2048.vn

10000 câu trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2025 mới nhất (có đáp án) - Phần 4
Quiz

10000 câu trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2025 mới nhất (có đáp án) - Phần 4

VietJack
VietJack
ToánLớp 1213 lượt thi
150 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

2km2 = ? ha.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết: 2x + 5 chia hết cho x + 1.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho \[Q = \left( {\frac{{2x - {x^2}}}{{2{x^2} + 8}} - \frac{{2{x^2}}}{{{x^3} - 2{x^2} + 4x - 8}}} \right)\left( {\frac{2}{{{x^2}}} + \frac{{1 - x}}{x}} \right)\].

a) Rút gọn Q.

b) Tìm các giá trị nguyên của x để Q có giá trị nguyên.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y, z biết: \[\frac{{2x}}{3} = \frac{{3y}}{4} = \frac{{4z}}{5}\] và x + y + z = 49.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

2x2 ‒ 7x + 6 = 0.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tìm các cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn:

2x2 + 2y2 + 3x − 6y = 5xy – 7.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình:

\[\left\{ \begin{array}{l}2{x^2} + xy = {y^2} - 3y + 2\\{x^2} - {y^2} = 3\end{array} \right.\].

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử:

2x2 ‒ 5x ‒ 7.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình:

2x3 ‒ 7x2 + 5x = 0.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y thuộc ℤ, biết:

2x + y = 2x + 4.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

3 + 6 + 12 + 24 + ... + 1536.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm n, biết:

3‒1.3n + 5.3n ‒ 1 = 162.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Chứng minh 3 số lẻ liên tiếp có một số chia hết cho 3.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

(x ‒ 3)(3x + 21) = 0.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

3x ‒ 28 = x + 36.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính:

3.(32,1 + 6,32) + 7.32,1 ‒ 3. 0,32.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tích: 3 × 3 × 3...× 3 (2025 chữ số 3) kết quả tận cùng là mấy?

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Giải bất phương trình:

3(x2)5 > 3(2x1).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tính: 3,78 × (200 ‒ 68) ‒ 3.78 × (100 ‒ 68).

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Có một bao gạo, biết rằng \[\frac{3}{4}\] bao gạo đó là 0,15 tạ gạo. Hỏi nếu lấy đi \[\frac{4}{5}\] bao gạo đó thì được bao nhiêu kg gạo?

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y, z biết:

\[\frac{3}{4}x = \frac{4}{5}y = \frac{6}{7}z\] và x + y + z = ‒45.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Đi \[\frac{3}{7}\] quãng đường thì còn lại 24 km. Hỏi quãng đường dài bao nhiêu km?

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

3x + 1 ‒ 3x = 162.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng:

31 + 32 + 33 + ... + 360 chia hết cho 13.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tìm x thỏa mãn 30 chia hết cho x và x không nhỏ hơn 15.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

3% của 300 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

40% của 300 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

3000 giây bằng bao nhiêu phút?

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tính: 3000 ‒ 1000.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

\[\frac{{303}}{{3003}}\] rút gọn bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: 315 : 12.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

25% của 324 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 326 × 728 + 327 × 272.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

366 chia hết cho các số nguyên tố nào?

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Tính: 347 ‒ 234.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

348 : 4 + 272 : 4 + 200.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Rút gọn phân số: \[\frac{{35}}{{30}}\].

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

350 có bao nhiêu ước?

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

35.13 + 35.37 ‒ 15.5.

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

x × 145 + x × 355 = 965000.

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

36.13 + 64.37 + 9.4.87 + 64.9.7.

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Tính: 36 × 25.

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

361 bằng bao nhiêu mũ 2?

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Tính: 36 ‒ 19.

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Tính: 365 × 2

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Tính: 366 : 7.

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Tính: 36 × 6

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

37dm2 9m2 = ? cm2

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lý:

\[\frac{{38}}{{11}} + \left( {\frac{{16}}{{13}} + \frac{6}{{11}}} \right)\].

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết: 38,46 < x < 39,08.

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Tính: 380 : 24.

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

3 m2 5 dm2 = ? cm2

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

3 m 2 dm bằng bao nhiêu m?

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Cộng nhanh hai hỗn số sau: \[3\frac{1}{5},2\frac{2}{3}\].

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: 3x + 6 chia hết cho 2x + 1.

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 3x ‒ 2018 : 2 = 23.

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 3x + 27 = 45.

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc ℤ biết: 3x + 24 chia hết cho x ‒ 4,

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: \[3x - \left| {x - 15} \right| = \frac{5}{4}\].

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

M = 3x2 + y2 ‒ 8x ‒ 4y + 2xy + 2028.

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y biết:

3x = 2y, 7y = 5z và x ‒ y + z = 32.

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: 3x2y ‒ 5xy2.

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của x sao cho: 3x + 7 = 28.

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

Tìm x: \[\frac{4}{5} + x = 8\].

 

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

Tính: 43.

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

Tính: 4 + 44 + 47  + ... + 431.

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

Chuyển hỗn số thành phân số rồi tính:

\[4\frac{1}{8}:\left( {4 - \frac{1}{4}} \right)\].

Xem đáp án
68. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất: 4 × 7 × 5.

Xem đáp án
69. Tự luận
1 điểm

Cho hai số a, b > 0, chứng minh rằng 4(a3 + b3) ≥ (a + b)3.

Xem đáp án
70. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

4(x+1)2+(2x1)28(x1)(x+1)=11.

Xem đáp án
71. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

4(x+5)(x+6)(x+10)(x+12)3x2

Xem đáp án
72. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử:

4(x − 3)2 − 2x(x − 3).

Xem đáp án
73. Tự luận
1 điểm

Tính: 4 × 2500.

Xem đáp án
74. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

\[\frac{4}{{1 \times 3 \times 5}} + \frac{4}{{3 \times 5 \times 7}} + ... + \frac{4}{{9 \times 11 \times 13}}\].

Xem đáp án
75. Tự luận
1 điểm

Đổi \[\frac{4}{3}\] sang số thập phân.

Xem đáp án
76. Tự luận
1 điểm

Tính: 40 × 8.

Xem đáp án
77. Tự luận
1 điểm

Tính: 4000 ‒ 500

Xem đáp án
78. Tự luận
1 điểm

401534 : 46 bằng bao nhiêu dư bao nhiêu?

Xem đáp án
79. Tự luận
1 điểm

41 chia hết cho những số nào?

Xem đáp án
80. Tự luận
1 điểm

Trong đợt thi đua, lớp 6A có 42 bạn được từ 1 đến 10 điểm trở lên, 39 bạn được 2 điểm 10 trở lên, 14 bạn được từ 3 điểm 10 trở lên, 5 bạn được 4 điểm 10, không có ai được trên 4 điểm 10. Tính xem trong đợt thi đua lớp 6A được bao nhiêu điểm 10?

Xem đáp án
81. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: 425 + 28,46.

Xem đáp án
82. Tự luận
1 điểm

Tính: 44 ‒ 18.

Xem đáp án
83. Tự luận
1 điểm

45 201 ha = ? cm2.

Xem đáp án
84. Tự luận
1 điểm

45 201 ha = ? dm2.

Xem đáp án
85. Tự luận
1 điểm

45 giờ = ? ngày ? giờ.

Xem đáp án
86. Tự luận
1 điểm

Tính: 45 + 23.

Xem đáp án
87. Tự luận
1 điểm

45% của 25 là bao nhiêu?

Xem đáp án
88. Tự luận
1 điểm

Tính: 45 : 7.

Xem đáp án
89. Tự luận
1 điểm

Tính: 450 × 3.

Xem đáp án
90. Tự luận
1 điểm

Tính: 450 : 5

Xem đáp án
91. Tự luận
1 điểm

Tính: 476 ‒ {5.[409 ‒ (8.3 ‒ 21)2] ‒ 1724}

Xem đáp án
92. Tự luận
1 điểm

Tính: 48 × 4.

Xem đáp án
93. Tự luận
1 điểm

Tính: 480 × 2,8.

Xem đáp án
94. Tự luận
1 điểm

Tính: 480 × 3.

Xem đáp án
95. Tự luận
1 điểm

Tính: 49 × 12.

Xem đáp án
96. Tự luận
1 điểm

4 dm = ? m.

Xem đáp án
97. Tự luận
1 điểm

4 m2 3 dm2 = ? m2.

Xem đáp án
98. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

\[4{x^3} + 5{x^2} + 1 = \sqrt {3x + 1} - 3x\].

Xem đáp án
99. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình:

\[\left\{ \begin{array}{l}4xy + 4\left( {{x^2} + {y^2}} \right) + \frac{3}{{{{\left( {x + y} \right)}^2}}} = \frac{{85}}{3}\\2x + \frac{1}{{x + y}} = \frac{{13}}{3}\end{array} \right.\].

Xem đáp án
100. Tự luận
1 điểm

Tính: 5 : 0.

Xem đáp án
101. Tự luận
1 điểm

Tính:

\[5\frac{{14}}{{17}} \cdot \left( { - 3\frac{1}{4}} \right) + 6\frac{3}{{17}} \cdot \left( { - 3\frac{1}{4}} \right)\].

Xem đáp án
102. Tự luận
1 điểm

5 tấn 25 kg = ? kg

Xem đáp án
103. Tự luận
1 điểm

5% của 1000 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
104. Tự luận
1 điểm

5,38km bằng bao nhiêu m

Xem đáp án
105. Tự luận
1 điểm

Viết phân số \[\frac{5}{8}\]dưới dạng phân số thập phân rồi chuyển thành số thập phân.

Xem đáp án
106. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

5x + 5x + 1 = 150.

Xem đáp án
107. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

\[{5^{x + 3}} + \frac{5}{6} \cdot {5^{x + 4}} = \frac{{275}}{2}\].

Xem đáp án
108. Tự luận
1 điểm

Tính: 500 : 25.

Xem đáp án
109. Tự luận
1 điểm

8% của 50000 là bao nhiêu?

Xem đáp án
110. Tự luận
1 điểm

Tính: 50000 : 1000.

Xem đáp án
111. Tự luận
1 điểm

Một xí nghiệp may được 50 000 áo sơ mi, lần đầu bán được 28000 áo sơ mi, lần sau bán được 17000 áo sơ mi. Hỏi xí nghiệp đó còn lại bao nhiêu áo sơ mi (giải bằng hai cách khác nhau)

Xem đáp án
112. Tự luận
1 điểm

Tính:

513 : 510 + 25.22.

Xem đáp án
113. Tự luận
1 điểm

Tính: 526 ‒ 131 ‒ 326 + 321.

Xem đáp án
114. Tự luận
1 điểm

Tính: 526 ‒ 326.

Xem đáp án
115. Tự luận
1 điểm

Tính: 54 × 25.

Xem đáp án
116. Tự luận
1 điểm

54 dm2 7 cm2= ? cm2.

Xem đáp án
117. Tự luận
1 điểm

Thay * bằng các chữ số nào để được số 548* chia hết cho cả 3 và 5?

Xem đáp án
118. Tự luận
1 điểm

Tính: 56 ‒ 17.

Xem đáp án
119. Tự luận
1 điểm

Tính: 560 × 55

Xem đáp án
120. Tự luận
1 điểm

Tính: 57 + (‒37) + 43 + 37 + (‒400)

Xem đáp án
121. Tự luận
1 điểm

Tính: 57 × 6.

Xem đáp án
122. Tự luận
1 điểm

Tính: 57 × 9

Xem đáp án
123. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

\[\frac{1}{{10}} - \left( {x - \frac{3}{{25}}} \right) = \frac{1}{{50}}\].

Xem đáp án
124. Tự luận
1 điểm

5m 3 cm = ? dm

Xem đáp án
125. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

5x + 25 = 125.

Xem đáp án
126. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình:

\[\left\{ \begin{array}{l}5{x^2} + 2{y^2} + 2xy = 26\\3x + \left( {2x + y} \right)\left( {x - y} \right) = 11\end{array} \right.\]

Xem đáp án
127. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:

2 + 6 + 10 + 14 + 18 + ... + 42 + 46.

Xem đáp án
128. Tự luận
1 điểm

Tính: 6 × 150000.

Xem đáp án
129. Tự luận
1 điểm

Tính: 6,84 ‒ 6,48

Xem đáp án
130. Tự luận
1 điểm

Rút gọn:

\[\frac{{{6^8} \cdot {2^4} - {4^5} \cdot {{18}^4}}}{{{{27}^3} \cdot {8^4} - {3^9} \cdot {2^{13}}}}\]

Xem đáp án
131. Tự luận
1 điểm

Tính: 60 × 8

Xem đáp án
132. Tự luận
1 điểm

Một người lãi trong 1 ngày được 6000000 đồng bằng 12% tiền vốn. Tính tiền vốn?

Xem đáp án
133. Tự luận
1 điểm

62,5% đổi ra phân số bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
134. Tự luận
1 điểm

Tính: 62000 ‒ 12000.

Xem đáp án
135. Tự luận
1 điểm

Tính: 63 : 4

Xem đáp án
136. Tự luận
1 điểm

Tính: 64 ‒ 32

Xem đáp án
137. Tự luận
1 điểm

Tính: \[64 \times 30\% + 64 \times \frac{7}{{10}}\].

Xem đáp án
138. Tự luận
1 điểm

Tính: 65 × 25.

Xem đáp án
139. Tự luận
1 điểm

650 g = ? kg

Xem đáp án
140. Tự luận
1 điểm

Số 35 678 913 làm tròn đấy hàng trăm nghìn được số nào?

Xem đáp án
141. Tự luận
1 điểm

Tính: 68 : 7.

Xem đáp án
142. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 686 ‒ 14.19 ‒ 14.25

Xem đáp án
143. Tự luận
1 điểm

Tính: 69 × 875.

Xem đáp án
144. Tự luận
1 điểm

Tính: 6 km2 40000 m2 = ... km2

Xem đáp án
145. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x để \[\frac{{6x + 5}}{{2x + 1}}\] là số nguyên.

Xem đáp án
146. Tự luận
1 điểm

Cho A = 7 + 72 + 73 + ... + 7199.

a) Tính A.

b) Tìm x để 6A + 7 = 7x + 2.

Xem đáp án
147. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 72x+72x + 3=344.

Xem đáp án
148. Tự luận
1 điểm

7 tạ 25 kg = ? tạ

Xem đáp án
149. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:

\[\frac{7}{6} \times \frac{5}{{12}} + \frac{7}{9} \times \frac{7}{6} - \frac{7}{6} \times \frac{{13}}{{36}}\].

Xem đáp án
150. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

\[\frac{{{7^{x + 2}} + {7^{x + 1}} + {7^x}}}{{57}} = \frac{{{5^{2x}} + {5^{2x + 1}} + {5^{2x + 3}}}}{{131}}\].

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack