1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán (có đáp án) - Phần 7
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán (có đáp án) - Phần 7

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp35 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân loại sổ kế toán theo phương pháp ghi chép trên sổ kế toán thì không bao gồm loại sổ này:

Sổ ghi theo hệ thống

Sổ kế toán tổng hợp

Sổ ghi theo thứ tự thời gian

Sổ liên hợp

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nội dung nào sau đây là Nợ phải trả:

Khoản trả trước cho người bán

Phải thu khách hàng

Khoản khách hàng trả trước

Quỹ đầu tư phát triển

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi ghi sai quan hệ đối ứng của các tài khoản trong sổ kế toán, sửa bằng các phương pháp:

Ghi số âm

Ghi bổ sung

Cải chính

Cả A, B và C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Việc khóa sổ kế toán không bao gồm công việc này:

Tính và ghi số dư cuối kỳ và ghi vào các TK kế toán

Cộng số phát sinh trong kỳ trên các TK kế toán

Lập bút toán kết chuyển doanh thu. chi phí và kết quả

Lập chứng từ vào sổ KT có liên quan

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi ghi chép nghiệp vụ kinh tế phát sinh, kế toán cần trả lời cho các câu hỏi sau, ngoại trừ:

NVKT phát sinh được phân loại như thế nào?

Vì sao phải ghi chép?

Khi nào thì ghi chép?

Giá trị nào dùng để ghi chép?

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoản mục nào không thể hiện trên báo cáo kế hoạch hoạt động kinh doanh:

Thuế nhập khẩu

Hàng bán bị trả lại

Chi phí phải trả

Chi phí tài chính

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi tập hợp chi phí sản xuất để tính giá thành của thành phẩm thì kế toán sẽ tập hợp khoản mục nào trước tiên?

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

Chi phí sản xuất chung

Chi phí nhân công trực tiếp

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thông tin về các luồng tiền của doanh nghiệp đƣợc trình bày ở báo cáo tài chính nào sau đây:

Bảng cân đối kế toán

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Thuyết minh báo cáo tài chính

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong tháng 4, doanh nghiệp bán sản phẩm thu tiền mặt 20 triệu, thu bằng = TGNH 30 triệu, cung cấp sản phẩm dịch vụ cho khách hàng chưa thu tiền 10 triệu, khách hàng trả nợ 5 triệu, khách hàng ứng tiền trước 20 triệu chưa nhận hàng. Vậy doanh thu tháng 4 của doanh nghiệp là:

85 triệu

55 triệu

50 triệu

60 triệu

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mua NVL giá chưa thuế 3.000 kg x 18 đ/kg; thuế VAT 10%. Chi phí vận chuyển 300đ, trả bằng tiền mặt. Trong kỳ xuất kho 4.000 kg để sử dụng theo P.P LIFO. Giá trị tồn đầu kỳ 2.000 kg x 16 đ/kg. Tính giá trị tồn kho cuối kỳ:

10.600

10.900

16.300

16.000

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trường hợp nào sau đây được ghi vào sổ kế toán:

Ký hợp đồng thuê nhà xưởng để sản xuất, giá trị hợp đồng 20 triệu/năm.

Mua tài sản cố định 50 triệu, chưa thanh toán.

Nhận được lệnh chi tiền phục vụ tiếp khách của doanh nghiệp 5 triệu (tiền chưa chi).

Tất cả trường hợp trên đều được ghi vào sổ kế toán.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu phân loại sổ kế toán theo cách ghi chép thì sổ cái thuộc loại:

Sổ ghi chép theo thứ tự thời gian

Sổ liên hợp

Sổ ghi chép theo hệ thống

Sổ chi tiết

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đứng trên góc độ người bán, khoản chiết khấu thanh toán sẽ được kế toán ghi nhận vào tài khoản nào?

521

635

515

641

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khóa sổ kế toán không bao gồm công việc này?

Tính và ghi số dư cuối kỳ của các tài khoản

Lập chứng từ kế toán và ghi sổ kết toán

Cộng số phát sinh

Ghi chuyển số liệu giữa các sổ kế toán có liên quan

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tài khoản nào là tài khoản trung gian (tạm thời)?

Phải thu của khách hàng

Chi phí quản lý DN

Phải trả cho người lao động

Lợi nhuận chưa phân phối

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chứng từ gốc được quan niệm là:

Phản ánh trực tiếp các hoạt động kinh tế tài chính của đơn vị

Là cơ sở để ghi chép. phản ánh, tính toán, số liệu kế toán

Chứng từ "sao chụp" nguyên gốc các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh

Tất cả nội dung trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu loại định khoản?

2

3

4

Không phân loại

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bên Nợ TK 911 phản ánh chi phí, bên Có TK 911 phản ánh doanh thu. Chênh lệch Nợ - Có sẽ được kết chuyển sang:

Bên Nợ TK 421 nếu Lỗ, bên Có TK 421 nếu Lãi

Bên Có TK 421

Bên Nợ TK 421

Bên Nợ TK 421 nếu Lãi, bên Có TK 421 nếu Lỗ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Doanh nghiệp đặt trước 1 khoản tiền cho người bán để mua hàng bằng tiền gửi ngân hàng. Tài sản này thuộc về?

Thuộc nợ phải thu không cần theo dõi chi tiết.

Khoản phải trả cho người bán.

Khoản tiền này thuộc về tài sản ngắn hạn.

Khoản tiền vay ngắn hạn.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phƣơng pháp kiểm kê nào sẽ thích hợp đối với khoản mục “Tiền gửi ngân hàng”:

Đếm

Cân, đong kết hợp đo đếm

Đối chiếu số liệu

Tất cả các phương pháp trên

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kế toán chi tiết được hiều là?

Kế toán chi tiết cung cấp thông tin chi tiết bằng đơn vị tiền tệ, đơn vị hiện vật và đơn vị thời gian lao động ( tùy theo từng đối tượng kế toán)

Số liệu kế toán chi tiết phải khớp đúng với số liệu kế toán tổng hợp

Chi tiết hóa ( hoặc minh họa) cho kế toán tổng hợp

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công việc nào dưới đây không thuộc trình tự xử lý và luân chuyển chứng từ:

In và lập chứng từ

Tổ chức luân chuyển chứng từ

Kiểm tra và hoàn chỉnh chứng từ

Tổ chức bảo quản và lưu giữ chứng từ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thanh toán nợ cho người bán bằng tiền mặt được hiểu chính xác là gì?

Tài sản ngắn hạn giảm, nợ phải trả tăng

Tiền mặt giảm, nợ phải trả cho người bán giảm

Không làm giảm tài sản và đồng thời không giảm nguồn vốn

Tài sản ngắn hạn tăng, nợ phải trả tăng.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

ông ty NNL có kết quả kinh doanh (đv: 1.000đ) như sau: doanh thu bán hàng 998.000, chiết khấu thanh toán cho khách hàng: 23.000, chiết khấu thanh toán khi mua hàng: 18.000, giá vốn hàng bán: 529.000, chi phí BH và QLDN: 66.000. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế của công ty là:

362000

380000

398000

446000

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là 468.800.000đ, các khoản chiết khấu thương mại là 800.000đ, giá vốn hàng bán là 320.000.000đ.

Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ là:

184.000.000đ

150.000.000đ

148.000.000đ

105.000.000đ

Xem đáp án

Chọn đáp án C

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm của tài sản trong 1 DN

Hữu hình hoặc vô hình Đ (Tài sản: MMTB, quyền sử dụng đất, bằng phát minh sáng chế…)

DN có thể kiểm soát được chúng, được toàn quyền sử dụng Đ

Chúng có thể mang lợi ích cho DN trong tương lai Đ

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong thời gian giá cả vật liệu ngoài thị trường đang biến động tăng, phương pháp tính giá trị vật liệu xuất kho nào cho kết quả kinh doanh cao nhất?

FIFO

Đơn giá bình quân

Xem đáp án

Chọn đáp án B

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chứng từ nào sau đây là chứng từ bắt buộc:

Phiếu nhập kho, phiếu xuất kho

Phiếu thu, phiếu chi

Biên lai thu tiền

Câu b,c đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chi phí sản xuất dở dang đầu kì: 10.000.000 đồng;

Chi phí sản xuất phát sinh trong kì: chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 30.000.000 đồng; chi phí nhân công trực tiếp 24.400.000 đồng; chi phí sản xuất chung 15.600.000 đồng;

Cuối kỳ không có sản phẩm dở dang.

Giá trị thực tế nhập kho là:

80.000.000 đồng

60.000.000 đồng

70.000.000 đồng

54.400.000 đồng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tình hình tồn kho đầu kỳ, mua vào, bán ra tại công ty X như sau:

- Tồn đầu kỳ: 1.200 đ.vị x 500 đ/đ.vị

- Mua vào: 800 đ.vị x 600 đ/đ.vị

- Bán ra: 1.400 đ.vị

Xác định giá vốn hàng bán theo P.P bình quân gia quyền cố định?

728.000

742.000

756.000

765.000

Xem đáp án

Chọn đáp án B

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tắc ghi chép trên tài khoản nguồn vốn:

Số dư đầu kỳ bên Có

Số phát sinh tăng bên Nợ

Số phát sinh giảm bên Có

Số dư cuối kỳ bên Nợ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kế toán có vai trò quan trọng nào?

Phân tích và tổng hợp số liệu, tài liệu bằng các báo cáo kế toán

Cung cấp thông tin đầy đủ, kịp thời, chính xác cho các nhà quản lý và các đối tượng sử dụng thông tin

Thu thập, phân loại thông tin đầy đủ kịp thời

Tất cả các vai trò nêu ở trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để kiểm tra, đối chiếu số liệu giữa kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết, kế toán lập:

Bảng cân đối TK

Tài khoản cấp 2

Các sổ chi tiết

Bảng tổng hợp chi tiết

Xem đáp án

Chọn đáp án D

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghiệp vụ “Doanh thu bán hàng thu bằng tiền mặt” ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính nào?

Bảng cân đối kế toán

Báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh

Cả a,b đều đúng

Cả a, b đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vietnam Airline ghi nhận doanh thu khi nào:

Khi chuyến bay đã hoàn thành

Khi khách hàng hoàn tất việc đặt vé

Khi hành khách lên máy bay

Khi thu tiền bán vé của khách hàng hoàn tất

Xem đáp án

Chọn đáp án A

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tài khoản chi phí có đặc điểm:

Số dư bên Nợ

Số dư bên Có

Không có số dư vào thời điểm cuối kì

Tùy theo loại chi phí

Xem đáp án

Chọn đáp án C

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Việc ghi kép trên tài khoản chỉ được thực hiện khi:

NVKT phát sinh chỉ liên quan đến 2 đối tượng kế toán

NVKT phát sinh liên quan ít nhất đến 2 đối tượng kế toán

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh chỉ liên quan đến 1 đối tượng kế toán

Tất cả các trường hợp nói trên

Xem đáp án

Chọn đáp án B

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Việc vào sơ đồ tài khoản kế toán không bao gồm công việc nào dưới đây?

Lập chứng từ kế toán

Ghi số dư đầu kỳ vào các TK

Ghi số phát sinh trong kỳ theo định khoản tương ứng

Xác định và ghi số dư cuối kỳ của các TK

Xem đáp án

Chọn đáp án A

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cuối kỳ, kế toán căn cứ vào số phát sinh và số dư của tài khoản nào để lập Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh?

Tài khoản từ loại 1 đến loại 4

Tài khoản từ loại 5 đến loại 9

Tài khoản loại 1;2;6;8

Tài khoản loại 3;4;5;7

Xem đáp án

Chọn đáp án B

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Việc thu tiền từ một khoản phải thu của khách hàng sẽ làm:

TS tăng và NV tăng

TS tăng và TS giảm

TS giảm và Nợ phải trả tăng

TS giảm và NV giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án B