2048.vn

10000 câu trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2025 mới nhất (có đáp án) - Phần 8
Quiz

10000 câu trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2025 mới nhất (có đáp án) - Phần 8

VietJack
VietJack
ToánLớp 1216 lượt thi
100 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

số 0 có phải là số tự nhiên không?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

1 cân bằng bao nhiêu gam?

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

1 dm3 = ? m3

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

1g = ? kg

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Một năm có 365 ngày, 1 ngày có 24 giờ , một giờ có 60 phút. Hỏi một năm có bao nhiêu phút ?

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

1000 gam bằng bao nhiêu kg?

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

1 kg bằng bao nhiêu lạng?

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

0 có phải là một số nguyên không?

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

số 0 có phải là số nguyên dương không?

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên y sao cho y ‒ (‒200) là số nguyên dương nhỏ nhất

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

XIX là số mấy?

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Chứng minh bất đẳng thức: \[\frac{1}{x} + \frac{1}{y} \ge \frac{4}{{x + y}}\].

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Trắc nghiệm đúng sai.

Biết giới hạn \[\lim \frac{{2n + 1}}{{ - 3n + 2}} = a.\] Khi đó:

a) Giá trị a lớn hơn 0.

b) Ba số \[ - \frac{5}{3};a;\frac{1}{3}\] tạo thành một cấp số cộng với công sai bằng 2.

c) Trên khoảng (‒π; π) phương trình lượng giác sin x = a có 3 nghiệm.

d) Cho cấp số nhân (un) với công bội q = 3 thì u1 = a thì u3 = ‒6.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Một chiếc điện thoại iphone được đặt trên một giá đỡ có ba chân với điểm đặt S(0; 0; 20) và các điểm chạm mặt đất của ba chân lần lượt là A(0; ‒6; 0), \[B\left( {3\sqrt 3 ;3;0} \right);C\left( { - 3\sqrt 3 ;3;0} \right)\] (đơn vị cm). Cho biết điện thoại có trọng lượng là 2N và ba lực tác dụng lên giá đỡ được phân bố như hình vẽ là ba lực \[\overrightarrow {{F_1}} ,\overrightarrow {{F_2}} ,\overrightarrow {{F_3}} \] có độ lớn bằng nhau. Biết tọa độ của lực \[\overrightarrow {{F_1}} = \left( {a,b,c} \right)\]. Khi đó T = 2a + 5b + 6c bằng bao nhiêu?

Khi đó T = 2a + 5b + 6c bằng bao nhiêu? (ảnh 1)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho a + b = 2 và a2 + b2 = 20. Tính a3 + b3.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng 8. Biết tập hợp tất cả các điểm N thỏa mãn \[\left| {3\overrightarrow {NA}  - 2\overrightarrow {NB}  + \overrightarrow {NC} } \right| = \left| {\overrightarrow {NB}  - \overrightarrow {NA} } \right|\] là một đường tròn có bán kính R. Tính R.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Từ điểm A kẻ tia Am song song với BC. Gọi D là trung điểm của BC. Qua D kẻ đường thẳng bất kì cắt Am tại E, cắt AC tại Q và cắt AB tại P. Chứng minh rằng: \[\frac{{PE}}{{PD}} = \frac{{QE}}{{QD}}.\]

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Chứng minh 3 điểm tam giác vuông cùng nằm trên đường tròn?

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cô Phương thống kê lại số giờ chơi thể thao trong 1 tuần của học sinh lớp 10C ở bảng sau:

Số giờ

[0; 3)

[3; 6)

[6; 9)

[9; 12)

Số học sinh

3

10

14

23

Chọn đúng hoặc sai.

a) Khoảng biển thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 12 giờ.

b) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gốc thuộc [3; 6).

c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là \[\frac{{681}}{{460}}.\]

d) Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 7,9236.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Để chuẩn bị cho năm học mới, hai bạn An và Bình cùng đến một cửa hàng để mua bút và vở. Bạn An mua 5 cái bút và 20 quyển vở nên phải thanh toán số tiền là 195 000. Bạn Bình mua 3 cái bút và 20 quyển vở nên phải thanh toán số tiền là 189 000. Biết rằng mỗi cái bút có giá như nhau, mỗi quyển vở có giá như nhau. Tính giá một cái bút và một quyển vở?

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) = (2x + 1)3 có một nguyên hàm là F(x) thỏa mãn \[F\left( {\frac{1}{2}} \right) = 4.\]Hãy tính \[P = F\left( {\frac{3}{2}} \right).\]

P = 32.

P = 34.

P = 18.

P = 30.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng nhân dịp noel đã đồng loạt giảm giá các sản phẩm. Trong đó có chương trình nếu mua một gói kẹo thứ hai trở đi sẽ được giảm giá 10% so với giá ban đầu là 60000 đồng.

a) Nếu gọi số kẹo đã mua là x, số tiền phải trả là y. Hãy biểu diễn y theo x.

b) Bạn Thư muốn mua 5 gói kẹo thì hết bao nhiêu tiền?

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Một hồ bới được chế tạo từ một khối hộp chữ nhật có chiều dài 12m, rộng 6m, sâu 1m ở đầu nông và sâu 3m ở đầu sâu (như hình vẽ). Nước được bơm vào hồ bơi với tốc độ 0,25m khối mỗi phút. Biết rằng trong bể có 1m nước ở đầu sâu. Để lượng nước đạt 75% dung tích bể bơi thì cần bơm trong thời gian bao lâu? (đơn vị tính bằng phút).

Để lượng nước đạt 75% dung tích bể bơi thì cần bơm trong thời gian bao lâu? (đơn vị tính bằng phút). (ảnh 1)

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Một người đang ở trên tầng thượng của một tòa nhà quan sát con đường chạy thẳng đến chân tòa nhà. Anh ta nhìn thấy một người điều khiển chiếc xe máy đi về phía tòa nhà với phương nhìn tạo với phương nằm ngang một góc bằng 30. Sau 6 phút người quan sát vẫn nhìn thấy người điều khiển chiếc xe máy với phương nhìn tạo với phương nằm ngang một góc bằng 60. Hỏi sau bao nhiêu phút nữa thì xe máy sẽ chạy đến chân tòa nhà? Cho biết vận tốc xe máy không đổi.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Một trường học có hai máy photocopy. Vào một ngày bất kì, máy A có 8% khả năng bị kẹt giấy và máy B có 12 % khả năng bị kẹt giấy. Xác định xác xuất để vào một ngày bất kì, cả hai máy sẽ không bị kẹt giấy.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tại một cơ sở sản xuất nước tinh khiết, nhân viên phụ trách cho biết, nếu mỗi ngày cơ sở sản xuất x(m3) nước tinh khiết thì phải chi phí các khoản sau: 5 triệu đồng chi phí cố định; 0,15 triệu đồng cho mỗi mét khối sản phẩm; 0,0005x2 chi phí bảo dưỡng máy móc. Biết công suất tối đa mỗi ngày của cơ sở này là 200m3. Gọi C(x) là chi phí sản xuất x(m3) sản phẩm mỗi ngày và c(x) là chi phí trung bình mỗi mét khối sản phẩm. Khi đó

a) C(x) = 0,0005x2 + 0,15x + 5

b) Chi phí sản xuất 100m3 nước tinh khiết là 20 triệu đồng.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tính thể tích phần chìm của khối lập phương có cạnh 10cm

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tìm a, b biết a + b = 96 và ƯCLN(a, b) = 12.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC đều cạnh bằng a, M là trung điểm của BC. Tính độ dài vescto AM.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Cho A(‒1; 3; 2), B(4; 0; ‒3), C(5; ‒1; ‒4). Tìm tọa độ điểm đối xứng của A qua đường thẳng BC.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Tính \(\left( {1 - \frac{1}{{15}}} \right)\left( {1 - \frac{1}{{16}}} \right)\left( {1 - \frac{1}{{17}}} \right)...\left( {1 - \frac{1}{{2024}}} \right)\)

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Tính

\(\left[ {\left( {1 + \frac{{1999}}{1}} \right)\left( {1 + \frac{{1999}}{2}} \right)...\left( {1 + \frac{{1999}}{{1000}}} \right)} \right]:\left[ {\left( {1 + \frac{{1000}}{1}} \right)\left( {1 + \frac{{1000}}{2}} \right)\left( {1 + \frac{{1000}}{{1999}}} \right)} \right]\)

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết 1 + 2 + 3 + … + 100 + 2x = 10000

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Tính: \(\frac{1}{{10.11}} + \frac{1}{{11.12}} + ... + \frac{1}{{49.50}}\)

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: \(\left( {\frac{1}{8} + \frac{1}{{8.15}} + ... + \frac{1}{{43.50}}} \right).\frac{{4 - 3 - 5 - 7 - ... - 49}}{{217}}\)

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Với x, y, z là các số thực dương thỏa mãn:\(\frac{1}{x} + \frac{1}{y} + \frac{1}{z} = 3\). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

\(P = \frac{1}{{\sqrt {2{{\rm{x}}^2} + {y^2} + 3} }} + \frac{1}{{\sqrt {2{y^2} + {z^2} + 3} }} + \frac{1}{{\sqrt {2{{\rm{z}}^2} + {x^2} + 3} }}\)

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tính \(\left( {1 - \frac{1}{{1 + 2}}} \right)\left( {1 - \frac{1}{{1 + 2 + 3}}} \right)...\left( {1 - \frac{1}{{1 + 2 + ... + 2016}}} \right)\)

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y biết: (x - 1)2024 + y2022 = 0

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh \(\left( {\frac{{13}}{{18}} + \frac{1}{{71}}} \right) - \left( {\frac{{13}}{{18}} - \frac{{70}}{{71}} + \frac{5}{{11}}} \right)\)

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Tìm x: (27x + 6) : 3 – 11 = 9

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết (2x + 3)2 – 2 = 23

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết (2x + 4)(x - 3) = 0

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Tìm x: (2x - 5)3 = 8

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Tìm x: ( 2x – 6 )47=49

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Rút gọn \(A = \left( {\frac{{2{\rm{x}}y}}{{{x^2} - {y^2}}} + \frac{{x - y}}{{2{\rm{x}} + 2y}}} \right):\frac{{x + y}}{{2{\rm{x}}}} + \frac{y}{{y - x}}\). ĐKXĐ: x ≠ 0, x ≠ ±y

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Tính (500 × 9 − 250 × 18) × (1 + 2 + 3 +…+ 9).

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết (5x – 1)(2x – 6) = 0

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Tính (−60) + 22.{[(−35) + 52.3] : (−8) – 15}

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức (a + 2)(a + 3)(a2 + a + 6) + 4a2 thành nhân tử.

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Cho a, b  ℕ và a  + b chia hết cho 7. Chứng minh rằng a + 8b chia hết cho 7.

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng:

\(\frac{{{a^3}}}{{{a^2} + ab + {b^2}}} + \frac{{{b^3}}}{{{b^2} + bc + {c^2}}} + \frac{{{c^3}}}{{{c^2} + ca + {a^2}}} \ge \frac{{a + b + c}}{3}\)

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Chứng minh (a – 1)(a – 2)(a – 3)(a – 4) +1 ≥ 0 với mọi a.

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết (x + 1)3 + (x + 2)3 = (2x + 3)3

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình \((x + 3)\sqrt {48 - 8{\rm{x}} - {{\rm{x}}^2}}  = x - 24\)

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Tìm x sao cho x - 7 chia hết cho x - 3

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức (x + 8)2 – 2(x + 8)(x – 2) + (x – 2)2

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: (x2 + 1)2 – 4x2

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử (x2 + 3x + 1)(x2 + 3x + 2)−6

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Tìm cặp số nguyên x, y thỏa mãn: (x – 2019)2020 + (x – 2020)2020 = 2020y – 2021

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Tìm a để (x – a)(x – 10) + 1 phân tích được thành tích của các đa thức bậc nhất  với hệ số nguyên.

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Chứng minh sin3x – sinx = 2sinx.cosx

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình \(\sqrt[3]{{2 - x}} + \sqrt {{\rm{x}} - 1}  = 1\)

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

 \((\frac{9}{{10}} - \frac{4}{5}):\frac{2}{5} + 1\)

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng \(\frac{a}{{\sqrt {{a^2} + 8bc} }} + \frac{b}{{\sqrt {{b^2} + 8ac} }} + \frac{c}{{\sqrt {{c^2} + 8ab} }} \ge 1\forall a,b,c > 0\)

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

Cho hai biểu thức \(N = \frac{{24}}{{\sqrt x  + 6}}\)\(M = \frac{{\sqrt x }}{{\sqrt x  + 6}} + \frac{1}{{\sqrt x  - 6}} + \frac{{17\sqrt x  + 30}}{{(\sqrt x  + 6)(\sqrt x  - 6)}}\)

a) Rút gọn M

b) Tìm giá trị nguyên x để biểu thức L = M.N có giá trị nguyên lớn nhất.

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

Tìm x: |x – 3| + |5 – x| +2|x – 4| = 2.

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: \(\sqrt {3{\rm{x}} + 1}  - \sqrt {6 - x}  + 3{{\rm{x}}^2} - 14{\rm{x}} - 8 = 0\)

Xem đáp án
68. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: \(\sqrt {7 - x}  + \sqrt {x - 5}  = {x^2} - 12{\rm{x}} + 38\)

Xem đáp án
69. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết 0,5.[0,5.(x – 0,5) – 0,5] = 0,5

Xem đáp án
70. Tự luận
1 điểm

Đổi 0,5dm = …cm

Xem đáp án
71. Tự luận
1 điểm

Rút gọn B = (– 5 )0 + (– 5)1 +…+ (– 5)2017

Xem đáp án
72. Tự luận
1 điểm

Tính \(\left( {1 + \frac{{1999}}{1}} \right)\left( {1 + \frac{{1999}}{2}} \right)...\left( {1 + \frac{{1999}}{{1000}}} \right):\left( {1 + \frac{{1000}}{1}} \right)\left( {1 + \frac{{1000}}{2}} \right)...\left( {1 + \frac{{1000}}{{1999}}} \right)\)

Xem đáp án
73. Tự luận
1 điểm

Tính \(A = \frac{1}{{1 \times 2}} + \frac{2}{{2 \times 4}} + \frac{3}{{4 \times 7}} + \frac{4}{{7 \times 11}} + \frac{5}{{11 \times 16}} + \frac{6}{{16 \times 22}} + \frac{7}{{22 \times 29}}\)

Xem đáp án
74. Tự luận
1 điểm

Tính A = 1 + 2 + 3 + …+ 2022

Xem đáp án
75. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng \(\frac{1}{{{2^2}}} + \frac{1}{{{3^2}}} + ... + \frac{1}{{{{2022}^2}}} < 1\)

Xem đáp án
76. Tự luận
1 điểm

Kết quả phép tính 1 + 3 + 5 + 7 +...+ 19 – 2 – 4 – 6 – 8 − ... – 18 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
77. Tự luận
1 điểm

Cho S = 1 + 5 + 52 +…+ 52010. Tìm số dư khi chia S cho 2, cho 10, cho 13.

Xem đáp án
78. Tự luận
1 điểm

\(\frac{1}{5}\)h = …giây

Xem đáp án
79. Tự luận
1 điểm

1g = ? tấn

Xem đáp án
80. Tự luận
1 điểm

Một hình thang có chiều cao 12cm, trung bình cộng độ dài hai đáy là 22cm. Thì có diện tích là bao nhiêu?

Xem đáp án
81. Tự luận
1 điểm

1 tỷ năm có bao nhiêu ngày

Xem đáp án
82. Tự luận
1 điểm

Một vận động viên đi xe đạp trong 3h đầu mỗi giờ đi được 90km, trong 3h sau mỗi giờ đi được 32km. Hỏi người vận động viên đó đi được tất cả bao nhiêu km?

Xem đáp án
83. Tự luận
1 điểm

Tìm các chữ số a, b, c trong số thập phân 0,abc (a, b, c khác nhau và khác 0) thỏa mãn:  1 : 0,abc = a + b + c

Xem đáp án
84. Tự luận
1 điểm

Chứng minh \(\frac{1}{{1 + 2 + 3}} + \frac{1}{{1 + 2 + 3 + 4}} + ... + \frac{1}{{1 + 2 + ... + 59}} < \frac{2}{3}\)

Xem đáp án
85. Tự luận
1 điểm

Tính \(C = \frac{1}{{10}} + \frac{1}{{15}} + \frac{1}{{21}} + ... + \frac{1}{{120}}\)

Xem đáp án
86. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: \(\frac{1}{{10}} + \frac{1}{{40}} + \frac{1}{{88}}... + \frac{1}{{\left( {3{\rm{x}} + 2} \right)\left( {3{\rm{x}} + 5} \right)}} = \frac{4}{{25}}\)

Xem đáp án
87. Tự luận
1 điểm

Cho A = \(\frac{1}{{{2^2}}} + \frac{1}{{{3^2}}} + ... + \frac{1}{{{{100}^2}}}\). Chứng minh A < 1.

Xem đáp án
88. Tự luận
1 điểm

Tính \(\frac{1}{{2.4}} + \frac{1}{{4.6}} + \frac{1}{{6.8}} + ... + \frac{1}{{98.100}}\)

Xem đáp án
89. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c thỏa mãn là số thực không âm thỏa mãn ab + bc + ac = 3.

Chứng minh rằng \(\frac{1}{{{a^2} + 2}} + \frac{1}{{{b^2} + 2}} + \frac{1}{{{c^2} + 2}} \le 1\)

Xem đáp án
90. Tự luận
1 điểm

Tìm các số x, y nguyên dương thỏa mãn phương trình \(\frac{1}{x} + \frac{1}{y} = \frac{1}{{617}}\)

Xem đáp án
91. Tự luận
1 điểm

10! có bao nhiêu số 0?

Xem đáp án
92. Tự luận
1 điểm

Tính \(\frac{{36}}{{ - 84}} + \frac{{100}}{{450}}\)

Xem đáp án
93. Tự luận
1 điểm

10000cm2 = … m2

Xem đáp án
94. Tự luận
1 điểm

\(\left[ {\frac{{109}}{6} - \left( {0,06:\frac{{15}}{2} + \frac{{17}}{5}.0,38} \right)} \right]:\left( {19 - \frac{8}{3}.\frac{{19}}{4}} \right)\)

Xem đáp án
95. Tự luận
1 điểm

1100 : 7 =

Xem đáp án
96. Tự luận
1 điểm

Tìm x: 12 + 5(x – 1) chia hết cho 6 và 57 < x <75

Xem đáp án
97. Tự luận
1 điểm

12000m2 = …ha

Xem đáp án
98. Tự luận
1 điểm

144 : 6 = bao nhiêu

Xem đáp án
99. Tự luận
1 điểm

Đề bài:

Đúng ghi Đ, sai ghi S:

35% của 340kg là 119kg

12,5% của 180m2 là 2,25m2

2,5% của 640 học sinh là 160 học sinh

37% của 1,5 tấn là 555kg.

Xem đáp án
100. Tự luận
1 điểm

15 giờ trong hệ 24 giờ là mấy giờ trong hệ 12 giờ?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack