2048.vn

10000 câu trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2025 mới nhất (có đáp án) - Phần 21
Quiz

10000 câu trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2025 mới nhất (có đáp án) - Phần 21

VietJack
VietJack
ToánLớp 1217 lượt thi
100 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho x, y, z khác 0 thỏa mãn \(\frac{{y + z - x}}{x} = \frac{{z + x - y}}{y} = \frac{{x + y - z}}{z}\)

Tính giá trị biểu thức \(P = \left( {1 + \frac{x}{y}} \right)\left( {1 + \frac{y}{z}} \right)\left( {1 + \frac{z}{x}} \right)\)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của \(y = \sqrt {x + \sqrt {{x^2} + x + 1} } \)

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Với giá trị nào của m thì hàm số \(y = \frac{{mx + 3}}{{x + m}}\) đồng biến trên khoảng (2;+∞)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu x, y là hai số nguyên dương thoả mãn x² + 4xy - 8y²-4y + 1 = 0 thì 2y - x là số chính phương

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tìm nghiệm nguyên của phương trình: \(\frac{{xy}}{z} + \frac{{yz}}{x} + \frac{{xz}}{y} = 3\)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

ℤ là tập hợp số gì? Tập hợp ℤ gồm những số nào?

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Ẩn số là gì?

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

An và Bình có 33 viên bi. Biết rằng \(\frac{1}{3}\) số viên bi của An thì \(\frac{2}{5}\) số viên bi của Bình. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu viên bi?

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

An và Bình mua chung 54 quyển vở quyền vở và phải trả 135 000 đồng. An trả nhiều Bình 15 000 đồng. Hỏi mỗi bạn mua bao nhiêu quyển vở?

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Anh hơn em 8 tuổi, tuổi của anh cách đây 5 năm bằng \(\frac{3}{4}\) tuổi em sau 8 năm nữa. Tính tuổi hiện nay của mỗi người.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tìm bội của 10

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm bội của 3

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Bà đi chợ mua về một số gạo. Bà đem chia số gạo đó vào 5 thùng bằng nhau mỗi thùng được 13,4 kg. Hỏi bà đã mua về bao nhiêu ki – lô – gam gạo?

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Ba lớp 7a, 7b, 7c có 94 học sinh tham gia trồng cây, mỗi học sinh lớp 7a trồng được 3 cây, mỗi học sinh lớp 7b trồng được 4 cây, mỗi học sinh lớp 7c trồng được 5 cây. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh tham gia trồng cây? Biết số cây trồng được là như nhau.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Ba số tự nhiên lẻ liên tiếp có tích là 315. Số lớn nhất là?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Có ba bình chứa nước, bình 1 đựng 12 lít, bình 2 dung tích 7 lít, bình 3 dung tích 5 lít. (Lưu ý: Bình 2 và 3 không chứa nước). Không dùng thêm một dụng cụ nào khác hãy lấy ra hai phần mỗi phần 6 lít nước.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Một người hàng vải bán 5 lần, mỗi lần \(\frac{1}{6}\) tấm vải thì tấm vải còn lại 7m. Hỏi lúc đầu tấm vải dài bao nhiêu mét?

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Vẽ đường tròn tâm O bán kính 20 mm.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Bạn Lan đi xe đạp từ nhà đến trường, đoạn đường dài 2,826 km. Bánh xe có đường kính 60 cm . Hỏi bánh xe phải quay hết bao nhiêu vòng?

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Bạn Nam đọc một quyển sách trong 3 ngày. Ngày thứ nhất đọc \(\frac{1}{3}\) số trang. Ngày thứ hai đọc \(\frac{2}{5}\) số trang còn lại. Ngày thứ ba đọc nốt 36 trang còn lại. Hỏi quyển sách có bao nhiêu trang?

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Bạn Nga đọc một cuốn sách trong 3 ngày. Ngày 1 bạn đọc được \(\frac{1}{5}\) số trang sách. Ngày thứ 2 bạn đọc được \(\frac{2}{3}\)số trang sách còn lại. Ngày 3 bạn đọc nốt 200 trang. Hỏi:

a) Cuốn sách đó có bao nhiêu trang?

b) Số trang sách bạn Nga đọc được trong ngày 1 và ngày 2

c) Ngày 1 bạn đọc được số trang sách chiếm bao nhiêu % của cuốn sách?

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Bạn Thành muốn mua một tấm khăn để trải một cái bàn hình tròn có đường kính 1,2m nhưng cô bán hàng chỉ bán khăn trải bàn hình vuông. Bạn Thành phải mua chiếc khăn trải bàn hình vuông có diện tích nhỏ nhất để phủ hết cái bàn đó là?

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Lập bảng bình phương từ 1 đên 100

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Bảng cửu chương 6, 7, 8, 9.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Lập bảng lập phương từ 1 đến 20

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Bảng lũy thừa lớp 6

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Lập bảng số nguyên tố nhỏ hơn 1000

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Cách biến đổi (x12 + x22 ) áp dụng Viète?

