1000+ câu Trắc nghiệm Nhập môn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (có đáp án) - Phần 11
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Nhập môn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (có đáp án) - Phần 11

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp22 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong chuỗi cung ứng, vai trò nào sau đây của hệ thống kho bãi góp phần trực tiếp vào việc nâng cao hiệu quả liên kết giữa các khâu sản xuất và phân phối?

Là nút trung gian giúp đồng bộ thời gian và khối lượng hàng giữa các bộ phận

Là điểm cuối để kiểm định chất lượng sản phẩm trước khi xuất xưởng

Là nơi tách biệt quá trình sản xuất và tiêu thụ để tối ưu quản lý độc lập

Là khu vực giới hạn tiếp cận để tăng tính bảo mật trong chuỗi cung ứng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố nào sau đây không phải là cơ sở trực tiếp để chia khu vực lưu trữ trong kho?

Giá trị hàng hóa trên thị trường

Loại hàng hóa cần được lưu trữ trong kho

Phương pháp lưu trữ

Độ ưu tiên

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện tiên quyết để hệ thống Cross Docking hoạt động hiệu quả là:

Kế hoạch giao hàng chính xác và hệ thống phối hợp nhịp nhàng giữa các bộ phận

Có không gian lưu kho lớn để dự phòng sai sót trong quá trình tiếp nhận và phân loại hàng hóa

Hệ thống đóng gói hiện đại tại kho đầu mối

Khoảng cách ngắn giữa kho và các điểm bán lẻ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại kho nào thường được sử dụng để lưu trữ hàng hóa quá cảnh, tạm nhập tái xuất hoặc chờ hoàn tất thủ tục hải quan khi chưa chính thức nhập khẩu?

Kho ngoại quan

Kho bảo thuế

Kho phân phối

Kho trung tâm

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một công ty sản xuất nước ngọt nhập hàng tồn kho mỗi tuần. Hệ thống quản lý của công ty dựa vào ngày nhập kho để quyết định xuất hàng. Trong quá trình kiểm toán, phát hiện nhiều lô hàng hết hạn vẫn còn tồn trong kho. Vấn đề này sẽ được giải quyết hiệu quả nhất nếu công ty áp dụng:

FEFO (First Expired, First Out)

FIFO (First In, First Out)

LIFO (Last In, First Out)

JIT (Just In Time)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chuỗi cung ứng kéo (Pull-based supply chain) khác chuỗi cung ứng đẩy (Push-based supply chain) ở điểm nào?

Sản xuất và phân phối theo tín hiệu thực tế từ nhu cầu khách hàng

Hoạt động dựa trên dự báo thị trường dài hạn

Chỉ áp dụng trong ngành hàng tiêu dùng nhanh

Không phụ thuộc vào dữ liệu thông tin đầu vào

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

So với 3PL, Fourth-Party Logistics (4PL) có điểm gì nổi bật hơn?

4PL tập trung vào chiến lược, điều phối và quản lý toàn bộ chuỗi cung ứng

4PL sở hữu nhiều phương tiện vận tải hơn

4PL chỉ phục vụ một ngành hàng cụ thể

4PL cung cấp ít dịch vụ hơn để giảm chi phí

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Lợi ích lâu dài và bền vững nhất của chiến lược đóng gói sản phẩm và dịch vụ bổ sung là gì?

Tạo ra doanh thu định kỳ và tăng mức độ gắn bó của khách hàng với thương hiệu

Rút ngắn chu kỳ sống của sản phẩm

Dễ dàng mở rộng ra thị trường với ít rào cản kỹ thuật

Đáp án A và B đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần nào sau đây không nằm trong 5 yếu tố chính của mô hình SERVQUAL?

Flexibility (Tính linh hoạt)

Reliability (Độ tin cậy)

Responsiveness (Khả năng phản hồi)

Empathy (Sự thấu cảm)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

ERP có thể chia sẻ dữ liệu giữa các bộ phận của doanh nghiệp nhằm mục đích gì?

Tăng tính đồng bộ và hỗ trợ ra quyết định toàn diện hơn

Đảm bảo mỗi bộ phận sử dụng hệ thống riêng biệt

Tối ưu hóa việc giữ dữ liệu bí mật cho từng phòng ban

Giúp các bộ phận làm việc tách biệt hiệu quả hơn

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong chuỗi cung ứng, Blockchain có thể giúp gì cho khách hàng cuối cùng?

Truy xuất nguồn gốc sản phẩm một cách minh bạch và chính xác

Giúp khách hàng so sánh giá giữa các nhà phân phối

Tăng tốc độ giao hàng

Tự động định giá sản phẩm theo vùng miền

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Doanh nghiệp nên sử dụng mô hình QDM khi nào?

Khi nhà cung cấp đưa ra mức giá ưu đãi cho đơn hàng lớn

Khi muốn tăng tốc độ sản xuất

Khi muốn giảm chi phí tồn kho bằng cách đặt hàng ít hơn

Khi nhu cầu thay đổi theo mùa

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Mô hình EOQ (Economic Order Quantity) được xây dựng dựa trên giả định nào sau đây?

Nhu cầu hàng năm là không đổi và đã biết trước

Chi phí lưu kho tăng dần theo thời gian

Nhu cầu thay đổi theo mùa vụ

Thời gian đặt hàng luôn thay đổi

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương thức giao hàng Milk-run được 7-Eleven Nhật Bản sử dụng chủ yếu nhằm mục tiêu gì?

Tối ưu hóa tuyến đường vận chuyển và giảm giao hàng dư thừa

Tăng quy mô sản xuất trong thời gian ngắn

Giao hàng riêng biệt theo từng nhà cung cấp

Giao hàng nhanh bất chấp chi phí

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong Incoterms 2020, điều kiện nào yêu cầu người bán chịu mọi rủi ro và chi phí cho đến khi hàng hóa đến nơi cuối cùng?

DDP

FOB

CIF

EXW

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Một công ty tại Hải Phòng nhập khẩu máy đóng gói từ Ý. Họ muốn người bán giao hàng lên tàu tại cảng Genoa, phần còn lại do người mua chịu.

FOB – Cảng Genoa, Ý – Incoterms 2020

EXW – Nhà máy Milan, Ý – Incoterms 2020

FOB – Cảng Hải Phòng, Việt Nam – Incoterms 2020

DDP – Hải Phòng, Việt Nam – Incoterms 2020

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một doanh nghiệp tại TP.HCM xuất khẩu hạt điều sang Mỹ, muốn chịu chi phí vận chuyển và bảo hiểm đến cảng Los Angeles nhưng rủi ro chuyển giao tại cảng Cát Lái.

CIF – Cảng Los Angeles, Mỹ – Incoterms 2020

CFR – Cảng Los Angeles, Mỹ – Incoterms 2020

FOB – Cảng Cát Lái, Việt Nam – Incoterms 2020

DAP – California, Mỹ – Incoterms 2020

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương thức vận tải nào thường dùng để vận chuyển hàng hóa khối lượng lớn và giá trị thấp như than đá hoặc khoáng sản?

Đường sắt

Đường bộ

Hàng không

Đường ống

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong vận chuyển FCL (Full Container Load), ai chịu trách nhiệm đóng hàng vào container?

Chủ hàng

Người giao nhận

Hãng tàu

Hải quan

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Mua hàng (purchasing) khác với thu mua (procurement) ở điểm nào?

Purchasing chỉ tập trung vào giao dịch mua cụ thể

Purchasing mang tính chiến lược hơn

Purchasing bao gồm đánh giá nhà cung ứng

Purchasing chịu trách nhiệm cải tiến chuỗi cung ứng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Quyết định in-house hay thuê ngoài nên dựa trên yếu tố nào?

Chi phí và rủi ro phát sinh

Ý kiến nhà cung cấp

Mức độ phổ biến của dịch vụ

Sự linh hoạt nhân sự

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình thức nào tối ưu hóa chi phí bằng cách cho phép nhà thầu giảm giá trong đấu thầu?

Đấu giá ngược

Đấu giá

Đàm phán

Tự báo giá

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào không phù hợp với nguồn cung giá rẻ?

Biến động nhu cầu cao

Giá trị sản phẩm thấp

Rủi ro lỗi thời thấp

Ít yêu cầu hỗ trợ thiết kế

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Offshoring thường được lựa chọn khi:

Muốn tận dụng lao động giá rẻ

Cần tốc độ cải tiến nhanh

Cần hỗ trợ thiết kế

Nhu cầu biến động cao

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu không phải một trong năm loại rào cản chính trong hợp tác chuỗi cung ứng?

Rào cản công nghệ (Technology Obstacles)

Rào cản động cơ (Incentive Obstacles)

Rào cản hành vi (Behavioral Obstacles)

Rào cản giá (Pricing Obstacles)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lượng đặt hàng tối ưu (EOQ) là:

600 sản phẩm

500 sản phẩm

700 sản phẩm

750 sản phẩm

Xem đáp án

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm đặt hàng lại (ROP) là:

200 sản phẩm

220 sản phẩm

240 sản phẩm

420 sản phẩm

Xem đáp án

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng nhu cầu máy bơm mỗi năm là:

52.155 chiếc

53.155 chiếc

54.155 chiếc

54.551 chiếc

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lượng đặt hàng tối ưu (EOQ) của máy bơm là:

3.611 chiếc

3.711 chiếc

3.811 chiếc

3.826 chiếc

Xem đáp án

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian giữa hai lần đặt hàng máy bơm là:

25 ngày

52 ngày

15 ngày

51 ngày

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả