1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán (có đáp án) - Phần 8
40 câu hỏi
Nhiệm vụ cơ bản của kế toán là gì?
Kiểm tra, giám sát việc giữ gìn bảo quản và sử dụng tài sản, tình hình thu – chi, phát hiện và ngăn ngừa các hiện tượng tiêu cực
Dự toán và xây dựng các chỉ tiêu về hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị
So sánh giữa thực tế với kế hoạch của các chỉ tiêu
Tất cả các nhiệm vụ nói trên
Chọn đáp án D
Trong phương pháp kê khai thường xuyên, tài khoản dùng để tập hợp các khoản mục chi phí sản xuất là:
TK 154
TK 632
TK 627
TK 155
Chọn đáp án A
Đối tượng nào trong các đội tượng sau đây được gọi là vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp?
Vay dài hạn
Phải trả người bán
Quỹ đầu tư phát triển
Phải thu khách hàng
Chọn đáp án C
Sổ Nhật ký – Sổ cái là loại sổ kế toán:
Ghi kết hợp theo thứ tự thời gian và theo hệ thống
Sổ tổng hợp
Sổ nhiều cột
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Nguyên tắc thận trọng trong kế toán được quan niệm là:
Việc ghi chép phải thận trọng
Khi có 2 cách lựa chọn khác nhau thỏa mãn những nguyên tắc cơ bản và ứng dụng cho một nghiệp vụ, thì lựa chọn có ảnh hưởng tốt nhất đến lãi ròng hay tổng tài sản cần phải được sử dụng
Là tính thận trọng của cán bộ kế toán
Là việc tính toán, phản ánh phải thận trọng
Chọn đáp án D
Nguyên tắc thận trọng yêu cầu
Lập dự phòng
Không đánh giá cao hơn giá ghi sổ
Không đánh giá thấp hơn khoản nợ
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Chức năng của Kế toán
Thông tin thu nhập xử lý chỉ đạo, thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh đến các đối tượng sử dụng thông tin KT
Điều hành các hợp đồng sản xuất kinh doanh trong DN
Giám đốc tình hình sử dụng vốn, tình hình sản xuất kinh doanh
A và C
Chọn đáp án D
Kế toán tham gia vào giai đoạn nào trong quá trình kiểm kê:
Giai đoạn trước kiểm kê
Giai đoạn kiểm kê
Giai đoạn sau kiểm kê
Cả 3 câu trên.
Chọn đáp án D
Thông tin về tiền tồn đầu kỳ, luồng tiền vào, ra và tiền tồn cuối kỳ được thể hiện trên Báo cáo tài chính:
Báo cáo kết quả kinh doanh
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Báo cáo vốn chủ sở hữu
Bảng cân đối kế toán
Chọn đáp án B
Kế toán tài chính là việc
Cung cấp thông tin qua sổ KT
Cung cấp thông tin qua báo cáo tài chính
Cung cấp thông tin qua mạng
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án B
Tác dụng của chứng từ kế toán:
Chứng từ kế toán là cơ sở để kiểm tra tính hợp lý, hợp pháp của nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Chứng từ kế toán là cơ sở pháp lý để ghi sổ kế toán
Chứng từ kế toán là bằng chứng để giải quyết các vụ tranh chấp, kiện tụng
Tất cả các câu trên
Chọn đáp án D
Trong kỳ doanh nghiệp thu được 10 triệu trong đó thu nợ 2 triệu và doanh thu trong kỳ là:
10 triệu
2 triệu
8 triệu
Chưa đủ thông tin để kết luận
Chọn đáp án C
Lãi gộp trong kỳ của công ty ABC là 550. Giá vốn là 300. Doanh thu trong kỳ của ABC là:
250
300
550
850
Chọn đáp án D
Lập dự phòng giảm giá đàu tư chứng khoán ngắn hạn 10.000.000. Kế toán định khoản :
Nợ TK 635: 10.000.000/Có TK 129: 10.000.000
Nợ TK 641: 10.000.000/Có TK 129: 10.000.000
Nợ TK 642: 10.000.000/Có TK 121: 10.000.000
Nợ TK 642: 10.000.000/Có TK 129: 10.000.000
Chọn đáp án A
Trong kỳ, khi hạch toán một nghiệp vụ kinh tế phát sinh, kế toán ghi Nợ mà quên ghi Có hoặc ngược lại sẽ dẫn đến sự mất cân đối của bảng cân đối tài khoản đối với:
SD đầu kỳ và SD cuối kỳ
SD đầu kỳ và SPS trong kỳ
SD cuối kỳ và SPS trong kỳ
SD đầu kỳ, SPS trong kỳ và SD cuối kỳ
Chọn đáp án D
“Chứng từ kế toán là những giấy tờ và vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kế toán tài chính ..., làm căn cứ ghi sổ kế toán”. Hãy điền từ còn thiếu vào dấu 3 chấm?
Phát sinh và đã hoàn thành
Đã hoàn thành
Phát sinh
Đã phát sinh và có thể hoàn thành
Chọn đáp án D
Các khoản phải trả người bán là:
Tài sản của DN
Một loại nguồn vốn góp phần hình thành nên TS của DN
Không phải là nguồn hình thành ts của DN và DN sẽ thanh toán cho người bán
Không phải là nguồn hình thành ts của DN và DN sẽ thanh toán cho ng bán
Chọn đáp án D
Cho doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là 468.800.000đ, các khoản chiết khấu thanh toán là 800.000đ, giá vốn hàng bán là 320.000.000đ. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ là:
468.800.000đ
468.000.000đ
148.000.000đ
568.000.000đ
Chọn đáp án A
Các phương pháp kế toán để ghi nhận và kiểm soát đối tượng kế toán là:
Lập chứng từ kế toán, Tính giá, Kiểm kê, Ghi sổ kép, Tổng hợp và cân đối.
Lập chứng từ kế toán, Tính giá, Tài khoản, Ghi sổ kép, Kiểm kê, Tổng hợp và cân đối.
Lập chứng từ kế toán, Kiểm kê, Tính giá, Ghi sổ cái, Tài khoản, Tổng hợp và cân đối.
Lập chứng từ kế toán, Tài khoản, Tính giá, Kiểm tra, Ghi sổ kép, Tổng hợp và cân đối.
Chọn đáp án B
Kết cấu của nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh nguồn vốn là:
Tài khoản nguồn vốn có số dư cuối kỳ bên Có
Bên Có là số dư đầu kỳ, số phát sinh tăng trong kỳ
Bên Nợ là số phát sinh giảm chu kỳ
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Đầu năm tài chính, công ty chi trả tiền thuê văn phòng cho cả năm 24.000. Công ty hạch toán và báo cáo theo từng tháng, chi phí hàng tháng sẽ ghi nhận chi phí:
2.000
3.000
4.000
5.000
Chọn đáp án A
Cho biết đặc điểm của Bảng cân đối kế toán:
Phản ánh tổng quát tài sản và nguồn vốn, biểu hiện bằng tiền, sau một thời kỳ nhất định
Phản ánh chi tiết tài sản và nguồn vốn, biểu hiện bằng tiền, sau một thời kỳ nhất định
Phản ánh tổng quát tài sản và nguồn vốn, biểu hiện bằng tiền, tại một thời điểm nhất định
Không câu nào đúng
Chọn đáp án D
Điều nào sau đây không phải là nguyên tắc cơ bản của kế toán?
Nhất quán
Giá gốc
Trung thực
Trọng yếu
Chọn đáp án C
Hàng tồn kho cuối kỳ của Atlantic được định giá thấp xuống 40.000. Ảnh hưởng của việc này đối với giá vốn hàng bán của năm hiện tại và thu nhập ròng lần lượt sẽ là:
Bị giảm đi và tăng lên
Tăng lên và giảm đi
Cả 2 cùng tăng lên
Cả 2 cùng giảm
Chọn đáp án B
Định khoản phức tạp là định khoản:
Có liên quan đến 1 tài khoản
Có liên quan đến 2 tài khoản
Ghi Nợ một tài khoản đối ứng với ghi Có một tài khoản
Có liên quan từ 3 tài khoản trở lên.
Chọn đáp án D
Cuối kỳ, kế toán căn cứ vào số phát sinh và số dư của tài khoản nào để lập Bảng cân đối kế toán?
Tài khoản từ loại 1 đến loại 4
Tài khoản từ loại 5 đến loại 9
Tài khoản loại 1;2;6;8
Tài khoản loại 3;4;5;7
Chọn đáp án D
Những người không được kiêm nhiệm làm công tác kế toán trong đơn vị:
Cán bộ thống kê phân xưởng
Thủ kho, thủ quĩ
Công nhân sản xuất
Cán bộ phòng hành chính không trực tiếp thực hiện việc mua, bán hàng
Chọn đáp án B
Nghiệp vụ: “Mua nhập kho hàng hóa, chưa thanh toán tiền cho người bán” sẽ làm cho tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp thay đổi:
Tài sản tăng, nguồn vốn giảm
Tài sản tăng, nguồn vốn tăng
Tài sản tăng, nợ phải trả tăng
Không đáp án nào đúng
Chọn đáp án B
TK vốn góp liên doanh thuộc loại
TK phản ảnh tài sản
TK phản ảnh TSản ngắn hạn
TK phản ảnh nguồn vốn
A và B
Chọn đáp án C
Cuối kì, để xác định kết quả kinh doanh, khi kết chuyển chỉ phí tài chính, kế toán ghi định khoản như thế nào?
Nợ TK 911/ Có TK 635
Nợ TK 632/ Có TK 635
Nợ TK 515 / Có TK 635
Nợ TK 642/ Có TK 635
Chọn đáp án A
Hãy cho biết yếu tố liên quan đến việc tính giá bao gồm:
Chứng từ kế toán
Tài khoản kế toán
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành Sp
Tất cả các yếu tố trên
Chọn đáp án C
Một khoảng chi tiền mặt để trả nợ sẽ làm:
Tăng tài sản, tăng nợ phải trả
Tăng tài sản, giảm nợ phải trả
Giảm tài sản, giảm nợ phải trả
Tăng tài sản, giảm tài sản
Chọn đáp án C
Trường hợp nào sau đây đc ghi vào sổ kế toán:
Ký hợp đồng thuê nhà xưởng để sx. Giá trị hđ 20tr/năm
Mua tài sản cố định 50tr, chưa thanh toán
Nhận được lệnh chi tiền phục vụ tiếp khách của doanh nghiệp 5tr (tiền chưa chi)
Tất cả trường hợp trên
Chọn đáp án B
Thước đo chủ yếu:
Thước đo chủ yếu
Thước đo hiện vật
Thước đo giá trị
Cả 3 câu trên
Chọn đáp án C
Nếu doanh thu bán hàng là 400.000.000đ, giá vốn bán hàng là 320.000.000đ và chi phí hoạt động là 60.000đ thì lợi nhuận gộp là:
30.000.000đ
80.000.000đ
340.000.000đ
400.000.000đ
Chọn đáp án B
Yếu tố cơ bản của chứng từ kế toán không bao gồm nội dung nào sau đây:
Tên gọi,ngày lập, số hiệu chứng từ
Tên địa chỉ, chữ ký và dấu( nếu có) của cá nhân , đơn vị có liên quan
Nội dung của nghiệp vụ kinh tế phát sinh và đơn vị đo lường
Đóng dấu chữ ký đã khắc sẵn từ trước vào chứng từ thay chữ ký
Chọn đáp án D
Tài sản nào sau đây không phải là Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp:
Tiền mặt
Tiền gửi ngân hàng
Tiền đang chuyển
Tiền vay ngắn hạn
Chọn đáp án D
Trong nguyên tắc đánh số cho tài khoản thì con số ở vị trí thứ hai thể hiện:
Loại TK
Nhóm TK
TK cấp 1
TK cấp 2
Chọn đáp án B
Ví dụ nào sau đây thuộc khái niệm dồn tích:
Một khoản thu đã thực hiện và đã thu tiền.
Một khoản doanh thu đã thu trước nhưng chưa thực hiện.
Ghi chép bằng việc bán hàng đã thu tiền.
Không phải các trường hợp trên.
Chọn đáp án B
Trong các chứng từ sau, chứng từ nào được gọi là chứng từ mênh lệnh?
Phiếu xuất kho
Phiếu chi
Phiếu thu
Lệnh xuất kho
Chọn đáp án D








