2048.vn

10000 câu trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2025 mới nhất (có đáp án) - Phần 5
Quiz

10000 câu trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2025 mới nhất (có đáp án) - Phần 5

VietJack
VietJack
ToánLớp 1214 lượt thi
100 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính: 700 × 25.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tính 30% của 700.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tính:

\[\frac{9}{{14}} \times 70000 + 25000:\frac{5}{3}\]

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tính: 72 : 6.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

7200 giây = ? giờ.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

745 ‒ 5(120 ‒ 75) ‒ 70.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính: 75 × 84

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính: 75 × 8

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tính: 78 : 6.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho biết 7a + 2b chia hết cho 13 và a, b là số tự nhiên. Chứng minh 10a + b cũng chia hết cho 13.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

7 dm2 = ?m2.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

An đi học lúc 6h30’, dự định đến trường lúc 7h15’. Hôm nay đi khỏi nhà được 400m thì An quay về lấy 1 quyển vở để quên nên đi đến trường lúc 7h30’. Hỏi trung bình trong 1h An đi được bao nhiêu km?

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

7 km2 bằng bao nhiêu m2?

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

7m2 = ? dm2.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

8 dam2 = ? m2.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính: 8 × 1,3.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tính: 8 × 24.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

8,101 … 8,1010;

1,79 … 1,79000;

67 … 66,999.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

8000 m2 bằng bao nhiêu ha?

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tính: 81 : (3 × 3).

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 812 × x + 188 × x = 10000.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

82,964 làm tròn đến hàng phần mười?

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tính: 864 × 3.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

x : 56 = 87 ‒ 56.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 88 ‒ 56.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

8 m2 7 dm2 bằng bao nhiêu m2?

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Biết 8p + 1 là số nguyên tố (p là số nguyên tố và p > 3), chứng minh rằng 4p + 1 là hợp số.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Rút gọn phân số \[\frac{{90}}{{70}}\]\[\frac{{72}}{{42}}.\]

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Một con vịt có 2 chân. Hỏi 9 con vịt có mấy chân?

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tính:

\[B = \frac{9}{{1 \cdot 4}} + \frac{9}{{4 \cdot 7}} + ... + \frac{9}{{97 \cdot 100}}\].

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Tính: 90 ‒ 35.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Tính: 93 ‒ 81.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

94,2 + y = 321,6 ‒ 19,25.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: 9426035137 chia hết cho 5.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Rút gọn phân số: \[\frac{{960}}{{50}}\].

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tính: 990 ‒ 150.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tính: 990 × 2.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Tính: 990 × 3.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Tính: 1.3.5+3.5.7+5.7.9+... +93.95.97+95.97.99.

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Tính: 4 × 4 × 4 × ... × 4 (2024 số 4). Tìm chữ số tận cùng của tích.

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Cho \[A = \overline {x97y} .\]Tìm chữ số x và y để A chia hết cho 5 và 9.

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Cho hai đơn thức \[A = \frac{2}{3}{x^2}{y^3}\left( { - \frac{6}{5}xy} \right)\]và B = (‒3x2y3)(5x2y).

a) Thu gọn rồi xác định hệ số, phần biến và bậc của hai đơn thức A và B.

b) Tính A.B.

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Cho a + b = 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = ab(b ‒ a)2.

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Cho \[A = \left( { - \infty ; - 2} \right],B = \left[ {3; + \infty } \right),C = \left( {0;5} \right)\]. Tìm A B ∩ C.

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử:

a(b+ c2 + bc) + b(a+ c2 + ac) + c(a2 + b2 + ab).

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức f(x) = ax3 + bx2 + cx + d với a là số nguyên dương, biết f(5) ‒ f(4) = 2019. Chứng minh f(7) ‒ f(2) là hợp số.

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Cho M = (a + b)(b + c)(c + a) ‒ abc (với a, b, c là các số nguyên).

Chứng minh rằng: Nếu a + b + c chia hết cho 4 thì M chia hết cho 4.

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu (7a + 11b) chia hết cho 3 thì (2a + b) chia hết cho 3.

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Cho abc = 1. Rút gọn biểu thức N.

\[N = \frac{a}{{ab + a + 1}} + \frac{b}{{bc + b + 1}} + \frac{c}{{ac + c + 1}}\].

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng:

\[\frac{a}{{b + c}} + \frac{b}{{c + a}} + \frac{c}{{a + b}} \ge \frac{3}{2}\].

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Cho 3 tỉ số bằng nhau là \[\frac{a}{{b + c}},\frac{b}{{c + a}},\frac{c}{{a + b}}\]. Tính giá trị của mỗi tỉ số đó.

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Có 12 can nước mắm và 14 can dấm chứa tất cả 468 lít. Biết rằng mỗi can đều chứa một lượng như nhau. Hỏi có bao nhiêu lít nước mắm, bao nhiêu lít nước dấm?

Xem đáp án
53. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 20 viên bi, trong đó có 3 viên bi nâu, 4 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ, 8 viên bi vàng. Như vậy, \(\frac{1}{5}\) số viên bi có màu 

Nâu

Xanh

Đỏ

Vàng

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Có 20 viên bi gồm 3 loại: xanh, đỏ, vàng. Biết số bi xanh gấp 6 lần số bi đỏ, số bi vàng ít hơn số bi đỏ.  Hỏi số bi vàng có bao nhiêu viên?

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Có 60 con chim trên 3 cây, cùng một lúc có 6 con chim bay đi từ cây đầu tiên. 8 con chim bay đi từ cây thứ 2, 4 con bay ra từ cây thứ ba . Sau đó số chim trên mỗi cây bằng nhau. Vậy lúc đầu cây cây thứ hai có mấy con chim?

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Có 70l dầu đưng trong hai thùng. sau khi đổ 2l dầu từ thùng thứ nhất sang thùng thứ hai thì số dầu thùng thứ nhất bằng \(\frac{2}{3}\) số dầu ở thùng thứ 2. Hỏi lúc đầu trong mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu?

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Có ba hộp kẹo. Hộp thứ nhất và hộp thứ hai cân nặng \(\frac{5}{6}\) kg; hộp thứ hai và hộp thứ ba cân nặng \(\frac{7}{{12}}\) kg; hộp thứ nhất và hộp thứ ba cân nặng \(\frac{3}{4}\)kg. Hỏi mỗi hộp kẹo cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam ?

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Từ 1 đến 50 có tất cả bao nhiêu số chẵn?

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số?

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số 4 chữ số khác nhau.

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số có sáu chữ số khác nhau mà có chữ số hàng trăm nghìn, hàng chục nghìn, hàng nghìn lần lượt là 1; 2; 3 và các chữ số hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị là một trong các số 4; 5; 6?

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số lẻ có hai chữ số.

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số tròn chục có 9 chữ số.

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

Có hai xe ô tô tải chở hàng xe thứ nhất đi bốn chuyến mỗi chuyến chở 7,8 tấn hàng xe thứ hai đi năm chuyến mỗi chuyến chở 8,5 tấn hàng hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu tấn hàng. Hỏi cả hai xe trở được bao nhiêu tấn hàng?

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

Cô Lan phụ trách đội cần chia số trái cây trong đó 80 quả cam, 36 quả quýt và 104 quả mận vào các đĩa bánh kẹo trung thu sao cho số quả mỗi loại trong các đĩa là bằng nhau. Hỏi có thể chia thành nhiều nhất bao nhiêu đĩa, khi đó mỗi đĩa bao nhiêu trái cây loại?

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

Cô thợ may có 1 tấm vải dài 12m, khổ rộng 3m . Cô đã dùng tấm vải để may 3 bộ quần áo cho khách, mỗi bộ hết 3,5m chiều dài và cô đã dùng hết 1,5m chiều rộng tấm vải . Em hãy tính giúp cô thợ may phần vải còn lại có diện tích bao nhiêu mét vuông ?

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

Con heo và con chó nặng 100 kg, con heo và con bò cân nặng 275 kg, con chó và con bò nặng 225 kg. Hỏi mỗi con nặng bao nhiếu ki-lô-gam?

Xem đáp án
68. Tự luận
1 điểm

Muốn cộng hai phân số cùng tử ta làm thế nào?

Xem đáp án
69. Tự luận
1 điểm

Công thức tính đáy lớn hình thang?

Xem đáp án
70. Tự luận
1 điểm

Công thức tính độ dài đáy của tam giác.

Xem đáp án
71. Tự luận
1 điểm

Công thức tính đường kính hình tròn?

Xem đáp án
72. Tự luận
1 điểm

Công thức tính tích dãy số liên tiếp.

Xem đáp án
73. Tự luận
1 điểm

Công thức tính tổng bình phương.

Xem đáp án
74. Tự luận
1 điểm

Công thức tính hiệu bình phương.

Xem đáp án
75. Tự luận
1 điểm

Công thức cộng trừ lũy thừa cùng cơ số.

Xem đáp án
76. Tự luận
1 điểm

Tính: A = cos 20°. cos 40° . cos 60°. cos 80°.

Xem đáp án
77. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình cos x – cos 2x = sin 3x.

Xem đáp án
78. Tự luận
1 điểm

Cửa hàng có 15 túi bi, cửa hàng bán hết 84 viên bi và còn lại 8 túi bi. Hỏi trước khi bán cửa hàng có bao nhiêu viên bi?

Xem đáp án
79. Tự luận
1 điểm

Cuối năm 2000 số dân của phường là 15 625 người. Cuối năm 2001, số dân của phường đó là 15 875 người.

a) Hỏi từ cuối năm 2000 đến cuối năm 2001 số dân của phường đó tăng thêm bao nhiêu phần trăm?

b) Nếu từ cuối năm 2001 đến 2002 số dân của phường đó tăng thêm bao nhiêu phần trăm thì cuối năm 2002 số dân của phường đó là bao nhiêu người?

Xem đáp án
80. Tự luận
1 điểm

Dấu chấm than trong toán học là gì?

Xem đáp án
81. Tự luận
1 điểm

Dấu chia hết là gì?

Xem đáp án
82. Tự luận
1 điểm

Dấu hiệu chia hết cho 10?

Xem đáp án
83. Tự luận
1 điểm

Dấu hiệu chia hết cho 12.

Xem đáp án
84. Tự luận
1 điểm

Dấu hiệu chia hết cho 13.

Xem đáp án
85. Tự luận
1 điểm

Dấu hiệu chia hết cho 15.

Xem đáp án
86. Tự luận
1 điểm

Dấu hiệu chia hết cho 18.

Xem đáp án
87. Tự luận
1 điểm

Dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9.

Xem đáp án
88. Tự luận
1 điểm

Dấu hiệu chia hết cho 25.

Xem đáp án
89. Tự luận
1 điểm

Dấu hiệu chia hết cho 36.

Xem đáp án
90. Tự luận
1 điểm

Dấu hiệu chia hết cho 45.

Xem đáp án
91. Tự luận
1 điểm

Dấu hiệu chia hết cho 6.

Xem đáp án
92. Tự luận
1 điểm

Dấu hiệu chia hết cho 7.

Xem đáp án
93. Tự luận
1 điểm

Dấu hiệu chia hết cho 8.

Xem đáp án
94. Tự luận
1 điểm

đcnn là gì?

Xem đáp án
95. Tự luận
1 điểm

Để lát nền một căn phòng, người ta sử dụng hết 200 viên gạch hình vuông 30cm. Hỏi căn phòng đó có diện tích bao nhiêu mét vuông?

Xem đáp án
96. Tự luận
1 điểm

Để lát nền một căn phòng hình chữ nhật, người ta dùng loại gạch men hình vuông có cạnh 30cm. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền căn phòng đó, biết rằng căn phòng có chiểu rộng 6m, chiều dài 9m ? (Diện tích phần mạch vữa không đáng kể)

Xem đáp án
97. Tự luận
1 điểm

Điểm phân biệt là gì?

Xem đáp án
98. Tự luận
1 điểm

Diện tích thửa ruộng thứ nhất bằng \(\frac{5}{6}\) diện tích thửa ruộng thứ 2. Hỏi tỉ số phân trăm giữa diện tích thửa ruộng thứ hai và thửa ruộng thứ nhất là bao nhiêu?

Xem đáp án
99. Tự luận
1 điểm

Kể tên 5 đồ vật trong thực tế có dạng hình vuông?

Xem đáp án
100. Tự luận
1 điểm

Kể tên 5 đồ vật trong thực tế có dạng hình tam giác?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack