2048.vn

10000 câu trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2025 mới nhất (có đáp án) - Phần 29
Quiz

10000 câu trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2025 mới nhất (có đáp án) - Phần 29

VietJack
VietJack
ToánLớp 1218 lượt thi
50 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Lê Lợi lên ngôi vua vào năm 1428. Năm đó thuộc thế kỉ nào?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Vua Quang Trung qua đời năm 1792, năm đó thuộc thế kỉ nào?

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Năm 2021 có bao nhiêu ngày?

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Năm 2022 có bao nhiêu ngày?

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Bạn Nam đọc một quyển sách trong 3 ngày. Ngày thứ nhất đọc \[\frac{1}{3}\] số trang. Ngày thứ hai đọc \[\frac{2}{5}\] số trang còn lại. Ngày thứ ba đọc nốt 36 trang còn lại. Hỏi quyển sách có bao nhiêu trang.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Một năm không nhuận có bao nhiêu ngày?

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Năm ngoái giá tiền 1 kg đường là 7200 đồng, năm nay là 10500 đồng. Hỏi giá tiền năm nay so với năm ngoái tăng lên bao nhiêu phần trăm. Số tiền năm ngoái mua được 35 kg đường thì năm nay mua được bao nhiêu kg đường cùng loại?

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Năm nhuận có bao nhiêu ngày?

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Năm nhuận tháng 2 có bao nhiêu ngày?

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Năm trăm nghìn đồng viết bằng số?

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Số nguyên dương là gì?

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Số nguyên tố cùng nhau là gì?

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Nhìn tranh viết phép tính thích hợp:

Nhìn tranh viết phép tính thích hợp: (ảnh 1)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Hãy kể tên những đồ vật hình tam giác đều.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Hãy kể tên những đồ vật hình vuông.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Dấu hiệu những số chia hết cho 7.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Nửa chu vi hình chữ nhật là 84m, chiều dài hơn chiều rộng 16m. Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tính nửa chu vi hình tròn biết đường kính hình tròn là 6 cm.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Nửa năm đầu của một năm nhuận có bao nhiêu ngày?

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Phải xếp bao nhiêu hình lập phương cạnh 1 cm để được một hình lập phương có diện tích toàn phần là 150 cm2?

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tìm các phân số bằng nhau trong các phân số sau và giải thích vì sao chúng bằng nhau:

\[\frac{{15}}{{17}};\,\,\,\frac{{28}}{{42}};\,\,\,\frac{{1515}}{{1717}};\,\,\,\frac{{65}}{{117}};\,\,\,\frac{{38}}{{57}};\,\,\,\frac{{20}}{{36}}\].

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Phân số lớn hơn 1 là như nào?

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Phân số nghịch đảo của phân số \[ - \frac{7}{9}\] là:

A. \[\frac{9}{7}\]

B. \[ - \frac{9}{7}\]

C. \[\frac{7}{9}\]

D. \[\frac{7}{{ - 9}}\]

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Thế nào là phân số thập phân? Số thập phân?

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 6y3 + 2y.

b) 4(x ‒ y) ‒ 3x(x ‒ y).

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Phân tích các số sau sang thừa số nguyên tố:

a) 45, 60, 48, 72.

b) 90, 132, 80.

c) 28, 35, 18, 54.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Phần tử là gì?

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Phụ nhau là gì?

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình đường trung trực của đoạn thẳng AB:

a) Biết A(1; 2), B(3; 4).

b) Biết A(2; 1), B(‒6; ‒1).

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB với A(2; 3; ‒4) và B(4; ‒1; 0).

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có A(‒3; 1), B(2; ‒1), C(‒1; 5). Phương trình đường trung tuyến kẻ từ B của tam giác ABC là gì?

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Quãng đường AB dài 100 km. Một ô tô đi từ A lúc 7 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ 45 phút, giữa đường người đó nghỉ 15 phút. Một xe máy đi trên quãng đường đó với vận tốc bằng 60% vận tốc của ô tô. Tính vận tốc của xe máy?

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Quãng đường AB dài 99km. Một ô tô đi với vận tốc 45 km/giờ và đến B lúc 11 giờ 12 phút. Hỏi ô tô đi từ A lúc mấy giờ, biết rằng dọc đường ô tô nghỉ 15 phút?

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu số:

\[\frac{1}{2}\],\[\frac{2}{3}\]\[\frac{3}{5}\].

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

ℝ là tập hợp số gì?

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau về phân số tối giản \[\frac{{15}}{{20}},\frac{{18}}{{42}},\frac{{21}}{{35}},\frac{{12}}{{14}},\frac{{22}}{{12}},\frac{{24}}{{100}}.\]

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Rút gọn rồi quy đồng mẫu số hai phân số:

a) \[\frac{{15}}{{12}}\]\[\frac{{27}}{6}\]

b) \[\frac{{40}}{7}\]\[\frac{{10}}{{28}}\]

c) \[\frac{4}{{15}}\]\[\frac{{14}}{{60}}\]

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Rút gọn rồi tính:

\[\frac{6}{{35}} + \frac{{36}}{{63}}\]

\[\frac{3}{{24}} + \frac{{20}}{{64}}\]

\[\frac{{40}}{{72}} + \frac{8}{{27}}\]

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: \[\frac{3}{5},\frac{2}{7},\frac{1}{3},\frac{4}{3},\frac{7}{8}\].

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Số 0 có phải là số hữu tỉ không?

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Số 0 có phải là số nguyên dương không?

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Số 0 có phải là số nguyên không?

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Số 0 có phải số dương không?

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Số 0 có thuộc tập hợp ℤ không?

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Số 1 có phải là số nguyên tố không?

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Số 19 được ghi bởi chữ số la mã là:

A.IXX

B. XVIV

C. XVIII     

D. XX

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Số 2 có phải là số nguyên tố không?

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Số bé nhất có 5 chữ số là bao nhiêu?

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Số bé nhất có 5 chữ số khác nhau là bao nhiêu?

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Số chẵn nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau là gì?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack