1000+ câu Trắc nghiệm Y học cổ truyền có đáp án - Phần 4
50 câu hỏi
Thận, Phế, Đởm
Tâm, Tỳ và Can
Vị, Tâm bào, Tam tiêu
Tỳ, Vị, Tiểu trường
Sang chấn, trùng phú cắn
Ứ huyết
Phong hàn
Đàm ẩm
Tỳ, Phế, Thận
Tâm, tâm bào, Bàng quang
Can, Phế, Tiểu trường
Đại trường, Tam tiêu, Thận
Điên cuồng, lưỡi cứng không nói được
Huyền vựng
Tức ngực, suyễn
Phù thủng
Ho suyễn
Sôi bụng, đầy bụng, kém ăn
Tất cả đúng
Lao hạch
Huyền ẩm
Yêm ẩm
Tất cả đúng
Bất nội ngoại nhân
Ngoại nhân
Nội nhân
A và B đúng
Phế
Tâm
Tâm bào
Can
Chọn đáp án là D
Đại trường
Thận
Tam tiêu
Tiểu trường
Tỳ
Can
Thận
Tất cả đúng
Huyền vựng
Thất miên
Tràng nhạc
Tâm quý
Bàng quang
Đởm
Vị
Tất cả đúng
Từ chân trái lên hai tay
Từ bàn tay vào trong và lên đầu
Từ đầu xuống tay rồi xuống chân
Tất cả đều sai
Từ thắt lưng xuống bàn chân
Từ ngực xuống bàn chân
Từ đầu xuống bàn chân
Từ gối xuống bàn chân
Chọn đáp án là C
Từ bàn chân lên đầu
Từ bàn chân lên đầu xuống tay hai bên
Từ bàn chân lên thắt lưng
Từ bàn chân lên ngực bụng
Huyết nhiều
Khí nhiều
A và B đúng.
A và B sai
Huyết ít
Khí nhiều
A và B đúng
A và B sai
Khí nghịch, khát nước, lo lắng
Đau mặt trong cánh tay, cảm giác nóng trong lòng bàn tay
A và B đúng
D. A và B sai
Đau vai lưng
Phát sốt
Sợ lạnh, ra mồ hôi
Xuất huyết dưới da
Nước tiểu trong
Sợ nóng
Táo bón
Đau thượng vị
Đau nhức răng
Cổ họng sưng đau
Hoa mắt, chóng mặt
A và B đúng
Đau thượng vị
Táo bón
Đau mặt trước vai, cánh tay, ngón cái và ngón trỏ bị đau nhức không làm việc được
Ho khan
Đau họng
Cảm giác nóng vùng mà đường kinh đi qua
Đoản hơi
Nặng ngực
Sợ lạnh, lạnh run
Sợ nóng
Tiêu lỏng
Ho đàm
Khởi đầu từ chỗ lõm ở hai bên sống mũi và kết thúc tận cùng ở góc ngoài góc móng ngón chân 2
Khởi đầu từ khóe trong mắt và kết thúc góc ngoài góc móng ngón chân cái
Khởi đầu từ hai bên lỗ tai và kết thúc góc ngoài góc móng ngón chân út
Khởi đầu từ mép bên trái miệng và kết thúc góc ngoài góc móng ngón chân 3
Sắc mặt đen
Ngại gặp người và lửa
Lạnh run
Tất cả đúng
Đau nhức các khớp
Xuất huyết dưới da
Bụng trên bị sưng trướng
Nôn ói nước trong
Thường xuyên có cảm giác đói
Nước tiểu vàng
A và B đúng
A và B sai
Đau ở cuống lưỡi, người có cảm giác cứng khó cử động
Ăn kém, cảm giác thức ăn bị chặn, ăn không xuống
Đau thượng vị, tiêu chảy hoặc muốn đi cầu mà không đi được (giống như lỵ)
Tất cả đúng
Hoàng đản
Không nằm được, đứng lâu bị phù và có cảm giác lạnh ở mặt trong đùi
Ngón chân cái không cử động được
Tất cả sai
Điếc tai, vàng mắt.
Sưng má và góc hàm
Đau cổ, hàm, mặt sau vai, cánh tay, khuỷu tay, mép sau trong cẳng tay
Tất cả đúng
Đói mà không muốn ăn
Mặt đen như dầu đen, ho nhổ nước bọt thấy có máu, thở nhanh, khò khè, ngồi xuống lại muốn đứng lên, mắt mờ
Chứng nuy quyết (chi bị liệt và lạnh)
Nếu Thận khí bất túc thì sẽ dễ bị sợ sệt, hồi hộp, trống ngực
Bắt đầu hố thượng đòn và tận cùng ngón tay cái
Bắt đầu từ tâm bào và tận cùng ở đầu ngón tay giữa
Bắt đầu từ khóe miệng và tận cùng ở đầu ngón tay út
Bắt đầu từ hốc mắt và tận cùng ở đầu ngón tay 2
Lòng bàn tay nóng, cẳng tay và khuỷu tay co quắp, vùng nách bị sưng
Xuất huyết dưới da
Chảy máu cam
Chóng mặt
Hay đổ mồ hôi, khoé mắt ngoài đau, má bị đau, đau ở góc hàm
Phía sau tai, vai, cánh tay, cùi chỏ, mặt ngoài cánh tay đều đau nhức
Khó cử động ngón tay áp út và ngón út
Ù tai, điếc tai, sưng đau họng
Suất cốc, Ấn đường, Nhân trung
Phong thị, Dương lăng tuyền, Tam âm giao
Thận du, Can du, Tâm du
Khúc trì, Ngoại quan, Tý nhu
1 thốn
2 thốn
3 thốn
4 thốn
1 thốn
2 thốn
3 thốn
4 thốn
Tại điểm nối 1/3 trên và 2/3 dưới của rãnh Nhân trung
Cách khóe miệng 0,4 thốn
Nơi góc trán, cách bờ chân tóc 0,5 thốn, trên đường khớp đỉnh trán
Tại chính giữa đường nối 2 đầu lông mày và đường thẳng giữa sống mũi
Trị liệt mặt, đầu và vùng trán đau
Trị miệng méo, môi trên co giật
Trị liệt mặt, dây thần kinh tam thoa đau
Trị đỉnh đầu nhức, trực tràng sa
Trị các bệnh về mũi, mặt ngứa
Trị liệt mặt, cơ mặt co giật
Trị đầu đau, mũi nghẹt
Tất cả đều sai
Điểm gặp nhau của đường ngang qua chân cách mũi và rãnh mũi - miệng
Tại chính giữa đường nối 2 đầu lông mày và đường thẳng giữa sống mũi
Gấp vành tai, huyệt ở ngay trên đỉnh vành tai, trong chân tóc 1,5 thốn
Khi há miệng, huyệt ở chỗ lõm phía trước bình tai, sau lồi cầu xương hàm dưới.
Trị liệt mặt, cơ mặt co giật
Trị các bệnh về mũi, mặt ngứa
Trị đau dạ dày, ợ chua
Trị tai ù, điếc
Bàng quang
Đại trường
Tam tiêu
Tâm bào
Phế
Can
Tỳ
Vị
Trị thần kinh liên sườn đau, họng đau
Trị sau đầu đau, gáy đau
Trị cổ gáy đau cứng, mệt mỏi
Trị đầu đau, liệt mặt
Thận
Can
Tâm
Phế
Trị ngực đau, hen suyễn
Trị thần kinh liên sườn đau, họng đau
Trị dạ dày đau, ợ chua
Trị bụng và quanh rốn đau
Thẳng dưới rốn 3 thốn, trên bờ xương mu 2 thốn
Ở trên xương mu, dưới huyệt Trung cực 1 thốn hoặc chỗ lõm ngay chính giữa bờ trên xương mu
Thẳng dưới rốn 4 thốn hoặc trên bờ xương mu 1 thốn
Từ rốn đo ngang ra 2 thốn
Thẳng dưới rốn 3 thốn, trên bờ xương mu 2 thốn
Ở trên xương mu, dưới huyệt Trung cực 1 thốn hoặc chỗ lõm ngay chính giữa bờ trên xương mu
Thẳng dưới rốn 4 thốn hoặc trên bờ xương mu 1 thốn
Từ rốn đo ngang ra 2 thốn
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












