1000+ câu Trắc nghiệm Nhập môn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (có đáp án) - Phần 15
30 câu hỏi
Trong quản trị logistics, …. là bí quyết duy trì và phát triển lòng trung thành của khách hàng
Vận tải
Hệ thống thông tin
Kho bãi
Dịch vụ khách
Chọn đáp án D; B
Việc thực hiện đơn hàng bằng điện thoại là cấp độ thứ mấy của hệ thống thông tin
1
2
3
4
Chọn đáp án C
Hoạt động nào sau đây không nằm trong giai đoạn phân phối (Distribution) về mặt logistics
Vận tải và phân phối hàng hóa
Bảo quản hàng hóa và quản lý kho bãi
Sản xuất hàng hóa cung cấp cho khách hàng
Cung cấp bao bì, nhãn mác và đóng gói sản phẩm
Chọn đáp án D
Trong quản trị chuỗi cung ứng, …. là “ nguồn dinh dưỡng ” cho toàn bộ chuỗi cung ứng
Khách hàng
Doanh thu
Lợi nhuận
Thông tin
Chọn đáp án D
Logistics thế giới hiện nay đang ở giai đoạn nào
Mua hàng
Quản trị dây chuyền cung ứng
Phân phối
Hệ thống logistics
Chọn đáp án B
Trong doanh nghiệp, luồng vật chất (các công việc cụ thể) và luồng thông tin (dữ liệu, số liệu, liên lạc)
Xuất hiện và lưu thông ngược chiều nhau
Xuất hiện và lưu thông cùng chiều nhau
Luồng vật chất xuất hiện trong quá trình sản xuất, luồng thông tin từ bên trên xuống
Xuất hiện theo 2 kênh khác nhau
Chọn đáp án B
Nhu cầu vật tư của một doanh nghiệp được xác định từ
Tổng hợp từ các phòng ban, bộ phận trong doanh nghiệp
Tổng hợp từ bộ phận sản xuất cho phù hợp với năng lực sản xuất
Tổng hợp từ bộ phận bán hàng với doanh số hàng bán trong kỳ
Tổng hợp từ bộ phận marketing từ việc khảo sát khách hàng
Chọn đáp án B
Các thành phần cơ bản nằm trong dây chuyền cung ứng
Cung ứng, sản xuất, dự trữ, tồn kho, định vị
Sản xuất, tồn kho, dự trữ, phân phối, vận chuyển
Sản xuất, vận chuyển, tồn kho, định vị, thông tin
Cung ứng, sản xuất, tồn kho, phân phối, thông tin
Chọn đáp án D
Dự trữ để đảm bảo việc bán hàng/ sản xuất hàng hóa được tiến hành liên tục giữa các kỳ đặt hàng là
Dự trữ định kỳ
Dự trữ trong quá trình vận chuyển
Dự trữ bổ sung trong logistics
Dự trữ đầu cơ
Chọn đáp án C
Chủ doanh nghiệp tự tổ chức thực hiện (phương tiện, kho bãi, hệ thống thông tin, phân công) là
Logistics 2PL
Logistics 4PL
Logistics 3PL
Logistics 1PL
Chọn đáp án D
Hiện nay,….. được xem là công cụ cạnh tranh sắc bén của các công ty logistics
Quản trị kho bãi
Quản trị hệ thống thông tin
Quản trị hệ thống thông tin
Quản trị vật tư
Chọn đáp án B
Trong khái niệm, logistics là thực hiện “ 5 Right ”, không bao gồm
Place
Item
Cost
Customer
Chọn đáp án D
Yếu tố quan trọng nhất khiến Singapore trở thành một nước có logistics phát triển nhất thế giới
Khả năng tài chính
Nguồn nhân lực
Khả năng ứng dụng công nghệ
Các chính sách và định hướng của chính phủ
Chọn đáp án D
Quản lý chuỗi cung ứng tác động đến tất cả các khía cạnh sau của chiến lược tiếp thị hỗn hợp, TRỪ
Quyết định giá cả
Quyết định lựa chọn sản phẩm
Quyết định lựa chọn thị trường mục tiêu
Quyết định chiêu thị
Chọn đáp án C
Hai loại giá bán hàng theo điều kiện nào trong Incoterm mà các doanh nghiệp xuất khẩu Việt Nam hiện đang giao dịch nhiều nhất
Giá FOB và FAS
Giá CIF và CIP
Giá FOA và FAS
Giá FOB và FCA
Chọn đáp án A
Tổ chức hiệu quả dòng chảy của nguyên vật liệu trong quá trình tồn kho, thành phẩm và thông tin liên quan từ điểm gốc đến điểm tiêu thụ để đáp ứng yêu cầu của khách hàng được gọi là
Quản lý sản xuất
Quản trị hậu cần
Quản trị các chuỗi cung ứng
Quản lý dịch vụ khách hàng
Chọn đáp án B
Đối tượng phục vụ của công ty cung cấp dịch vụ logistics là
Công ty thuê mua dịch vụ và khách hàng của công ty đối với dịch vụ đó
Khách hàng của công ty thuê/ mua dịch vụ
Tất cả các khách hàng của công ty thuê/ mua dịch vụ đều là đối tượng phục vụ
Chọn đáp án A
Theo bạn những tồn tại lớn nhất của các công ty Logistics Việt Nam là
Cạnh tranh không lành mạn
Thiếu hẳn sự liên kết
Vì nước ta còn nghèo nên dịch vụ logistics không thể mạnh
Câu a và b
Chọn đáp án D
MCS (Maersk Communication System) là
Hệ thống trao đổi thông tin giữa các văn phòng Maersk Logistics
Hệ thống quản lý đơn đặt hàng của khách hàng tại Maersk Logistics
Hệ thống giao tiếp giữa văn phòng Maersk Logistics với khách hàng
Hệ thống giao tiếp giữa văn phòng Maersk Logistics với nhà phân phối
Chọn đáp án A
Trọng tải toàn phần của tàu biển (Dead Weight Capacity-DWC) là trọng lượng tầu đầy hàng ở mớn nước tối đa trừ đi
Trọng lượng dầu nước, xuồng cứu sinh
Trọng lượng dầu và trọng lượng nước
Trọng lượng thuyền viên và thực phẩm
Trọng lượng của con tàu không hàng
Chọn đáp án D
Người không thể cấp phát vận đơn đường biển (B/L) là
Người gửi hàng (Sender of Cargo)
Đại lý người chuyên ch ở (Agent for Carrier)
Người chuyên chở (Shipowner/Carrier)
Thuyền trưởng (Shipmaster)
Chọn đáp án A
Giấy gửi hàng đường biển (Seaway Bill) là chứng từ
có thể chuyển nhượng được, giống như vận đơn (B/L)
trong tương lai sẽ hoàn toàn thay thế vận đơn
cũng cho phép ký hậu như vận đơn (B/L)
chỉ cho phép giao hàng cho một người duy nhất
Chọn đáp án D
Vận tải là quá trình tác động thay đổi mặt không gian của đối tượng; không tạo ra sản phẩm mới; sản phẩm không tồn tại độc lập và
sản phẩm không dự trữ được
sản phẩm dự trữ lâu dài được
sản phẩm chỉ dự trữ trong thời gian ngắn
sản phẩm chỉ dự trữ ngắn hạn được
Chọn đáp án A
Tàu Container là loại tàu chở bách hóa hi ện đại, tàu container có những loại tiêu biểu như sau
Full/Semi-container ships, Lo-Lo (Lift on and Lift off), VLCC và LPG
Dry Cargo Ship, Multipurpose Carrier
Full/Semi-container ships, Lo-Lo (Lift on and Lift off), Ro-Ro (Roll on Roll off)
Door to Door Carrier, General Cargo Carrier
Chọn đáp án C
Container có thể được bảo quản, đóng hàng, dỡ hàng và giao nhận tại
Container freight studio - CFS, Inland clearance dock - ICD
Container yart - CY; Container freight studio - CFS
Những nơi có tên gọi như CY, CFS, CD, ICD
Container dock - CD; Inland clearance dock - ICD
Chọn đáp án C
Vận tải đa phường thức có đặc điểm: 1) ít nhất 2 phương thức vận tải tham gia; 2) chỉ một người vận tải MTO là người chịu trách nhiệm cả chặng đường vận chuyển; 3) nhiều người vận tải tham gia mà mỗi người chịu trách nhiệm cho đoạn vận chuyển của mình; 4) chỉ một chứng từ (Multimodal Transport Document). Ý nào đúng
Các ý (1), (3) và (4) đúng
Các ý (1), (2), (3) và (4) đúng
Các ý (2), (3) và (4) đúng
Các ý (1), (2) và (4) đúng
Chọn đáp án D
Chuỗi cung ứng (Supply chain) là.
Sự liên kết các công ty nhằm đưa sản phẩm hay dịch vụ ra thị trường.
Một mạng lưới lựa chọn các sản phẩm và phân phối nhằm thực hiện các chức năng thu mua nguyên liệu, chuyển đổi nguyên liệu thành bán thành phẩm, thành phẩm và phân phối chúng cho khách hàng.
a,B.
Chuỗi cung ứng không bao gồm nhà sản xuất và nhà cung cấp, ba gồm nhà vận chuyển, kho, người bán lẻ và khách hàng.
Chọn đáp án C
Điền vào chỗ trống
Quản trị chuỗi cung ứng (Supply chain management) là sự phối hợp của………tồn kho, địa điểm và………giữa các thành viên tham gia trong chuỗi cung ứng nhằm đáp ứng nhịp nhàng và hiệu quả các nhu cầu của……….
Sản xuất/vận chuyển/thị trường.
Vận chuyển/sản xuất/doanh nghiệp.
Quản lý/vị trí/thị trường.
Giảm/Kết nối/doanh nghiệp.
Chọn đáp án A
Quản trị chuỗi cung ứng cơ bản (Basic of supply chain management) bao gồm
Demand management, Master Planning, Material requirement planning, Capacity management and Production activity control.
Aggregate inventory management, Item inventory management.
Purchasing and physical distribution, Lean and quality systems, Theory of Constraints.
a,b,c,d
Chọn đáp án D
Câu nào sau đây ĐÚNG
Mục tiêu của bộ phận kinh doanh (marketing) và bộ phận sản xuất (operation) có thể gặp nhau trong trường hợp tồn kho cao.
Mục tiêu của bộ phận kinh doanh (marketing) và tài chính (finance) có thể gặp nhau với tồn kho cao.
Mục tiêu của bộ phận kinh doanh (marketing) và bộ phận sản xuất (operation) có thể gặp nhau trong trường hợp tồn kho thấp.
Mục tiêu của bộ phận kinh doanh (marketing) và tài chính (finance) có thể gặp nhau với tồn kho thấp.
Chọn đáp án D








