1000+ câu Trắc nghiệm Y học cổ truyền có đáp án - Phần 6
50 câu hỏi
Khác nhau
Giống nhau
A và B đúng
A và B sai
Chọn đáp án là A
Kiện tỳ ích khí, thăng dương khí
Hạ khí, giáng khí, bình suyễn
Phát hãn, phát tán giải biểu, hạ nhiệt, chỉ thống
Thẩm thấp, lợi niệu
Quân
Thần
Tá
Sứ
4, 6, 8g
6, 8, 10g
6, 8, 12g
8, 10, 12g
Sáng sớm lúc đói
Trước ăn
Sau ăn
Sáng sớm lúc no
Trong cơn 2 giờ
Sau cơn 2 giờ
Trước cơn 1 giờ
Trước cơn 2 giờ
Ba đậu
Ban miêu
Hùng hoàng
Phụ tử sống
Thạch tín
Khinh phấn
Mã tiền chế
Thủy ngân
Độc hoạt
Phòng phong
Rau má
Địa liền
Cỏ nhọ nồi
Kim ngân hoa
Muồng trâu
Sinh địa
Cam thảo đất
Ké đầu ngựa
Cỏ mần trầu
Tế tân
Đảng sâm hoặc Nhân sâm, Phục linh, Bạch truật, Chích thảo
Liên kiều, Kim ngân hoa, Sài đất, Long nhãn
Thục địa, Trần bì, Ma hoàng, Hồng hoa
Đại táo, Sinh khương, Hoàng liên, Hoàng Cầm
Đào nhân, Câu kỷ, Tía tô, Bạc hà
Mã tiền chế, Hoài sơn, Nhãn nhục, Thương truật
Khương hoạt, Chỉ thực, Bồ công anh, Quế chi
Thục địa hoàng, Bạch thược, Đương qui, Xuyên khung
Trừ phong thấp
Hoát huyết hóa ứ
Ích khí bổ huyết
Khu phong chỉ thống
Bổ khí huyết
Hóa đờm chỉ khái
Bình can tức phong
An thần
Bổ huyết chỉ huyết
Tư bổ can thận
Khu phong trừ thấp
Hành khí hoạt huyết
Vị cay, có công dụng phát tán
Phát hãn, giảm đau đầu, thúc đẩy ban chẩn
Sởi đậu mọc, ngăn không cho tà vào sâu trong cơ thể
Tất cả đúng
Phát tán phong hàn
Phát tán phong nhiệt
A và B sai
A và B đúng
Thanh nhiệt tả hỏa
Sơ phong giải kinh
Hoạt huyết hóa ứ
Điều hòa kinh nguyệt
Các thuốc giải biểu có vị tân, chủ thăng, chủ tán
Phần lớn chứa Alkaloid
Quy vào kinh Tỳ
Tất cả sai
Lý
Biểu
Bán biểu bán lý
Tất cả sai
Phụ nữ mới sinh con
Người già, trẻ em
A và B đúng
A và B sai
Tỳ
Tâm
Phế
Kim ngân
Độc hoạt
Tế tân
Cúc hoa
Giải cảm hạ sốt (sơ phong tán nhiệt) tiêu viêm
Giải độc
Làm sáng mắt (dưỡng can minh mục)
A và B sai
Vị cay tính ấm
Vị mặn tính hàn
Vị ngọt tính mát
Vị đắng tính ôn
Tiêu nhiệt, tả nhiệt
Sinh nhiệt, tà nhiệt
A và B đúng
A và B sai
Vị ngọt, nhạt, tính lương hàn
Vị đắng, tính ôn
Vị cay, tính nhiệt
Vị mặn, tính mát
Tang ký sinh
Tang thầm
Liên ngẫu
Liên kiều
Tâm, Phế
Can, Vị
Đởm, Bàng quang
Thận, Tỳ
Vị mặn, tính ôn
Vị cay, tính lương
Vị đắng, tính hàn
Vị chua, tính nhiệt
Giải nhiệt, lợi mật
Cầm máu, an thần
Hạ huyết áp
Trừ thấp
Tinh dầu
Alkaloid
Tanin
Tất cả sai
Xuyên tâm liên
Câu đằng
Hòe hoa
Trạch tả
Hóa đàm chỉ khái
Thanh nhiệt táo thấp
Giải độc
Thanh can sáng mắt
Phế, Thận
Tâm, Can
Tỳ, Vị
Đởm, Tâm bào
Thanh nhiệt lương huyết
Khu phong trừ thấp
Hoạt huyết hóa ứ
A và C đúng
Tả hỏa giải độc
Tán hàn trừ thấp
Dưỡng âm sinh tân
A và C đúng
Tâm, Tỳ
Thận, Tỳ
Can, Tỳ
Phế, Tỳ
Ôn trung (làm ấm bên trong cơ thể)
Thông kinh hoạt lạc
Giảm đau và hồi dương cứu nghịch
Tất cả đúng
Khí hư, âm hư
Tân dịch suy giảm
Huyết táo
Tất cả đúng
Phế
Tỳ
Can
Thân
Khu phong thông lạc
Trừ phong thấp, cường gân cốt, tiêu phù
Hoạt huyết hóa ứ
Thanh nhiệt giải độc
Vị đắng, tính hàn
Vị cay tính ôn
Vị ngọt tính bình
Vị chua tính lương
Tính bình, vị đạm
Tính hàn, vị cay
Tính nhiệt, vị mặn
Tính ôn, vị đắng
Lợi niệu tiêu phù, điều trị thấp khớp
Kiện tỳ, cầm tiêu chảy
A và B đúng
A và B sai
Bí tiểu do thiếu tân dịch
Di tinh, hoạt tinh không thấp nhiệt.
Không dùng thuốc lợi niệu kéo dài, có thể gây tổn thương tân dịch
Tất cả đúng
Chỉ thống
Lợi tiểu, thông lâm
Khu phong trừ thấp
Thanh nhiệt giải độc
Tỳ, Vị
Tâm, Phế
Thận, Can
Can, Vị
Chỉ huyết hóa ứ
Hóa đàm chỉ khái
A và B đúng
A và B sai
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












