1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán (có đáp án) - Phần 21
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán (có đáp án) - Phần 21

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp31 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoạt động liên tục được quan niệm là:

Doanh nghiệp hoạt động liên tục

Doanh nghiệp tiếp tục hoạt động bình thường trong tương lai

Không có ý định ngừng hoạt động hoặc thu hẹp nhiều quy mô hoạt động

Tất cả các quan niệm nói trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khái niệm tổ chức kinh doanh có ý nghĩa:

Giúp cho kế toán xác định được phạm vi kế toán

Kế toán ghi nhận xử lý lập báo cáo trên cơ sở những dữ liệu của tổ chức kinh doanh bao gồm cả dữ liệu của cá nhân chủ sở hữu

A và B đều đúng

A và B đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai tài sản giống nhau được DN mua ở 2 thời điểm (hoặc 2 nơi khác nhau) nên có giá khác nhau. Như vậy khi ghi nhận giá trị của 2 tài sản này, kế toán phải tuân thủ:

Hai tài sản giống nhau thì phải ghi cùng giá

Căn cứ vào chi phí thực tế mà DN đã bỏ ra để có được tài sản

Căn cứ vào sự thay đổi của giá trị trường

a, b, b đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của tài sản trong 1 Doanh nghiệp?

Có khả năng sinh lời trong tương lai.

Thuộc quyền sở hữu và kiểm soát của doanh nghiệp.

Hữu hình hoặc vô hình.

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ thống chứng từ kế toán gồm:

Hệ thống chứng từ hướng dẫn.

Hệ thống chứng từ bắt buộc.

Hệ thống chứng từ bắt buộc hoặc hệ thống chứng từ hướng dẫn.

Hệ thống chứng từ bắt buộc và hệ thống chứng từ hướng dẫn.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản xuất 10 cái áo giá 10.000đ/cái. Bán được 8 cái giá 12.000đ/cái , khách hàng trả bằng tiền mặt cho 2 cái, số còn lại doanh nghiệp cho khách hàng nợ, không có phát sinh thêm. Tính lợi nhuận thu được theo nguyên tắc phù hợp:

Lỗ 4.000

Lời 4.000

Lời 16.000

Chưa xác định được

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong nguyên tắc đánh số cho tài khoản thì số đầu tiên thể hiện:

Số thứ tự của tài khoản trong nhóm

Loại tài khoản

Nhóm tài khoản

Cả a và b

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Công ty A có số liệu về sản phẩm H trong tháng 7/N như sau:

Tồn đầu kỳ: 200 sp, đơn giá 50.000đ/sp

Trong kỳ:

- Ngày 03/07: nhập kho 50 sp, đơn giá 52.000đ/sp

- Ngày 10/07: xuất kho 100 sp

- Ngày 23/07: nhập kho 120 sp, đơn 49.000đ/sp

Trị giá sản phẩm H xuất kho ngày 10/07 theo phương pháp nhập trước xuất trước (FIFO):

5.040.000

5.000.000

5.200.000

4.994.595

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệp vụ: “Dùng lợi nhuận chưa chưa phân phối bổ sung quỹ đầu tư phát triển” sẽ làm cho:

Thay đổi số tổng cộng trên bảng cân đối kế toán

Một khoản mục thuộc nguồn vốn tăng, một khoản mục thuộc tài sản giảm

Một khoản mục thuộc nguồn vốn tăng, một khoản mục thuộc nguồn vốn giảm

Một khoản mục thuộc nguồn vốn giảm, một khoản mục thuộc tài sản tăng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chức năng dưới đây, chức năng nào thuộc chức năng của kế toán?

Tổng hợp các thông tin đã được phân loại để hình thành các báo cáo tài chính

Phân loại các NVKT theo các tiêu thức thích hợp

Ghi chép, phản ánh (bằng tiền) các NVKTPS

Tất cả các chức năng nói trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tháng 2/N doanh nghiệp bán hàng thu bằng tiền mặt 10 triệu, thu bằng tiền gửi ngân hàng 50 triệu; cung cấp sản phẩm dịch vụ cho khách hàng chưa thu tiền 20 triệu; khách hàng trả nợ từ tháng trước 10 triệu; khách hàng ứng trước tiền hàng 30 triệu chưa nhận hàng. Vậy doanh thu của doanh nghiệp trong tháng 2/N là bao nhiêu?

80 triệu

120 triệu

90 triệu

110 triệu

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm đáp án sai đối với Tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán:

Số phát sinh giảm ghi bến Có

Tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán luôn luôn không có số dư cuối kỳ

Luôn luôn ghi đơn

Số phát sinh tăng ghi bên Nợ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết chuyển giá vốn xác định kết quả:

Nợ TK911/Có TK632

Nợ TK154/Có TK632

Nợ TK632 /Có TK154

Nợ TK632/Có TK911

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

TK lợi nhuận chưa phân phối:

Có số dư bên Có khi Doanh nghiệp chưa phân phối hoặc chưa sử dụng hết lợi nhuận

Có số dư bên Có khi doanh nghiệp được cấp trên bù lỗ

Luôn có số dư Có vì là TK phản ánh vốn chủ sở hữu

Cả ba phương án trên đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trình tự xử lý và luân chuyển chứng từ kế toán bao gồm:

Tổ chức bảo quản và lưu giữ chứng từ

Kiểm tra và hoành chỉnh chứng từ

Tổ chức luân chuyển chứng từ

Tất cả các bước nói trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

A nhượng bán một thiết bị sản xuất, có nguyên giá là 30.000, đã hao mòn là 20.000. Số tiền thu được từ nhượng bán là 5.000. Biết công ty phải trích bổ sung khấu hao trước khi nhượng bán là 100. Vậy hoạt động nhượng bán này, công ty:

Lãi 4.900

Lãi 5.000

Lỗ 4.900

Lỗ 5.000

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi mua bên ngoài NVL về nhập kho, giá gốc của vật liệu không bao gồm?

Hao hụt tự nhiên trong định mức sau khi nhập kho (với vật liệu có hao hụt trong quá trình vận chuyển).

Chi phí bốc dỡ vật liệu ( do bên mua đảm nhận).

Chi phí vận chuyển vật liệu ( do bên mua đảm nhận).

Tất cả đều sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trưởng ban kiểm kê là:

Kế toán trưởng

Trưởng phòng nhân sự

Trưởng phòng hành chính

Một thành viên trong Ban Giám đốc

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều nào sau đây là đúng khi nói về kết cấu của TK 131 – Phải thu khách hàng:

Số phát sinh tăng bên Có

Số dư bên Nợ

Số dư bên Có

Có thể có số dư bên Nợ và số dư bên Có

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng cộng giá trị tài sản so với tổng cộng nguồn vốn luôn luôn:

Không thể so sánh

Bằng nhau

Khác nhau

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệp vụ bán hàng thu bằng tiền gửi ngân hàng sẽ làm:

Tăng luồng tiền thu vào

Giảm luồng tiền thu vào

Tăng luồng tiền chi ra

Giảm luồng tiền chi ra

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tài khoản “Hao mòn TSCĐ (214)” thuộc nhóm TK nào?

Nhóm TK chủ yếu phản ánh vốn.

Nhóm TK điều chỉnh vừa tăng vừa giảm.

Nhóm TK điều chỉnh tăng.

Nhóm TK điều chỉnh giảm giá trị tài sản.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệp vụ Doanh nghiệp A vay dài hạn ngân hàng để đặt trước cho người bán 100.000.000đ. Kế toán định khoản như sau:

Nợ TK 341: / Có TK 331 : 100.000.000đ

Nợ TK 331:/ Có TK 131 : 100.000.000đ

Nợ TK 331:/ Có TK 311: 100.000.000đ

Nợ TK 331:/ Có TK 341: 100.000.000đ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phát sinh của kế toán được quan niệm là:

Số hiện có đầu kỳ

Số biện động trong kỳ

Số hiện có cuối kỳ

Tất cả các phương án nói trên

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Doanh nghiệp thương mại kế toán hàng tổn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Khi bên mua nhận được hàng, đã thanh toán hoặc chấp nhận nợ, kế toán ghi:

Nợ TK 111, 112, 131 / Có TK 5111; Có TK 3331

Nợ TK 111, 112, 131 ; Nợ TK 1331 / Có TK 5111

Nợ TK 111, 112, 131 ; Nợ TK 3331 / Có TK 5111

Nợ TK 111, 112, 131 / Có TK 5111; Có TK 1331

Xem đáp án

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong kế toán; nguyên tắc nhất quán được hiểu theo các nội dung nào trong các nội dung sau đây?

Thời hạn ghi sổ phải nhất quán

Đơn vị đo lường phải nhất quán

Đơn vị kế toán phải nhất quán

Chính sách kế toán và phương pháp kế toán phải nhất quán trong kỳ kế toán năm

Xem đáp án

Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố cơ bản của chứng từ kế toán bao gồm:

Nội dung của NVKT phát sinh và đơn vị đo lường

Tên địa chỉ, chữ ký và dấu (nếu có) của cá nhân, đơn vị có liên quan

Tên gọi, ngày lập và số liệu chứng từ

Tất cả các nội dung nói trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên vật liệu mua đang đi đường thuộc?

Tài sản cố định của doanh nghiệp

Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp

Tài sản dài hạn của doanh nghiệp

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, cuối kỳ, kế toán căn cứ số thuế GTGT phải nộp:

Nợ TK 521/Có TK 3331

Nợ TK 511/Có TK 3331

Nợ TK 531/Có TK 3331

Nợ TK 133/Có TK 3331

Xem đáp án

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Các tài khoản điều chỉnh giảm (nhƣ tài khoản 139, 159, 229, 214…) có nguyên tắc ghi chép:

Giống nhóm tài khoản mà nó điều chỉnh

Ngược lại với nhóm tài khoản mà nó điều chỉnh

Cả hai câu trên đều sai

Cả hai câu trên đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối tượng nào sau đây được ghi nhận là tài sản của đơn vị:

Tài sản cố định cho thuê hoạt động

Tài sản cố định thuê hoạt động

Tài sản là đường quốc lộ

Tài sản nhận giữ hộ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp nào sau đây đc ghi vào sổ kế toán

Ký hđ thuê nhà xưởng để sx. gtrị hđ 20tr/năm

Mua tscđ 50tr, chưa thanh toán

Nhận đc lệnh chi tiền phục vụ tiếp khách của dn 5tr (tiền chưa chi)

Tất cả trg hợp trên

Xem đáp án

Chọn đáp án B

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi phân loại TK theo nội dung kinh tế thì không bao gồm loại TK này:

Loại TK phản ánh nguồn vốn kinh doanh

Loại TK phản ánh quá trình kinh doanh

Loại TK nghiệp vụ

Loại (nhóm) TK phản ánh vốn kinh doanh

Xem đáp án

Chọn đáp án C

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình thức tổ chức kinh tế nào sau đây không được coi là đơn vị kinh tế độc lập trong kế toán:

Kinh doanh cá thể

Ủy ban

Công ty liên doanh

Công ty cổ phần

Xem đáp án

Chọn đáp án B

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Các giai đoạn ghi sổ kế toán được hiểu:

Mở sổ kế toán. Đầu ký kế toán mở số và ghi số dư đầu kỳ sau khi đã đăng ký sổ

Ghi sổ kế toán ghi các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào tài khoản

Khóa sổ kế toán. Tìm số dư cuối kỳ của các TK

Tất cả các nội dung trên đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các nội dung sau đây về kí chứng từ kế toán, nội dung nào không chính xác?

Chứng từ kế toán phải có đủ chữ kí của những người có liên quan trên nội dung chứng từ

Chữ ký trên chứng từ kế toán thực hiện bút mực

Chữ ký trên chứng từ kế toán của một người phải thống nhất (không thay đổi giữa các lần kí)

Chữ ký của kế toán trên chứng từ kế toán bằng mực đỏ hoặc dùng đầu khắc sẵn chữ ký

Xem đáp án

Chọn đáp án D

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Việc đánh giá các đối tượng KT là:

Đo lường đối tượng kế toán = thước đo tiền tệ theo các ng tắc và quy định tài chính hiện hành

Xác định 1 số tiền ngang giá với đtg KT theo các ng tắc và quy định tài chính hiện hành (TS đc cấp)

Xác định 1 số tiền ngang giá với đtg KT theo các ng tắc và quy định tài chính hiện hành (TS đc cấp)

Các câu trên đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chứng từ sau, chứng từ nào được gọi là chứng từ mênh lệnh?

Phiếu xuất kho

Phiếu chi

Phiếu thu

Lệnh xuất kho

Xem đáp án

Chọn đáp án D

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Những chứng từ kế toán như các bảng kê, các bảng tổng hợp chi tiết, sổ kế toán chi tiết, sổ kế toán tổng hợp, báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán phải lưu trữ thời gian tối thiểu bao lâu?

1 năm

5 năm

10 năm

Vĩnh viễn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệp vụ: “Tiền điện dùng cho quản lý phân xưởng sẽ được kế toán hạch toán như thế nào?

Nợ 627 - Có 111

Nợ 627 - Có 331

Nợ 627 - Có 338

Nợ 621 - Có 331

Xem đáp án

Chọn đáp án A