx có dạng a4x4−1x+1+32x+b3x+13+C, trong đó a,  b là hai số hữu tỉ. Giá trị b,a  lần lượt bằng:

2;1

1;1

a,b∈∅

1;2

Xem đáp án

Phân tích:

Theo đề, ta cần tìm ∫x3+x+1+1x2+1+32 dx. Sau đó, ta xác định giá trị của .

Ta có:

∫x3+x+1+1x2+1+32 dx=∫x3+1x2+1+32 dx+∫x+1 dx.

Để tìm ∫2xx2+1+xlnx dx ta đặt I1=∫x3+1x2+1+32 dx và I2=∫x+1 dx và tìm I1, I2.

*Tìm I1=∫x3+1x2+1+32 dx.

I1=∫x3+1x2+1+32 dx=14x4−1x+1+32x+C1, trong đó C1 là 1 hằng số.

*Tìm I2=∫x+1 dx.

Dùng phương pháp đổi biến.

Đặt  t=x+1, t≥0  ta được  t2=x+1,  2tdt=dx.

Suy ra I2=∫x+1 dx=∫2t2dt=23t3+C2=23x+13+C2.

∫x3+x+1+1x2+1+32 dx=I1+I2=14x4−1x+1+32x+C1+23x+13+C2=14x4−1x+1+32x+23x+13+C.

Suy ra để  ∫x3+x+1+1x2+1+32 dx có dạng a4x4−1x+1+32x+b3x+13+C thì  a=1∈ℚ,  b=2∈ℚ.

Vậy đáp án chính xác là đáp án D.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

∫x+1ex2−5x+4⋅e7x−3+cos2x dx có dạng a6ex+12+b2sin 2x+C, trong đó a,  b là hai số hữu tỉ. Giá trị a,  b lần lượt bằng:

3;1

1;3

3;2

6;1

Xem đáp án

Phân tích:

Theo đề, ta cần tìm ∫x+1e2x+1+cos2x dx. Sau đó, ta xác định giá trị của .

Ta có:

∫x+1ex2−5x+4⋅e7x−3+cos2x dx=∫x+1ex2−5x+4+7x−3+cos2x dx=∫x+1ex+12 dx+∫cos2x dx.

Để tìm ∫x+1ex2−5x+4⋅e7x−3+cos2x dx ta đặt I1=∫x+1ex+12 dx và I2=∫cos2x dx và tìm I1, I2.

*Tìm I1=∫x+1ex+12 dx.

Đặt t=x+12; dt=2x+1x+1'dx=2x+1dx.

I1=∫x+1ex+12 dx=∫12etdt=12et+C1=12ex+12+C1, trong đó C1 à 1 hằng số.

*Tìm I2=∫cos2x dx.

I2=∫cos2x dx=12sin 2x+C2.

∫x+1ex2−5x+4⋅e7x−3+cos2x dx=I1+I2=12ex+12+C1+12sin 2x+C2=12ex+12+12sin 2x+C.

Suy ra để ∫x+1ex2−5x+4⋅e7x−3+cos2x dx  có dạng a6ex+12+b2sin 2x+C thì  a=3∈ℚ,  b=1∈ℚ.

Vậy đáp án chính xác là đáp án A.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

∫2a+1x3+bx2 dx, trong đó a,  b là hai số hữu tỉ. Biết rằng ∫2a+1x3+bx2 dx=34x4+x3+C. Giá trị a,  b lần lượt bằng:

1,3

3,1

−18;  1

a,b∈∅

Xem đáp án

Ta cần tìm  ∫2a+1x3+bx2 dx.

Ta có:

∫2a+1x3+bx2 dx=142a+1x4+13bx3+C.

Vì ta có giả thiết ∫2a+1x3+bx2 dx=34x4+x3+C  nên 142a+1x4+13bx3+C có dạng 34x4+x3+C.

Để  142a+1x4+13bx3+C có dạng 34x4+x3+C thì  142a+1=3413b=1  , nghĩa là  a=1b=3.

Vậy đáp án chính xác là đáp án A.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính ∫(2+e3x)2dx

3x+43e3x+16e6x+C

4x+43e3x+56e6x+C

4x+43e3x−16e6x+C

4x+43e3x+16e6x+C

Xem đáp án

Ta có: ∫2+e3x2dx=∫4+4e3x+e6xdx=4x+4e3x3+e6x6+C.

Vậy ta chọn D.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính ∫dx1−xthu được kết quả là:

C1−x

−21−x+C

21−x+C

1−x+C

Xem đáp án

Ta có: ∫dx1−x=−21−x+C. Vậy ta chọn B.

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=x31−x2 là:

13x2+21−x2+C

−13x2+11−x2+C

13x2+11−x2+C

−13x2+21−x2+C

Xem đáp án

Ta có : I=∫x31−x2dx

Đặt t=1−x2⇒t2=1−x2⇒−tdt=xdx

Khi đó: I=−∫(1−t2)ttdt=∫(t2−1)dt=t33−t+C.

Thay t=1−x2 ta được I=(1−x2)33−1−x2+C=−13x2+21−x2+C.

Vậy ta chọn D.

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính F(x)=∫dxx2lnx+1

F(x)=22lnx+1+C

F(x)=2lnx+1+C

F(x)=142lnx+1+C

F(x)=122lnx+1+C

Xem đáp án

Ta có: F(x)=∫d(2lnx+1)=2lnx+1+C.

Vậy ta chọn B.

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số fx = x2– 3x + 1x   

x44−3x22−lnx+C

x33−3x22+lnx+C

x44−3x22+lnx+C

x33+3x22+lnx+C

Xem đáp án

Ta có: ∫x3−3x+1xdx=x44−3x22+lnx+C.

Vậy ta chọn C.

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số y=3x−1 trên 13;+∞ là:

32x2−x+C

293x−13+C

32x2−x+C

193x−13+C

Xem đáp án

Ta có: ∫3x−1.dx=13.21+23x−13+C=293x−13+C.

Vậy ta chọn B.

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính F(x)=∫x3x4−1dx

F(x)=lnx4−1+C

F(x)=14lnx4−1+C

F(x)=12lnx4−1+C

F(x)=13lnx4−1+C

Xem đáp án

Ta có: ∫x3x4−1dx=14∫d(x4−1)x4−1=14lnx4−1+C

Vậy ta chọn B.

56. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nguyên hàm của hàm số y=sin3x 

−13cos3x 

−3cos3x 

3cos3x  

13cos3x 

Xem đáp án

Ta có: ∫sin3xdx=−13cos3x+C.

Vậy ta chọn A.

57. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=5+2x4x2 . Khi đó:

∫f(x)dx=2x33−5x+C

∫f(x)dx=2x3−5x+C

∫f(x)dx=2x33+5x+C

∫f(x)dx=2x33+5lnx2+C

Xem đáp án

Ta có: ∫5+2x4x2dx=∫5x2+2x2dx=2x33−5x+C.

Vậy ta chọn A.

58. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nguyên hàm của hàm số: f(x)=x1+x2 là:

F(x)=131+x23

F(x)=131+x22

F(x)=x221+x22

F(x)=121+x22

Xem đáp án

Ta có : I=∫x1+x2dx

Đặt t=1+x2⇒t2=1+x2⇒tdt=xdx

Khi đó: I=∫t.tdt=t33+C.

Thay t=1+x2 ta được I=(1+x2)33+C.

Vậy ta chọn A.

59. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ các nguyên hàm của hàm số y=sin2x là:

−cos2x+C

−12cos2x+C

cos2x+C

12cos2x+C

Xem đáp án

Ta có: ∫sin2xdx=−12cos2x+C.

Vậy ta chọn B.

60. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số fx thỏa mãn điều kiện: fx=2x−3cosx, Fπ2=3

F(x)=x2−3sinx+6+π24

F(x)=x2−3sinx−π24

F(x)=x2−3sinx+π24

F(x)=x2−3sinx+6−π24

Xem đáp án

Ta có: Fx=∫2x−3cosxdx=x2−3sinx+C

Fπ2=3⇔π22−3sinπ2+C=3⇔C=6−π24

Vậy  F(x)=x2−3sinx+6−π24

Vậy ta chọn D.

61. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=2x+1sin2x thỏa mãn F(π4)=−1là:

F(x)=−cotx+x2−π216

F(x)=cotx−x2+π216

F(x)=−cotx+x2

F(x)=−cotx+x2−π216

Xem đáp án

Ta có: Fx=∫2x+1sin2xdx=x2−cotx+C

Fπ4=−1⇔π42−cotπ4+C=−1⇔C=π216

Vậy  F(x)=−cotx+x2−π216

Vậy ta chọn A.

62. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=cos3x.cosx . Một nguyên hàm của hàm số fx bằng 0 khi x=0 là:

3sin3x+sinx

sin4x8+sin2x4

sin4x2+sin2x4

cos4x8+cos2x4

Xem đáp án

Ta có: Fx=∫cos3x.cos.dx=12∫cos2x+cos4xdx=18sin4x+14sin2x+C

F0=0⇔18sin0+14sin0+C=0⇔C=0

Vậy  Fx=cos4x8+cos2x4

Vậy ta chọn D.

63. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm Fx của hàm số fx=cot2x là :

cotx−x+C

−cotx−x+C

cotx+x+C

tanx+x+C

Xem đáp án

Ta có: ∫cot2xdx=∫cot2x+1−1dx=−cotx−x+C.

Vậy ta chọn B.

64. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số F(x)=ex+e−x+x  một nguyên hàm của hàm số nào sau đây ?

f(x)=e−x+ex+1

f(x)=ex−e−x+12x2

f(x)=ex−e−x+1

f(x)=ex+e−x+12x2

Xem đáp án

Ta có: ∫ex+e−x+1dx=ex−e−x+x+C.

Vậy ta chọn C.

65. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính ∫22x.3x.7xdx

84xln84+C

22x.3x.7xln4.ln3.ln7+C

84x+C

84xln84+C

Xem đáp án

Ta có: ∫22x.3x.7xdx=∫84xdx=84xln84+C.

Vậy ta chọn A.

66. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính ∫(x2−3x+1x)dx

x3−3x2+lnx+C

x33−32x2+lnx+C

x33−32x2+1x2+C

x33−32x2+ln|x|+C

Xem đáp án

Ta có: ∫x2−3x+1xdx=x33−3x22+lnx+C.

Vậy ta chọn D.

67. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nguyên hàm của hàm số f(x)=1−2x, x<12 là :

34(2x−1)1−2x

13(2x−1)1−2x

−32(1−2x)1−2x

34(1−2x)1−2x

Xem đáp án

Ta có: ∫1−2xdx=−12.231−2x3+C=−131−2x3+C.

Vậy ta chọn B.

68. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính ∫2x+1dx

2x+1ln2+C

2x+1+C

3.2x+1ln2+C

2x+1.ln2+C

Xem đáp án

Ta có: ∫2x+1dx=2x+1ln2+C

Vậy ta chọn A.

69. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số F(x)=ex+tanx+C là nguyên hàm của hàm số f(x) nào

f(x)=ex−1sin2x

f(x)=ex+1sin2x

f(x)=ex1+e−xcos2x

fx=ex+1cos2x

Xem đáp án

Ta có: ex+tanx+C'=ex+1cos2x.

Vậy ta chọn D.

70. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫f(x)dx=ex+sin2x+C  thì f(x) là hàm nào ?

ex+cos2x

ex−sin2x

ex+cos2x

ex+sin2x

Xem đáp án

Ta có: ex+sin2x+C'=ex+sin2x

Vậy ta chọn D.

71. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm một nguyên hàm F(x) của f(x)=x3−1x2 biết F(1) = 0

F(x)=x22−1x+12

F(x)=x22+1x+32

F(x)=x22−1x−12

F(x)=x22+1x−32

Xem đáp án

Ta có: Fx=∫x3−1x2dx=∫x−1x2dx=x22+1x+C

F1=0⇔122+11+C=0⇔C=−32

Vậy  F(x)=x22+1x−32

Vậy ta chọn D.

72. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hàm số F(x) biết rằng  F’(x) = 4x3 – 3x2 + 2 và F(-1) = 3

Fx=x4–x3−2x−3

Fx=x4–x3+2x+3

Fx=x4–x3−2x+3

Fx=x4+x3+2x+3

Xem đáp án

Ta có: Fx=∫F'xdx=∫4x3−3x2+2dx=x4−x3+2x+C

F−1=3⇔−14−−13+2.−1+C=3⇔C=3

Vậy Fx=x4–x3+2x+3

Vậy ta chọn B.

73. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu Fx là một nguyên hàm của f(x)=ex(1−e−x)  và F(0)=3 thì F(x) là ?

ex−x

ex−x+2

ex−x+C

ex−x+1

Xem đáp án

Ta có: Fx=∫ex.1−e−xdx=∫ex−1dx=ex−x+C

F0=3⇔e0−0+C=3⇔C=2

Vậy  Fx=ex−x+2

Vậy ta chọn B.

74. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2xx2+1  là:

23x2+13+C

−2x2+13+C

x2+13+C

−13x2+13+C

Xem đáp án

Ta có: I=∫2xx2+1dx

Đặt: t=x2+1⇒t2=x2+1⇒2tdt=2xdx.

Khi đó: I =∫t.2t.dt=∫2t2.dt=2t33+C

Suy ra: I =23x2+13+C.

Vậy ta chọn A.

75. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x1−x2  là:

131−x23+C

−1−x23+C

21−x23+C

−231−x23+C

Xem đáp án

Ta có: I=∫2x1−x2dx

Đặt: t=1−x2⇒t2=1−x2⇒−2tdt=2xdx .

Khi đó: I =∫t.−2t.dt=∫−2t2.dt=−2t33+K

Suy ra: I =−231−x23+C.

Vậy ta chọn D.

76. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x1−2x3  là:

−31−2x336+31−2x6312+C

−31−2x438+31−2x7314+C

31−2x336−31−2x6312+C

31−2x438−31−2x7314+C

Xem đáp án

Ta có: I=∫2xx2+1dx

Đặt: t=x2+1⇒t2=x2+1⇒2t.dt=2x.dx .

Khi đó: I =∫2t.dtt=2t+C

Suy ra: I =2x2+1+C.

Vậy ta chọn C.

77. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x1−2x3  là:

−31−2x336+31−2x6312+C

−31−2x438+31−2x7314+C

31−2x336−31−2x6312+C

31−2x438−31−2x7314+C

Xem đáp án

Ta có: I=∫2x1−2x3dx

Đặt: t=1−2x3⇒t3=1−2x⇒−32t2.dt=dx .

Mặt khác: 2x=1−t3

Khi đó: I =−∫(1−t3)t32t2.dt=−32∫(t3−t6)dt=−32t44−t77+C

Suy ra: I =−321−2x434−1−2x737+C.

Vậy ta chọn B.

78. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2xx2+4   là:

2lnx2+4+C

lnx2+42+C

lnx2+4+C

4lnx2+4+C

Xem đáp án

Ta có: ∫2xx2+4=∫dx2+4x2+4=lnx2+4+C

Vậy ta chọn C.

79. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2x3+4  là:

3lnx3+4+C

−3lnx3+4+C

lnx3+4+C

−lnx3+4+C

Xem đáp án

Ta có: ∫3x2.dxx3+4=∫dx3+4x3+4=lnx3+4+C

Vậy ta chọn C.

80. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=sinxcosx−3   là:

−lncosx−3+C

2lncosx−3+C

−lncosx−32+C

2lncosx−3+C

Xem đáp án

Ta có: ∫sinxcosx−3dx=∫−dcosx−3cosx−3=−lncosx−3+C

Vậy ta chọn A.

81. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=exex+3  là:

−ex−3+C

3ex+9+C

−2lnex+3+C

lnex+3+C

Xem đáp án

Ta có: ∫exex+3dx=∫dex+3ex+3=lnex+3+C

Vậy ta chon D,

82. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số  f(x)=lnxx  là:

ln2x+C

lnx+C

ln2x2+C

lnx2+C

Xem đáp án

Ta có: ∫lnxxdx=∫lnx.dlnx=ln2x2+C

Vậy ta chọn C.

83. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x2x2  là:

1ln2.2x2+C

1ln2.2x2+C

ln22x2+C

ln2.2x2+C

Xem đáp án

Ta có: ∫2x.2x2dx=1ln2∫2x.2x2.ln2=1ln2∫d2x2=1ln2.2x2+C

Vậy ta chọn B.

84. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2xx2+1ln(x2+1)   là:

12ln2(x2+1)+C

ln(x2+1)+C

12ln2(x2+1)+C

12ln2(x2+1)+C

Xem đáp án

Ta có: ∫2xx2+1ln(x2+1)dx=∫ln(x2+1)d(ln(x2+1))=12ln2(x2+1)+C

Vậy ta chọn D.

85. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho∫f(x)dx=F(x)+C. Khi đó với a ¹ 0, ta có ∫f(ax+b)dx bằng:

12aF(ax+b)+C

a.F(ax+b)+C

1aF(ax+b)+C

F(ax+b)+C

Xem đáp án

Ta có:  I=∫fax+bdx

Đặt: t=ax+b⇒dt=adx⇒1adt=dx.

Khi đó: I=1a∫ftdt=1aFt+C

Suy ra:  I=1aFax+b+C

Vậy ta chọn C.

86. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nguyên hàm của hàm số: f(x)=x1+x2 là:

F(x)=131+x23

F(x)=131+x22

F(x)=x221+x22

F(x)=121+x22

Xem đáp án

Ta có: I=∫x1+x2dx

Đặt: t=1+x2⇒t2=1+x2⇒t.dt=x.dx

Khi đó: I =∫t.t.dt=∫t2dt=t33+C

Suy ra: I =131+x23+C

Vậy ta chọn A.

87. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính ∫xx+13dx  là :

x+155+x+144+C

x+155−x+144+C

x55+3x44+x3−x22+C

x55+3x44−x3+x22+C

Xem đáp án

Ta có: I=∫xx+13dx

Đặt:  t=x+1⇒dt=dx ,x=t−1

Khi đó:  I=∫t−1.t3.dt=∫t4−t3dt=t55−t44+C

Suy ra:  I=x+155−x+144+C

Vậy ta chọn B.

88. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính ∫2xx2+94 dx là:

−15x2+95+C

−13x2+93+C

−4x2+95+C

−1x2+93+C

Xem đáp án

Ta có: I=∫2xx2+94 dx

Đặt: t=x2+9⇒dt=2x.dx

Khi đó: I =∫dtt4=∫t−4.dt=−13t3+C

Suy ra: I=−13x2+9+C

Vậy ta chọn B.

89. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào là một nguyên hàm của f(x) = x.x2+5?

Fx =(x2+5)32

F(x)=13(x2+5)32

F(x)=12(x2+5)32

F(x)=3(x2+5)32

Xem đáp án

Ta có: I=∫x.x2+5dx

Đặt: t=x2+5⇒t2=x2+5⇒t.dt=x.dx.

Khi đó: I =∫t.t.dt=∫t2dt=t33+C

Suy ra: I =x2+533+C=x2+5323+C

Vậy ta chọn B.

90. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính ∫cosx.sin2x.dx

3sinx−sin3x12+C

3cosx−cos3x12+C

sin3x3+C

sinx.cos2x+C

Xem đáp án

Ta có: ∫cosx.sin2x.dx=∫sin2x.dsinx=sin3x3+C

Vậy ta chọn C.

91. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính ∫dxx.lnx

lnx+C

ln|x|+C

ln(lnx)+C

ln|lnx|+C

Xem đáp án

Ta có: ∫dxx.lnx=∫dlnxlnx=lnlnx+C

Vậy ta chọn D.

92. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nguyên hàm của f(x)=xx2+1 là:

12lnx+1

2lnx2+1

12ln(x2+1)

ln(x2+1)

Xem đáp án

Ta có: ∫x.dxx2+1=12∫dx2+1x2+1=12lnx2+1

Vậy ta chọn C.

93. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=1sinx là:

lncotx2+C

lntanx2+C

−lntanx2+C

lnsinx+C

Xem đáp án

Ta có: ∫dxsinx=∫sinx.dx1−cos2x=∫−sinx.dxcos2x−1=∫dcosxcos2x−1=12lncosx−1cosx+1+C

=12ln2cos2x2−22cos2x2+C=12ln−sin2x2cos2x2+C=12lntan2x2+C

=lntan2x212+C=lntanx2+C

Vậy ta chọn B.

94. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=tanx là:

lncosx+C

−lncosx+C

tan2x2+C

lncosx+C

Xem đáp án

Ta có: ∫tanx.dx=∫sinx.dxcosx=−∫dcosxcosx=−lncosx+C

Vây ta chọn B.

95. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số fx=xex là:

xex+ex+C

ex+C

x22ex+C

xex−ex+C

Xem đáp án

Ta có: I=∫xexdx

Đặt:  u=xdv=exdx⇒du=dxv=ex

Khi đó: I=uv−∫vdu=xex−∫exdx=xex−ex+C

Vậy ta chọn D.

96. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của ∫lnxdx là:

xlnx+x+C

Đáp án khác

xlnx+C

xlnx−x+C

Xem đáp án

Ta có: I=∫lnxdx

Đặt:  u=lnxdv=dx⇒du=dxxv=x

Khi đó: I=uv−∫vdu=xlnx−∫dx=xlnx−x+C

Vậy ta chọn D.

97. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của ∫xlnxdx là:

xlnx+x+C

Đáp án khác

xlnx+C

xlnx−x+C

Xem đáp án

Ta có: I=∫xlnxdx

Đặt:  u=lnxdv=xdx⇒du=dxxv=x22

Khi đó: I=uv−∫vdu=x22lnx−∫x2dx=x22lnx−x24+C

Vậy ta chọn B.

98. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm ∫xsin2xdx ta thu được kết quả nào sau đây?

xsinx+cosx+C

14xsin2x−12cos2x+C

xsinx+cosx

14xsin2x−12cos2x

Xem đáp án

Ta có: I=∫xsin2xdx

Đặt:  u=xdv=sin2xdx⇒du=dxv=−12cos2x

Khi đó: I=uv−∫vdu=−12xcos2x+12∫cos2xdx=−12xcos2x+14sin2x+C

Vậy ta chọn B.

99. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nguyên hàm của fx=xcos2x là :

xtanx−lncosx

xtanx+lncosx

xtanx+lncosx

xtanx−lnsinx

Xem đáp án

Ta có: I=∫xcos2xdx

Đặt:  u=xdv=1cos2xdx⇒du=dxv=tanx

Khi đó: I=uv−∫vdu=xtanx−∫tanxdx=xtanx+lncosx+C

Vậy ta chọn C.

100. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nguyên hàm của fx=xsin2x là 

xcotx−lnsinx

−xcotx+lnsinx

−xtanx+lncosx

xtanx−lnsinx

Xem đáp án

Ta có: I=∫xsin2xdx

Đặt:  u=xdv=1sin2xdx⇒du=dxv=−cotx

Khi đó: I=uv−∫vdu=−xcotx+∫cotxdx=−xcotx+lnsinx+C

Vậy ta chọn B.

101. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm I=∫ex3x−2+x−1x−1ex.x−1+1dx?

I=x+lnex.x−1+1+C

I=x−lnex.x−1+1+C

I=lnex.x−1+1+C

I=lnex.x−1−1+C

Xem đáp án

Hướng dẫn:

I=∫ex3x−2+x−1x−1ex.x−1+1dx=∫x−1ex.x−1+1+ex2x−1x−1ex.x−1+1dx=∫dx+∫ex2x−1x−1ex.x−1+1dx

Đặt : t=ex.x−1+1⇒dt=ex2x−1+exx−1dx=ex2x−12x−1dx

Vậy ⇒I=∫dx+∫ex2x−1x−1exx−1+1dx=x+∫1tdt=x+lnt+C=x+lnex.x−1+1+C

Vậy đáp án đúng là đáp án A.

102. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm J=∫ex.sinxdx?

J=ex2cosx−sinx+C

J=ex2sinx+cosx+C

J=ex2sinx−cosx+C

J=ex2sinx+cosx+1+C

Xem đáp án

Hướng dẫn:

Đặt : u1=exdv1=sinx.dx⇒du1=ex.dxv1=−cosx

⇒J=−excosx+∫excosxdx=−excosx+T         T=∫ex.cosxdx

Tính  T=∫ex.cosxdx :

Đặt :u2=exdv2=cosx.dx⇒du2=ex.dxv2=sinx

⇒T=exsinx−∫exsinxdx=exsinx−J⇒J=−excosx+exsinx−J⇔2J=exsinx−cosx⇔J=ex2sinx−cosx+C

Vậy đáp án đúng là đáp án C.