2048.vn

10000 câu trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2025 mới nhất (có đáp án) - Phần 11
Quiz

10000 câu trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2025 mới nhất (có đáp án) - Phần 11

VietJack
VietJack
ToánLớp 1213 lượt thi
100 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

\[\left| {2x - 1} \right| + \left| {x + \frac{1}{3}} \right| = 0\].

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

\[\sqrt {2x + 1}  + \frac{{2x - 1}}{{x + 3}} - \left( {2x - 1} \right)\sqrt {{x^2} + 4}  - \sqrt 2  = 0\].

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

\[\sqrt {3x - 2}  + \sqrt {x + 3}  = {x^3} + 3x - 1\].

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

0,1 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân 0,125 dưới dạng phân số tối giản là bao nhiêu?

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

0,001 tấn bằng bao nhiêu tạ?

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính: 0,25 × 56.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

70 ‒ 5(x  ‒ 3) = 45.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

0,5 đổi ra phân số bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: x × 0,5 = 1,05 ‒ x

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

0,2 đổi ra phân số bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tính tổng:

S = 1 × 2 + 2 × 3 + 3 × 4 + ... + 99 × 100

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho \[B = 1 + \frac{1}{2}\left( {1 + 2} \right) + \frac{1}{3}\left( {1 + 2 + 3} \right) + \frac{1}{4}\left( {1 + 2 + 3 + 4} \right) + ... + \frac{1}{x}\left( {1 + 2 + 3 + 4 + ... + x} \right).\]

Tìm số nguyên dương x để B = 115.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm n sao cho:

1! + 2! + 3! + ... + n! là số chính phương.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính:

1 + 2 ‒ 3 ‒ 4 + 5 + 6 ‒ 7 ‒ 8 + ... + 2013 + 2014 ‒2015 ‒2016 + 2017 + 2018.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tính:

1 ‒ 3 + 5 ‒ 7 + 9 ‒ 11 + ... + 97 ‒ 99.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Chứng minh B = 31 + 32 + 33 + 34 + ... + 32010 chia hết cho 4 và 13.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

1 cái thùng sắt hình hộp chữ nhật có chiều rộng bằng \[\frac{4}{7}\] chiều dài và kém chiều dài 1,5 m, chiều cao 1,8 m.

a) Tính diện tích toàn phần của cái thùng

b) Người ta sơn bên ngoài cái thùng này cứ 4 m2 thì hết 1 kg sơn. Tính số kg sơn để sơn thùng 

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

1 giây bằng bao nhiêu tích tắc

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Trên 1 khu đất có diện tích 6,5 ha, người ta dùng \[\frac{4}{5}\]diện tích để xây nhà liền kề, phần còn lại để trồng cây và lối đi. Hỏi diện tích để trồng cây và lối đi là bao nhiêu mét vuông?

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Một lớp học có 35 học sinh, trong đó số học sinh nam bằng \[\frac{2}{3}\] số học sinh nữ. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Một người thợ may 2 ngày, mỗi ngày 10 giờ được 5 cái áo. Hỏi người đó may với năng suất trong 3 ngày, mỗi ngày 8 giờ may được mấy cái áo?

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

\[\frac{1}{4}\]của 8 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tính:

1 × 2 + 2 × 3 + 3 × 4 + ... + 38 × 39 + 39 × 40.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tìm nghiệm nguyên: 1 + x + x2 + x3 = y3.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Một xe ô tô chạy đường dài đoạn đường đầu dài 90 km đi hết 2 giờ. Sau đó nghỉ 30 phút để sửa xe. Đoạn đường tiếp theo dài 30 km đi hết 0,5 giờ.

a) Tính tốc độ của ô tô trên mỗi đoạn đường.

b) Tính tốc độ trung bình của ô tô trên cả đoạn đường trên.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

1,25 có phải số hữu tỉ không?

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

1,4 bằng bao nhiêu phần trăm

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số 1, 5, 13, 29, 61, ... Số hạng tiếp theo của dãy là bao nhiêu?

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

1,5 ha bằng bao nhiêu mét vuông?

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Tính: 1,2 × 5.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

1.2.3 + 2.3.4 + 3.4.5 + 4.5.6 + 98.99.100.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

1,8(3) viết phân số thế nào?

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng:

\[\frac{1}{{\sqrt 1 }} + \frac{1}{{\sqrt 2 }} + \frac{1}{{\sqrt 3 }} + \frac{1}{{\sqrt 4 }} + ... + \frac{1}{{\sqrt n }} > \sqrt n \] với n  ℕ và n > 1.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Cho \[A = \frac{1}{{\sqrt 2 }} + \frac{1}{{\sqrt 3 }} + \frac{1}{{\sqrt 4 }} + ... + \frac{1}{{\sqrt {100} }}.\] Chứng minh A < 18.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

\[\frac{1}{{1 + {x^2}}} + \frac{4}{{{y^2} + 4}} + xy\] với xy ≥ 2.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng:

\[\frac{1}{{1 \cdot 2}} + \frac{1}{{3 \cdot 4}} + \frac{1}{{5 \cdot 6}} + ... + \frac{1}{{49 \cdot 50}} = \frac{1}{{26}} + \frac{1}{{27}} + \frac{1}{{28}} + ... + \frac{1}{{50}}\].

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức:

\[A = \frac{1}{{1 \cdot 3}} - \frac{1}{{3 \cdot 5}} - \frac{1}{{5 \cdot 7}} - ... - \frac{1}{{47 \cdot 49}} - \frac{1}{{49 \cdot 51}}\].

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức:

\[A = \frac{1}{{1 \cdot 4}} + \frac{1}{{4 \cdot 7}} + \frac{1}{{7 \cdot 10}} + ... + \frac{1}{{94 \cdot 97}}\]

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức: \[S = \frac{1}{{{3^2}}} + \frac{1}{{{5^2}}} + \frac{1}{{{7^2}}} + ... + \frac{1}{{{{2025}^2}}}\]. Chứng minh S < 1.

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

\[\frac{1}{{1 \cdot 3}} + \frac{1}{{3 \cdot 5}} + \frac{1}{{5 \cdot 7}} + ... + \frac{1}{{\left( {2x - 1} \right)\left( {2x + 1} \right)}} = \frac{{49}}{{99}}\].

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

\[\frac{1}{{1 + 2}} + \frac{1}{{1 + 2 + 3}} + ... + \frac{1}{{1 + 2 + 3 + 4 + ...2020}}\].

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Tính: \[\frac{1}{2} + \frac{7}{4}\]

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

\[1 + \frac{1}{3} + \frac{1}{6} + \frac{1}{{10}} + ... + \frac{2}{{x\left( {x + 1} \right)}} = 1 + \frac{{2023}}{{2025}}.\]

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Viết thành tỉ số phần trăm 1,47

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Tính tổng: \[S = \frac{1}{5} + \frac{1}{{{5^2}}} + \frac{1}{{{5^3}}} + ... + \frac{1}{{{5^{100}}}}\].

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng:

\[\frac{1}{6} < \frac{1}{{{5^2}}} + \frac{1}{{{6^2}}} + \frac{1}{{{7^2}}} + ... + \frac{1}{{{{100}^2}}} < \frac{1}{4}\].

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Tìm n:

\[\frac{1}{9} \times {27^n} = {3^n}\].

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Tìm n:

\[\frac{1}{9} \times {3^4} \times {3^n} = {3^7}\].

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có các đường phân giác cắt nhau tại N. Cho ha, hb, hc là đường cao, gọi r là khoảng cách từ N đến cạnh tam giác. Chứng minh rằng \[\frac{1}{{{h_a}}} + \frac{1}{{{h_b}}} + \frac{1}{{{h_c}}} = \frac{1}{r}.\]

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện xác định: \[\frac{1}{{\sqrt {x + 2\sqrt {x - 1} } }}\].

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y, z sao cho: \[\frac{1}{x} + \frac{1}{y} + \frac{1}{z} = 1\].

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Tìm nghiệm nguyên của phương trình: \[\frac{1}{x} + \frac{1}{y} = z\].

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, y khác 0, thỏa mãn: \[\frac{1}{x} + \frac{1}{y} = \frac{1}{3} + \frac{1}{{xy}}\].

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Tính: I = 12 + 42 + 72 +...+ 1002.

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

10 người thì câu 10 con cá trong 5 phút. Hỏi trong 50 phút thì 50 người câu được bao nhiêu con cá?

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

10 mũ 20 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Chứng minh 10n + 8 chia hết cho 9 (n  *).

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

10 ngày 8 giờ là bao nhiêu phút?

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Có 10 viên thuốc, có thể uống 1 hoặc 2 viên 1ngày. Hỏi có bao nhiêu cách để uống hết 10 viên?

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Tính: 100 + 97 + 94 + ... + 4 + 1.

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

Tính: 100 * 10000.

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

Tính: 100 : 6.

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

1000 phút bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

Tính: 1000*100000.

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

Tính: 1000*2000.

Xem đáp án
68. Tự luận
1 điểm

Tính: 1000*20000.

Xem đáp án
69. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 10000 – 47 × 72 – 47 × 28.

Xem đáp án
70. Tự luận
1 điểm

Tính: \[\frac{{10000}}{5}\].

Xem đáp án
71. Tự luận
1 điểm

Tính: \[\frac{{10000}}{{5000}}\].

Xem đáp án
72. Tự luận
1 điểm

Tính: \[\frac{{100000}}{5}\].

Xem đáp án
73. Tự luận
1 điểm

Tính: \[\frac{{1000000}}{{50000}}\].

Xem đáp án
74. Tự luận
1 điểm

10000 cm2 bằng bao  nhiêu m2.

Xem đáp án
75. Tự luận
1 điểm

1000 kg bằng bao nhiêu tấn?

Xem đáp án
76. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 

100 7(x 5) = 58.

Xem đáp án
77. Tự luận
1 điểm

Năm 1010 là thế kỷ bao nhiêu?

Xem đáp án
78. Tự luận
1 điểm

Một nền nhà hình chứ nhật có chiều dài 8 m, chiều rộng 6 m. Nếu lát nền nhà bằng những viên gạch hình vuông có cạnh 40 cm thì cần bao nhiêu viên gạch?

Xem đáp án
79. Tự luận
1 điểm

Tính: \[\frac{{11 \times {3^{22}} \times {3^7} - {9^{15}}}}{{{{\left( {2 \cdot {3^{14}}} \right)}^2}}}\].

Xem đáp án
80. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

\[\frac{{11}}{{15}} - \left( {\frac{7}{9} + x} \right) \cdot \frac{3}{8} = \frac{{61}}{{90}} + \frac{x}{3}\].

Xem đáp án
81. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng

\[\frac{1}{1} - \frac{1}{2} + \frac{1}{3} - \frac{1}{4} + ... + \frac{1}{{99}} - \frac{1}{{100}} > \frac{1}{2}.\]

Xem đáp án
82. Tự luận
1 điểm

Tính: 111 : 3.

Xem đáp án
83. Tự luận
1 điểm

Viết dưới dạng 1 lũy thừa: 123.33.

Xem đáp án
84. Tự luận
1 điểm

Năm 1200 thuộc thế kỉ nào?

Xem đáp án
85. Tự luận
1 điểm

Tính: \[\frac{{1200}}{8}\].

Xem đáp án
86. Tự luận
1 điểm

Rút gọn phân số \[\frac{{121}}{{111}}\].

Xem đáp án
87. Tự luận
1 điểm

Biết 28 bao lúa như nhau thì chứa tổng cộng 1260 kg. Hỏi nếu có 1665 kg lúa thì chứa trong bao nhiêu bao?

Xem đáp án
88. Tự luận
1 điểm

127 500 cm2 bằng bao nhiêu m2?

Xem đáp án
89. Tự luận
1 điểm

Tính:

128 ‒ [68 + 8(37 ‒ 35)2] : 4.

Xem đáp án
90. Tự luận
1 điểm

12 m 15 dm bằng bao nhiêu m?

Xem đáp án
91. Tự luận
1 điểm

12m 15 dm bằng bao nhiêu dm?

Xem đáp án
92. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 13 ‒ 2(x + 3) = 27.

Xem đáp án
93. Tự luận
1 điểm

Tính:

133 : 7 + 154 : 7 + 413 : 7.

Xem đáp án
94. Tự luận
1 điểm

134,65 cm2 bằng bao nhiêu m2.

Xem đáp án
95. Tự luận
1 điểm

Tính: 135 × 45.

Xem đáp án
96. Tự luận
1 điểm

135 phút bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án
97. Tự luận
1 điểm

25% của 135 là bao nhiêu?

Xem đáp án
98. Tự luận
1 điểm

13 hm2 24 dam2 = ? dam2

Xem đáp án
99. Tự luận
1 điểm

Tính: 143 × 25 + 25 × 35 + 75 × 39 + 75 × 139.

Xem đáp án
100. Tự luận
1 điểm

Tính: 144 : 3.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack