1000+ câu Trắc nghiệm Y học cổ truyền có đáp án -Phần 21
50 câu hỏi
Châm bổ
Châm tả
Ôn châm
Cứu ngải
Chọn đáp án là C
Khu phong, thanh nhiệt, hoạt huyết
Khu phong, tán hàn, hoạt huyết
Bổ huyết, hoạt huyết
Trừ phong thấp, hoạt huyết
Do phong nhiệt
Do phong hàn
Do huyết ứ
Do thấp nhiệt
Châm tả
Châm bổ
Cứu ngải
Ôn châm
Thanh nhiệt trừ thấp, hoạt huyết
Thanh nhiệt giải độc, hoạt huyết
Khu phong tán hàn, hoạt huyết
Khu phong thanh nhiệt, hoạt huyết
Bổ huyết, hoạt huyết
Bổ khí, hoạt huyết
Bổ khí, hành khí
Hành khí, hoạt huyết
Xuất hiện sau các nguyên nhân viêm nhiễm
Miệng méo, mắt nhắm không kín, nhân trung lệch về bên lành
Chất lưỡi đỏ, rêu lưỡi vàng, mạch phù xác
Bệnh thuộc chứng biểu thực hàn
Xuất hiện sau các nguyên nhân sang chấn
Nhân trung lệch bên lành, mắt nhắm không kính
Rêu lưỡi xanh tím, có điểm ứ huyết
Nhân trung lệch bên liệt, rãnh mũi má mờ bên liệt
Tránh lạnh, phòng ngừa sang chấn
Phòng các bệnh nhiễm trùng ở tai
Xoa bóp vùng mặt thường xuyên
Luyện tập nâng cao sức khỏe, khám bệnh định kỳ
Mắt nhắm không kín bên liệt
Nhân trung lệch sang bên liệt
Miệng méo, rãnh mũi má mờ bên liệt
Thức ăn đọng ở bên liệt
Liệt dây VII ngoại biên bên nào ?
Do nguyên nhân nào?
Vấn đề dùng thuốc dự phòng tăng huyết áp
Tình trạng tâm lý
Không dùng chế phẩm cồn Ô mã để xoa bóp
Không được cứu trực tiếp gây bỏng
Không được dùng Strychnin sulfat để tiêm huyệt
Không được cứu bằng mồi ngải
Toán trúc, Dương bạch, Thái dương, Hạ quan, Giáp xa, Hợp cốc bên liệt
Ấn đường, Dương bạch, Ty trúc không, Hạ quan, Địa thương, Hợp cốc bên liệt
Toán trúc, phong trì, thái xung, Giáp xa, kiên tỉnh, Hợp cốc đối bên
Toán trúc, Dương bạch, Địa thương, Giáp xa, Hạ quan, Hợp cốc đối bên
Châm cứu đúng công thức huyệt
Châm cứu đúng kỹ thuật
Châm cứu phải đạt được đắc khí
Phối hợp châm và cứu
Do phong hàn
Do phong nhiệt
Do huyết ứ
Do khí trệ
Toán trúc, Dương bạch, Ty trúc không, Thừa khấp
Toán trúc, ấn đường, Thừa khấp, Nghinh hương
Dương bạch, Ty trúc không, Bách hội, Hạ quan
Thừa khấp, Hạ quan, Dương bạch, Ngư yêu
Địa thương, Nghinh hương, ế phong
Hạ quan, Địa thương, Thái dương, ế phong
Giáp xa, Hạ quan, Địa thương
Giáp xa, Địa thương, Thái dương
Xoa, miết, xát, ấn, day huyệt
Phân, hợp, day, bấm huyệt
Miết, véo, xát, ấn, day huyệt
Vê, vờn, phát, điểm huyệt
Tập nhai kẹo cao su hàm bên liệt để phục hồi cơ nhai
Móc thức ăn ứ đọng sau khi ăn, xúc miệng sạch sau khi ăn
Vệ sinh mắt, đeo kính bảo vệ mắt khi đi ra ngoài
Dùng chế phẩm cồn mã tiền để xoa bóp
Hướng dẫn bệnh nhân dùng thuốc dự phòng
Tư vấn về tâm lý để bệnh nhân thực sự tin tưởng thầy thuốc
Hướng dẫn cho bệnh nhân vệ sinh răng miệng, mắt
Hướng dẫn phương pháp tự xoa bóp điều trị hàng ngày
Tổ chức tư vấn về vấn đề bệnh tật và tâm lý
Tuyên truyền và giáo dục chăm sóc sức khỏe cộng đồng
Phục hồi tình trạng liệt dây VII ngoại biên bằng châm cứu, xoa bóp
Hướng dẫn vệ sinh cá nhân và phương pháp tự xoa bóp
Khó cúi, ngửa, nghiêng, quay cổ
Có tiếp xúc với lạnh trước đó
Sợ lạnh, rêu lưỡi vàng, mạch trì
Thời tiết lạnh đau tăng
Đau tê lan xuống vai tay, ngực sườn
Mỏi vai gáy kéo dài, xen kẽ đợt đau cấp
Chụp XQ đốt sống cổ có hình ảnh thoái hóa, viêm sụn...
Đau đầu vùng chẩm, giảm trí nhớ
Do chèn ép rễ
Do viêm đốt sống cổ
Do co cứng các cơ vai gáy
Do thoái hoá đốt sống cổ
Phong trì, khúc trì, nội quan, ngoại quan
Bách hội, phế du, tâm du, cách du
Phong trì, đốc du, đại trữ, thiên tông
Kiên ngung, khúc trì, thiên tông, can du
Hệ cơ vai gáy và cơ nhị đầu, tam đầu cánh tay có mối quan hệ nguyên uỷ, bám tận
Hệ thống đốt sống cổ là nơi xuất lộ các tiết đoạn thần kinh tạo nên đám rối thần kinh cánh tay
Hệ cơ vai gáy và cơ nhị đầu, tam đầu cánh tay có mối quan hệ với nhau về thuộc tính phản xạ thần kinh
Thoái hoá các đốt sống cổ
Xoa, bóp, day, lăn
Bấm, điểm, miết, xát
Phát, vờn, vận động
Rung, véo, vê, vờn
Gây ra hội chứng sống nền
Kích thích não vùng chẩm, co mạch não
Tuỷ cổ bị chèn ép, gây co mạch
Gây ra hội chứng suy nhược thần kinh
Kiên tỉnh
Huyết hải
Đại trữ
Thiên tông
Túc tam lý
Tam âm giao
Huyền chung
Khúc trì
Khu phong, tán hàn, thông kinh hoạt lạc
Trừ phong thấp, bổ khí huyết
Bổ huyết, hành khí, hoạt huyết
Thanh nhiệt trừ thấp, bổ khí huyết
Huyệt tại chỗ : Phong trì, đại trữ, thiên tông, kiên tỉnh
Khúc trì, kiên ngung, túc tam lý
Lạc chẩm, huyền chung, đốc du
Huyệt ở xa : huyền chung, Dương lăng tuyền
Phong trì, Đại truỳ, Đại trữ, Thiên tông, Kiên tỉnh
Phong trì, Phong thị, Kiên tỉnh, Kiên ngung, Dương lăng tuyền
Kiên tỉnh, Kiên ngung, Phế du, Túc tam lý, Nội đình
Phong trì, Thái dương, Khúc trì, Huyền chung
Khu phong, tán hàn, bổ huyết, hoạt huyết
Thanh nhiệt trừ phong thấp, bổ khí huyết
Bổ khí huyết, hoạt huyết, an thần
Hành khí, hoạt huyết, lợi niệu trừ thấp
Giảm đau, giải phóng sự co cơ
Liệt kê danh mục thuốc bệnh nhân cần điều trị
Tư vấn tâm lý giải quyết tình trạng lo lắng của bệnh nhân
Hướng dẫn bệnh nhân tự xoa bóp để phòng và chữa bệnh
Cần tránh các loại hình lao động gây sang chấn, vi sang chấn đốt sống cổ
Chườm muối nóng hoặc ngải cứu sao với rượu nóng vào vùng vai gáy đau
Thường xuyên luyện tập nâng cao sức khỏe và xoa bóp gáy hàng ngày
Khi ngủ nên gối đầu cao và cần khởi động cơ vai gáy trước khi mang vác nặng
Sợ lạnh, gai rét, rêu lưỡi trắng, mạch trầm xác
Đau lưng xảy ra đột ngột sau khi bị nhiễm lạnh, ẩm thấp
Đau nhiều, vận động cúi ngửa khó
Khám cơ lưng co cứng, ấn đau
