2048.vn

10000 câu trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2025 mới nhất (có đáp án) - Phần 12
Quiz

10000 câu trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2025 mới nhất (có đáp án) - Phần 12

VietJack
VietJack
ToánLớp 1217 lượt thi
100 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

15 dm2 = ?  cm2.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tính: 15 × 15.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

\[3x - \frac{{15}}{{5 \cdot 8}} - \frac{{15}}{{8 \cdot 11}} - \frac{{15}}{{11 \cdot 4}} - ... - \frac{{15}}{{47 \cdot 50}} = 2\frac{1}{{10}}\].

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tính:

150 : 2.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tìm 30% của 150.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Để đánh số trang 1 cuốn từ điển có 1500 trang cần bao nhiêu chữ số?

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

3 tạ 2kg + 1500 dag = ? kg.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

156 cm = ? m.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

15 m 3 cm = ... m. Chỗ chấm là số gì?

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: 15x ‒ 30y + 20z.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính: 16 × 5.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

(17x ‒ 25) : 8 + 65 = 92.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Viết phân số \[\frac{{17}}{8}\] dưới dạng số thập phân?

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Vì sao 170 chia 3 bằng \[\frac{{170}}{3}\]?

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tính 1700 : 100.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

18 giờ trong hệ 24 giờ là mấy giờ trong hệ 12 giờ?

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Chuyển các phân số sau thành số thập phân: \[\frac{{18}}{{45}},\frac{{15}}{{60}},\frac{{49}}{{56}}\]

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình vô tỉ:

\[18{x^2} - 15x + \frac{2}{x} = \frac{5}{{\sqrt x }} + 12\left( {1 - \sqrt x } \right)\].

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tính: 19.63 + 36.19 + 19.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tính: 195 × 2.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

B = 1983 ‒ x2 ‒ 3y2 + 2xy ‒ 10x + 14y.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

1 cm3 bằng bao nhiêu m3?

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Một cuốn sách khi lưu vào máy tính 4MB. Hỏi 1USB có dung lượng 1GB thì chứa được bao nhiêu cuốn sách như thế?

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

1 giờ 10 phút bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tính: 1 × 2 + 3 × 4 + 5 × 6 + 7 × 8 + 9 × 10 + 11 × 12 + 13 × 14 + 15 × 16.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tính: 2 : 0 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tính: B = 2 + 22 + 23 + ... + 2n.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

2,3 tấn = ? kg.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

2 điểm phân biệt là gì?

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Thế nào là hai góc phụ nhau?

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Hai góc so le trong là gì?

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Góc trong cùng phía và góc ngoài cùng phía là gì?

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

2 lũy thừa 3 tính như thế nào?

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Tính: 210.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Tính: 2100.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tính: 220.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tính: 23.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Viết phép tính dưới dạng lũy thừa: 24.43.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Tìm n:

2n ‒ 2 × 3n ‒ 2 = 36.

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

2x . 25 = 32.

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

\[\frac{{{2^x}}}{{16}} = 2\].

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

2x = 2.

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Hai người thợ cùng làm chung 1 công việc thì sẽ xong trong 3 giờ. Nếu 1 mình người thứ nhất làm công việc đó thì sẽ xong trong 5 giờ. Hỏi 1 mình người thứ hai làm thì bao nhiêu lâu sẽ xong công việc?

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

\[2{x^2} + 2x + 1 = \left( {2x + 3} \right)\left( {\sqrt {{x^2} + x + 2}  - 1} \right)\].

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

2(x + 1)2 (x 3)(x + 3) (x 4)2 = 0.

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc ℕ để: 2(x 3) chia hết cho 2(x ‒ 1).

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, biết:

2(x  3) chia hết cho x ‒ 1.

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Viết dạng tổng quát của dãy số sau: 2, 8, 18, 32, 50,...

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

2.3x ‒ 5 = 72.

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Tính tổng:

\[A = \frac{2}{{3 \times 5}} + \frac{2}{{5 \times 7}} + \frac{2}{{7 \times 9}} + ... + \frac{2}{{97 \times 99}}\].

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

\[\frac{2}{5}\] của 100 m bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Chứng minh: \[\frac{2}{{ab}} + \frac{3}{{{a^2} + {b^2}}} \ge 14\] với a, b > 0 và a + b = 1.

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Rút gọn:

\[\frac{{{2^{10}} \cdot {3^{10}} - {2^{10}} \cdot {3^9}}}{{{2^9} \cdot {3^{10}}}}\].

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh tổng sau:

S = 1 + 2 + 22 + 23 + … + 264.

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Cho n thuộc ℕ*, chứng minh rằng các số sau là hợp số: \[C = {2^{{2^{6n}}}} + 2 + 13\].

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Cho n là số nguyên dương. Chứng minh rằng: 23n + 1 + 23n ‒ 1 + 1 là hợp số.

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Tìm 2 chữ số tận cùng của: 2999.

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên p sao cho 2p + 1 chia hết cho p.

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Tính: 20 × 15

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

20,19 : 0,5 + 20,19 : 0,25 + 20,19 × 4.

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

200 ‒ (2x + 6) = 64.

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Tính:

2000 : 600.

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

So sánh:

\[\frac{{2018}}{{2019}}\] \[\frac{{2019}}{{2020}}\].

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, y, z thỏa mãn:

2018x = 2017y + 2016z.

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

Kết quả của phép tính:

20212022 : 20212021.

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

2023 + 2022 + 2021 + 2020 + ... + x = 2023.

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

Tính:

208 : 6 = ?

Xem đáp án
68. Tự luận
1 điểm

Tìm các cặp số nguyên (p; q) thỏa mãn phương trình sau: 20p3 = 1 + q3.

Xem đáp án
69. Tự luận
1 điểm

Tính: 210 + 12.

Xem đáp án
70. Tự luận
1 điểm

213 : 6 dư mấy?

Xem đáp án
71. Tự luận
1 điểm

Tính: 21 × 7.

Xem đáp án
72. Tự luận
1 điểm

Tính: 220 − [32.33 − (12 − 70)2].

Xem đáp án
73. Tự luận
1 điểm

23 tạ 50 yến bằng bao nhiêu yến?

Xem đáp án
74. Tự luận
1 điểm

Tính:

234 × 34 ‒ 234 + 67 × 234.

Xem đáp án
75. Tự luận
1 điểm

Tính: 235 × 8.

Xem đáp án
76. Tự luận
1 điểm

Tính: \[\frac{{24 \cdot 47 - 23}}{{24 + 47 \cdot 23}}.\]

Xem đáp án
77. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

\[\frac{{243}}{{{3^x} + 1}} = {3^x}.\]

Xem đáp án
78. Tự luận
1 điểm

24 dm : 5 = ? m.

Xem đáp án
79. Tự luận
1 điểm

Tính: 25 ‒ 18.

Xem đáp án
80. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y thuộc ℕ biết: 25 ‒ y2 = 8.(x ‒ 2009)2.

Xem đáp án
81. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:

25 ‒ (30 + x) = x ‒ (27 ‒ 8).

Xem đáp án
82. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:

[25 ‒ (x + 1,85)] : 3 = 7.

Xem đáp án
83. Tự luận
1 điểm

2500 cm2 = ? dm2.

Xem đáp án
84. Tự luận
1 điểm

Tính: 255 × 2.

Xem đáp án
85. Tự luận
1 điểm

Tính: 15 × 26 ‒ 15 × 6.

Xem đáp án
86. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 26 + 45 × 26 + 260 + 44 × 26.

Xem đáp án
87. Tự luận
1 điểm

Tính: 264 ‒ 5 × 24.

Xem đáp án
88. Tự luận
1 điểm

Tính: \[\frac{{26x + 5}}{{\sqrt {{x^2} + 30} }} + 2\sqrt {26x + 5}  = 3\sqrt {{x^2} + 30} \].

Xem đáp án
89. Tự luận
1 điểm

Kết quả của phép tính dưới dạng lũy thừa: 32.92.272.

Xem đáp án
90. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

25.(27 ‒ 39) ‒ 27.(25 ‒ 39).

Xem đáp án
91. Tự luận
1 điểm

Tính:

27.23 + 4. 32 ‒ 5.120.

Xem đáp án
92. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

\[\frac{{27}}{{10}} - \left( {2x - \frac{9}{5}} \right) =  - \frac{3}{5}\].

Xem đáp án
93. Tự luận
1 điểm

Tính 270 : 4,5.

Xem đáp án
94. Tự luận
1 điểm

 270 kg = ? tạ.

Xem đáp án
95. Tự luận
1 điểm

Tính: 275 : 5.

Xem đáp án
96. Tự luận
1 điểm

Tính: 279 × 6

Xem đáp án
97. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử:

\[27{x^3} + 27{x^2} + 9x + 1 + x + \frac{1}{3}.\]

Xem đáp án
98. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 28 × 250.

Xem đáp án
99. Tự luận
1 điểm

280 có bao nhiêu ước?

Xem đáp án
100. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức f(x) = ax2 + bx + c có 2a, a + b, c là số nguyên. Chứng minh f(x) nhận giá trị nguyên với mọi số nguyên x.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack