1000+ câu Trắc nghiệm Y học cổ truyền có đáp án - Phần 15
50 câu hỏi
Sôi bụng, ỉa chảy, nôn
Ăn kém, đầy bụng
Đau dạy dày, Xuất huyết
Đau nhức xương khớp, ho
Chọn đáp án là A
Thanh giải lý nhiệt
Giáng hóa
Lương huyết
Tả hạ
Bồ công anh
Kim ngân hoa
Diếp cá
Sài đất
Ngũ vị từ
Phong mật
Mạch nha
Bồ công anh
Thuốc thanh nhiệt giải độc
Thuốc thanh nhiệt giáng hỏa
Thuốc thanh nhiệt táo thấp
Thuốc thanh nhiệt lương huyết
Kim ngân hoa
Chi tử
Hoàng bá
Sinh địa
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Ho suyễn
Đau do đàm khí
Ho khan
Cả 3 câu đều sai
Bạch giới tử, Lai phụ từ, Mạn đà la
Toan táo nhân, Long châu quả, Bình vôi
Ngũ gia bì, Ké đầu ngựa, Mã tiền từ
Cúc hoa, Thăng ma, Sài hồ
Lá
Vỏ rễ
Cành
Quả
Mạn đà la c
Bạch thược
Long nhãn
Hà thủ ô
Đúng
Sai
Động kinh, co giật
Mất ngủ, rối loạn thần kinh thực vật
Hôn mê, bất tỉnh
Tinh thần bất an
Mộc hương
Hương phụ
Hậu phác
Mẫu lệ
Đúng
Sai
Đúng
Sai
1 loại
2 loại
3 loại
4 loại
Kiện tỳ và bồ phế
Bổ tỳ và kiện tỳ
Bổ phế và kiện phế
Kiện phế và bổ tỳ
Rễ
Thân
Lá
Hoa
Trục thủy tả hạ trong phù thực chứng, phù thũng, đại tiêu tiên bí
Bổ thận có tinh sáp niệu
Sáp trường chỉ tả: ỉa chảy, đau bụng
Sinh tân chỉ khát mất máu dịch
Mồ hôi
Hơi thở
Đại tiện
Tất cả đều đúng
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Quả
Quả chín
Hoa
Búp
Tính bình, vị ngọt mặn
Tính bình, vị chua ngọt
Tính ấm, vị ngọt mặn
Tính ấm, vị chua ngọt
Tính bình, vị ngọt mặn
Tính bình, vị chua ngọt
Tính ấm, vị ngọt mặn
Tính ấm, vị chua ngọt
Đúng
Sai
Bụng to
Gầy xanh
Sắc mặt tái nhợt
Cả 3 câu A, B, C đều đúng
Loét, sần sùi
Ngứa, loét
Phồng, Ngứa
Chảy máu
Hạt bí ngô
Mạch môn
Tỏi
Cam khương
Phục linh
Thần khúc
Sử quân tử
Thương truật
Trẻ em bị bụng ỏng, đít beo
Trẻ em ăm kém, hay nôn
Trẻ em ngủ nghiến răng
Trẻ em hay ngứa hậu môn
Thuốc trừ thấp
Thuốc trục thủy
Thuốc dùng ngoài
Cả 3 câu A, B, C đều đúng
Sà sàng từ, đại phong từ, minh phản
Sà sàng tử, húa quân tử, binh lang
Ngũ vị tử, kim anh tử, phúc bồn tử
Ngũ vị tử, kim anh tử, phong mật
Bằng sa
Hùng hoàng
Minh phản
Đại phong tử
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Đúng
Sai
2
3
4
5
3
4
5
6
Làm mất hoặc giảm độc tính và tác dụng phụ của thuốc
Không làm thay đổi tính năng dược vật
Giữ lại các thành phần, bộ phận khác của thuốc
Cả 3 đều đúng
Nung, lùi, tẩm, rủa, chưng, sao
Nung, sao, ngâm, chưng, lùi, chích
Nung, bào, lùi, sao, sấy, chích
Nung, thủy phi, tôi, sấy, ngâm, sao
Thay đổi nồng độ pH trong dược liệu
Thay đổi nống độ khí vị trong dược liệu
Thay đồi thể chất của vị thuốc
Thay đổi hình dạng - tính chất
Giảm độc tính một sồ vị thuốc độc như mã tiền
Giúp cơ thể giải độc: Flavonoid có ưong vò hạt làm hạn chế tổn thương gan chuột gây ra bởi C14 hoặc một số thuốc trừ sâu
Tăng tác dụng bổ dưỡng
Tất cả đều đúng
Tửu chế
Tiện chế
Diêm chế
Thố chế
Nhóm thuốc long đờm, chỉ ho: bán hạ, viễn chí...
Thuốc bổ: bạch truật...
Nhóm thuốc thăng dương khí: thăng ma, sài hồ..
Thuốc độc: phụ tử, mã tiền...
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