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

: Biết \(\frac{2}{5}\) quãng đường AB dài 36 km . Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu?

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Bình phương là gì?

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Chứng minh bình phương thiếu lớn hơn bằng 0

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Bố hơn con 28 tuổi 3 năm nữa số tuổi của hai bố con tròn 50 tuổi. Tính tuổi hiện nay của mỗi người.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tìm bội số của 10

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Tìm bội số của 100

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Tìm bội số của 13

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tìm bội số của 17

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tìm bội số của 24

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Tìm bội số của 60

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Hãy tìm các bội số của 8 nhỏ hơn 100 và lớn hơn 50

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Tìm bội số của 3.

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Từ 1 đến 100 có bao nhiêu số chẵn.

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Dấu hiệu các số chia hết cho 6

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Dấu hiệu các số chia hết cho 7

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Từ 1 đến 100 có bao nhiêu số chính phương, đó là những số nào?

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Các số có số chục bằng 3?

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Cách chia hình tròn thành 3 phần bằng nhau?

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Cách chứng minh đường phân giác

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Cách đổi đơn vị vận tốc.

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Cách tìm chiều rộng hình chữ nhật.

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Cách tìm ước của một số nhanh nhất.

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Cách tính chiều cao của hình hộp chữ nhật.

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Cách tính chiều cao của hình hộp thang.

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Cách tính chiều cao của hình tam giác.

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Cách tính chu vi đáy của hình hộp chữ nhật?

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Cách tính chu vi nửa hình tròn?

Cách tính chu vi nửa hình tròn? (ảnh 1)

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Cách tính dãy số có bao nhiêu chữ số?

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Cách tính diện tích đáy hình lăng trụ đứng.

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Cách tính độ chia nhỏ nhất.

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Cách tính độ chia nhỏ nhất của cân.

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Cách tính số phần tử.

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Cách tính số tập hợp con có n phần tử?

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

\(\sqrt 1 = ?\)

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

Tính: \(\sqrt {\frac{{\sqrt 3 - \sqrt 2 }}{{\sqrt 3 + \sqrt 2 }}} + \sqrt {\frac{{\sqrt 3 + \sqrt 2 }}{{\sqrt 3 - \sqrt 2 }}} \).

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

Tính \(\sqrt x \times \sqrt x = ?\)

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = ax + b có đồ thị là đường thẳng d. Xác định a và b biết (d) cắt trục tụng tại điểm có tung độ bằng 2 và trục hoành tại điểm có hoành độ bằng −1.

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

Cấu tạo số là gì?

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

Cách tính chiều cao hình thoi?

Xem đáp án
68. Tự luận
1 điểm

Cho A = 1 + 3 + 32 + 33 + …..+ 311 . Chứng minh rằng A chia hết cho 13?

Xem đáp án
69. Tự luận
1 điểm

Cho A = \(\frac{{12n + 1}}{{2n + 3}}\). Tìm giá trị n để A là một số nguyên tố.

Xem đáp án
70. Tự luận
1 điểm

Cho A = 2 + 22 + 23 + …..+ 220 . Chứng minh A chia hết cho 3.

Xem đáp án
71. Tự luận
1 điểm

Cho a là chữ số khác 0. Khi đó \(\overline {aaaaaa} \) : (3.a) = ?

Xem đáp án
72. Tự luận
1 điểm

Cho các số 27 501; 106 712; 7 110 385; 2 915 404 267. Đọc mỗi số đã cho.

Xem đáp án
73. Tự luận
1 điểm

Cho một hình chữ nhật có diện tích 468 cm2 nếu giảm chiều dài xuống 3 lần, giảm chiều rộng xuống 2 lần thì được hình vuông. Chu vi hình chữ nhật bằng bao nhiêu cm ?

Xem đáp án
74. Tự luận
1 điểm

Cho phân số \[\frac{{77}}{{123}}\]. Hỏi phải bớt cả mẫu số và tử số đi bao nhiêu đơn vị để phân số mới có giá trị bằng \(\frac{3}{5}\).

Xem đáp án
75. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có CA = CB = 10 cm, AB = 12 cm. Kẻ CI AB (I AB).

a) Chứng minh IA = IB .

b) Tính độ dài IC .

c) Kẻ IH AC, IK BC (H AC, K BC). Chứng minh IH = IK.

Xem đáp án
76. Tự luận
1 điểm

Chữ số 5 trong số 162,57 có giá trị

A. 5 đơn vị.

B. 5 phần trăm.

C. 5 chục.

D. 5 phần mười.

Xem đáp án
77. Tự luận
1 điểm

Cách tính chu vi đáy hình lăng trụ đứng.

Xem đáp án
78. Tự luận
1 điểm

Chứng minh \(\sqrt 6 \) là số vô tỉ

Xem đáp án
79. Tự luận
1 điểm

Chứng minh tia nằm giữa hai tia

Xem đáp án
80. Tự luận
1 điểm

Có 12 can nước mắm và 14 can dấm chứa tất cả 468 lít. Biết rằng mỗi can đều chứa một lượng như nhau. Hỏi có bao nhiêu lít nước mắm, bao nhiêu lít nước dấm?

Xem đáp án
81. Tự luận
1 điểm

Có 20 viên bi, trong đó có 3 viên bi nâu, 4 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ, 8 viên bi vàng. Như vậy, \(\frac{1}{5}\) số viên bi có màu 

A. Nâu

B. Xanh

C. Đỏ

D. Vàng

Xem đáp án
82. Tự luận
1 điểm

Có 20 viên bi gồm 3 loại: xanh, đỏ, vàng. Biết số bi xanh gấp 6 lần số bi đỏ, số bi vàng ít hơn số bi đỏ.  Hỏi số bi vàng có bao nhiêu viên?

Xem đáp án
83. Tự luận
1 điểm

Có 60 con chim trên 3 cây, cùng một lúc có 6 con chim bay đi từ cây đầu tiên. 8 con chim bay đi từ cây thứ 2, 4 con bay ra từ cây thứ ba . Sau đó số chim trên mỗi cây bằng nhau. Vậy lúc đầu cây cây thứ hai có mấy con chim?

Xem đáp án
84. Tự luận
1 điểm

Có 70l dầu đưng trong hai thùng. sau khi đổ 2l dầu từ thùng thứ nhất sang thùng thứ hai thì số dầu thùng thứ nhất bằng \(\frac{2}{3}\) số dầu ở thùng thứ 2. Hỏi lúc đầu trong mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu?

Xem đáp án
85. Tự luận
1 điểm

Có ba hộp kẹo. Hộp thứ nhất và hộp thứ hai cân nặng \(\frac{5}{6}\) kg; hộp thứ hai và hộp thứ ba cân nặng \(\frac{7}{{12}}\) kg; hộp thứ nhất và hộp thứ ba cân nặng \(\frac{3}{4}\)kg. Hỏi mỗi hộp kẹo cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam ?

Xem đáp án
86. Tự luận
1 điểm

Từ 1 đến 50 có tất cả bao nhiêu số chẵn?

Xem đáp án
87. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số?

Xem đáp án
88. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số 4 chữ số khác nhau.

Xem đáp án
89. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số có sáu chữ số khác nhau mà có chữ số hàng trăm nghìn, hàng chục nghìn, hàng nghìn lần lượt là 1; 2; 3 và các chữ số hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị là một trong các số 4; 5; 6?

Xem đáp án
90. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số lẻ có hai chữ số.

Xem đáp án
91. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số tròn chục có 9 chữ số.

Xem đáp án
92. Tự luận
1 điểm

Có hai thùng đựng 96 lít dầu. 5 lần thùng thứ nhất bằng 3 lần thùng thứ hai. Hỏi mỗi thùng đựng bao nhiêu lít dầu?

Xem đáp án
93. Tự luận
1 điểm

Có hai xe ô tô tải chở hàng xe thứ nhất đi bốn chuyến mỗi chuyến chở 7,8 tấn hàng xe thứ hai đi năm chuyến mỗi chuyến chở 8,5 tấn hàng hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu tấn hàng. Hỏi cả hai xe trở được bao nhiêu tấn hàng?

Xem đáp án
94. Tự luận
1 điểm

Cô Lan phụ trách đội cần chia số trái cây trong đó 80 quả cam, 36 quả quýt và 104 quả mận vào các đĩa bánh kẹo trung thu sao cho số quả mỗi loại trong các đĩa là bằng nhau. Hỏi có thể chia thành nhiều nhất bao nhiêu đĩa, khi đó mỗi đĩa bao nhiêu trái cây loại?

Xem đáp án
95. Tự luận
1 điểm

Cô thợ may có 1 tấm vải dài 12m, khổ rộng 3m . Cô đã dùng tấm vải để may 3 bộ quần áo cho khách, mỗi bộ hết 3,5m chiều dài và cô đã dùng hết 1,5m chiều rộng tấm vải . Em hãy tính giúp cô thợ may phần vải còn lại có diện tích bao nhiêu mét vuông ?

Xem đáp án
96. Tự luận
1 điểm

Con heo và con chó nặng 100 kg, con heo và con bò cân nặng 275 kg, con chó và con bò nặng 225 kg. Hỏi mỗi con nặng bao nhiếu ki-lô-gam?

Xem đáp án
97. Tự luận
1 điểm

Muốn cộng hai phân số cùng tử ta làm thế nào?

Xem đáp án
98. Tự luận
1 điểm

Công thức tính đáy lớn hình thang?

Xem đáp án
99. Tự luận
1 điểm

Công thức tính độ dài đáy của tam giác.

Xem đáp án
100. Tự luận
1 điểm

Công thức tính đường kính hình tròn?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack