1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán (có đáp án) - Phần 36
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán (có đáp án) - Phần 36

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp99 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình kế toán cơ bản được thể hiện là:

Tài sản = Nợ phải trả – Vốn chủ sở hữu

Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu

Tài sản + Nợ phải trả = Vốn chủ sở hữu

Nguồn vốn = Tài sản + Chi phí

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tắc kế toán nào yêu cầu tài sản phải được ghi nhận theo giá mua ban đầu, không theo giá thị trường?

Nguyên tắc phù hợp

Nguyên tắc giá gốc

Nguyên tắc nhất quán

Nguyên tắc thận trọng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệp vụ “Mua hàng hóa nhập kho, chưa thanh toán tiền cho người bán” ảnh hưởng đến phương trình kế toán như thế nào?

Tăng Tài sản, Giảm Tài sản

Giảm Tài sản, Giảm Nợ phải trả

Tăng Tài sản, Tăng Nợ phải trả

Tăng Tài sản, Tăng Vốn chủ sở hữu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tài khoản “Phải trả người lao động” (TK 334) được phân loại là:

Tài sản

Nợ phải trả

Vốn chủ sở hữu

Doanh thu

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Ghi Có một tài khoản Tài sản có nghĩa là:

Làm giảm giá trị của tài sản đó.

Làm tăng giá trị của tài sản đó.

Không làm thay đổi giá trị tài sản.

Ghi vào bên trái của tài khoản đó.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo hệ thống tài khoản kế toán Việt Nam, tài khoản “Hàng hóa” có số hiệu là:

152

155

156

211

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Báo cáo tài chính nào thể hiện tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp tại một ngày cụ thể?

Bảng cân đối kế toán

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bảng cân đối thử

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Báo cáo tài chính nào tóm tắt doanh thu, chi phí và lợi nhuận của một doanh nghiệp trong một kỳ?

Bảng cân đối kế toán

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Thuyết minh báo cáo tài chính

Sổ Cái

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệp vụ “Mua hàng hóa nhập kho, trả bằng tiền gửi ngân hàng” làm cho:

Tổng tài sản tăng lên.

Tổng tài sản giảm đi.

Nợ phải trả tăng lên.

Tổng tài sản không đổi, chỉ thay đổi cơ cấu.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Bút toán điều chỉnh cuối kỳ cho chi phí khấu hao tài sản cố định dùng ở bộ phận bán hàng là:

Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp / Có TK Hao mòn TSCĐ

Nợ TK Chi phí bán hàng / Có TK Hao mòn TSCĐ

Nợ TK Hao mòn TSCĐ / Có TK Chi phí bán hàng

Nợ TK Chi phí khấu hao / Có TK Tài sản cố định

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Doanh nghiệp đã cung cấp dịch vụ cho khách hàng trị giá 10 triệu đồng, khách hàng chưa thanh toán. Kế toán ghi:

Nợ TK Tiền mặt 10tr / Có TK Doanh thu 10tr

Nợ TK Phải thu khách hàng 10tr / Có TK Doanh thu 10tr

Nợ TK Doanh thu 10tr / Có TK Phải thu khách hàng 10tr

Chưa ghi nhận vì chưa thu được tiền.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoản tiền thuê văn phòng trả trước cho nhiều kỳ được ghi nhận ban đầu là:

Chi phí trong kỳ

Chi phí trả trước (Tài sản)

Nợ phải trả

Doanh thu chưa thực hiện

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp tính giá hàng tồn kho nào giả định rằng “hàng nhập kho trước thì được xuất kho bán trước”?

FIFO

LIFO

Bình quân gia quyền

Thực tế đích danh

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Mục đích của việc lập Bảng cân đối thử là:

Xác định lợi nhuận trong kỳ.

Kiểm tra sự cân bằng của tổng phát sinh Nợ và tổng phát sinh Có trên Sổ Cái.

Báo cáo tình hình tài chính của công ty.

Phân tích hiệu quả hoạt động.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tài khoản nào sau đây là tài khoản tạm thời (sẽ có số dư bằng 0 sau khi khóa sổ)?

Tiền mặt

Phải trả người bán

Chi phí lương

Vốn góp của chủ sở hữu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Lợi nhuận gộp được tính bằng công thức:

Doanh thu – Tổng chi phí

Doanh thu thuần – Chi phí bán hàng

Doanh thu thuần – Giá vốn hàng bán

Lợi nhuận trước thuế – Thuế TNDN

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị còn lại của một tài sản cố định được tính bằng:

Giá trị có thể bán được trên thị trường.

Nguyên giá + Hao mòn lũy kế.

Nguyên giá – Chi phí sửa chữa lớn.

Nguyên giá – Hao mòn lũy kế.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoạt động chi tiền trả lãi vay ngân hàng được phân loại là dòng tiền từ:

Hoạt động kinh doanh

Hoạt động đầu tư

Hoạt động tài chính

Hoạt động khác

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệp vụ nào sau đây chỉ làm thay đổi cơ cấu nội bộ của tài sản?

Vay ngân hàng mua hàng hóa.

Trả nợ người bán bằng tiền gửi ngân hàng.

Dùng tiền mặt mua công cụ dụng cụ nhập kho.

Chủ sở hữu góp vốn bằng tài sản cố định.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Doanh nghiệp chi tiền mặt trả nợ vay ngắn hạn. Bút toán đúng là:

Nợ TK Tiền mặt / Có TK Vay ngắn hạn

Nợ TK Vay ngắn hạn / Có TK Tiền mặt

Nợ TK Lãi vay / Có TK Tiền mặt

Nợ TK Vay ngắn hạn / Có TK Tiền gửi ngân hàng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Ghi Nợ một tài khoản Chi phí có nghĩa là:

Làm giảm chi phí.

Làm tăng chi phí.

Không ảnh hưởng đến chi phí.

Ghi vào bên phải của tài khoản đó.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tài khoản “Hao mòn tài sản cố định” (TK 214) là một tài khoản:

Chi phí

Nợ phải trả

Điều chỉnh giảm cho tài khoản Tài sản cố định

Vốn chủ sở hữu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Sổ Nhật ký chung ghi chép các nghiệp vụ theo trình tự:

Thời gian phát sinh.

Từng loại tài khoản.

Bảng chữ cái.

Giá trị giao dịch.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Số dư Có của tài khoản “Phải thu khách hàng” (TK 131) phản ánh:

Số tiền khách hàng còn nợ doanh nghiệp.

Số tiền khách hàng đã ứng trước, trả thừa cho doanh nghiệp.

Doanh nghiệp nợ lại khách hàng vì lý do khác.

Tài khoản này không bao giờ có số dư Có.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoạt động “vay ngân hàng để mua sắm máy móc thiết bị” được xếp vào luồng tiền từ:

Hoạt động kinh doanh

Hoạt động đầu tư

Hoạt động tài chính

Không phải hoạt động tạo ra dòng tiền

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tắc “Thận trọng” trong kế toán yêu cầu:

Luôn ghi nhận doanh thu ở mức cao nhất.

Lập các khoản dự phòng nhưng không lập quá lớn; không đánh giá cao hơn giá trị của các tài sản.

Trì hoãn việc ghi nhận chi phí.

Ghi nhận doanh thu ngay khi có thể.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệp vụ nào sau đây chỉ làm thay đổi cơ cấu nguồn vốn?

Vay ngân hàng trả nợ người bán.

Dùng lợi nhuận sau thuế để bổ sung Vốn đầu tư của chủ sở hữu.

Mua hàng hóa trả bằng tiền vay.

Dùng tiền mặt mua tài sản cố định.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng cân đối thử sau khóa sổ (Post-closing trial balance) sẽ KHÔNG chứa tài khoản nào sau đây?

Doanh thu bán hàng

Tiền gửi ngân hàng

Vốn góp của chủ sở hữu

Hao mòn tài sản cố định

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoản tiền mà doanh nghiệp nhận trước của khách hàng cho một lô hàng sẽ giao trong tương lai được gọi là:

Doanh thu bán hàng

Phải thu khách hàng

Doanh thu chưa thực hiện

Lợi nhuận khác

Xem đáp án

Chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

“Tổng Tài sản” trên Bảng cân đối kế toán luôn bằng:

Tổng Nợ phải trả

Tổng Vốn chủ sở hữu

Tổng Nợ phải trả + Tổng Vốn chủ sở hữu

Tổng Tài sản ngắn hạn + Tổng Vốn chủ sở hữu

Xem đáp án

Chọn đáp án C