Đau lưng, tư thế đi, đứng lệch người do đau
Chụp XQ có biểu hiện thoái hóa cột sống
Đau nhiều, vận động cúi, ngửa, quay, nghiêng khó
Khám cơ lưng co cứng, ấn đau
Ấn các huyệt thận du, đại trường du bệnh nhân đau
Xảy ra do thực hiện động tác lưng mạnh, đột ngột không sinh lý
Đau nhiều, vận động cúi ngửa khó khăn
Khám cơ lưng co cứng, ấn đau
Ấn các huyệt thận du, đại trường du bệnh nhân đau
Đau âm ỉ, có lúc đau tăng, hay gặp trên bệnh nhân có thoái hóa cột sống
Có sưng, nóng, đỏ, đau, đôi khi có sốt nhẹ
Vận động đi lại , cúi, ngửa, nghiêng quay không thoải mái
Giảm đau, giải phóng dự co cơ bằng phương pháp châm cứu
Hướng dẫn bệnh nhân phương pháp tự xoa bóp hàng ngày
Giảm đau, giải phóng dự co cơ bằng phương pháp xoa bóp
Tư vấn cho bệnh nhân tự dùng thuốc mỗi khi đau lưng
Thủ thuật xoa bóp cần dịu dàng, thấm sâu, không thô bạo
Sử dụng 19 động tác xoa bóp cơ bản để điều trị cho bệnh nhân
Cần bấm huyệt trước cho giãn cơ để bệnh nhân nằm được lâu
Lựa chọn tư thế của bệnh nhân phải thoải mái khi tiến hành thủ thuật
Lựa chọ tư thế nằm sấp hoặc nằm nghiêng
Không nên dùng phương pháp thủy châm kết hợp
Chọn huyệt thận du, đại trường du, ủy trung, huyệt á thị
Chọn thủ pháp châm tả nếu đau lưng cấp, châm bình bổ bình tả nếu đau lưng mạn
Tránh các loại hình lao động gây sang chấn, vi sang chấn đốt sống lưng
Chườm muối nóng hoặc ngải cứu sao với rượu khi bị đau mỏi lưng
Hạn chế vận động khi có thoái hóa đốt sống, tăng cường vitamin trong chế độ ăn
Hàng ngày luyện tập các động tác cúi, ưỡn, quay, vỗ lưng để tạo cho cơ lưng luôn mềm dẻo
Tình trạng ăn ngủ
Tình trạng toàn thân
Tình trạng tại chỗ đau
Tình trạng tâm lý
Do các di tật bẩm sinh của cột sống
Viêm màng nhện tuỷ khu trú
Thoát vị đĩa đệm
Giãn tĩnh mạch quanh rễ
Trúng phong hàn ở kinh lạc
Can thận âm hư
Do cơ địa nóng trong
Do huyết ứ, khí trệ ở kinh lạc
Thể Can Thận âm hư
Thể phong hàn phạm kinh lạc
Thể huyết ứ khí trệ
Do phong thấp nhiệt
Phong hàn phạm kinh lạc
Huyết ứ, khí trệ ở kinh lạc
Thận dương hư
Can Thận âm hư
Phong hàn phạm kinh lạc
Can Thận âm hư, hàn thấp xâm nhập
Huyết ứ khí trệ ở kinh lạc
Do phong nhiệt
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












