1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán (có đáp án) - Phần 7
40 câu hỏi
Phân loại sổ kế toán theo phương pháp ghi chép trên sổ kế toán thì không bao gồm loại sổ này:
Sổ ghi theo hệ thống
Sổ kế toán tổng hợp
Sổ ghi theo thứ tự thời gian
Sổ liên hợp
Chọn đáp án B
Nội dung nào sau đây là Nợ phải trả:
Khoản trả trước cho người bán
Phải thu khách hàng
Khoản khách hàng trả trước
Quỹ đầu tư phát triển
Chọn đáp án C
Khi ghi sai quan hệ đối ứng của các tài khoản trong sổ kế toán, sửa bằng các phương pháp:
Ghi số âm
Ghi bổ sung
Cải chính
Cả A, B và C đều đúng
Chọn đáp án D
Việc khóa sổ kế toán không bao gồm công việc này:
Tính và ghi số dư cuối kỳ và ghi vào các TK kế toán
Cộng số phát sinh trong kỳ trên các TK kế toán
Lập bút toán kết chuyển doanh thu. chi phí và kết quả
Lập chứng từ vào sổ KT có liên quan
Chọn đáp án D
Khi ghi chép nghiệp vụ kinh tế phát sinh, kế toán cần trả lời cho các câu hỏi sau, ngoại trừ:
NVKT phát sinh được phân loại như thế nào?
Vì sao phải ghi chép?
Khi nào thì ghi chép?
Giá trị nào dùng để ghi chép?
Chọn đáp án B
Khoản mục nào không thể hiện trên báo cáo kế hoạch hoạt động kinh doanh:
Thuế nhập khẩu
Hàng bán bị trả lại
Chi phí phải trả
Chi phí tài chính
Chọn đáp án C
Khi tập hợp chi phí sản xuất để tính giá thành của thành phẩm thì kế toán sẽ tập hợp khoản mục nào trước tiên?
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
Chi phí sản xuất chung
Chi phí nhân công trực tiếp
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án A
Thông tin về các luồng tiền của doanh nghiệp đƣợc trình bày ở báo cáo tài chính nào sau đây:
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Thuyết minh báo cáo tài chính
Chọn đáp án C
Trong tháng 4, doanh nghiệp bán sản phẩm thu tiền mặt 20 triệu, thu bằng = TGNH 30 triệu, cung cấp sản phẩm dịch vụ cho khách hàng chưa thu tiền 10 triệu, khách hàng trả nợ 5 triệu, khách hàng ứng tiền trước 20 triệu chưa nhận hàng. Vậy doanh thu tháng 4 của doanh nghiệp là:
85 triệu
55 triệu
50 triệu
60 triệu
Chọn đáp án D
Mua NVL giá chưa thuế 3.000 kg x 18 đ/kg; thuế VAT 10%. Chi phí vận chuyển 300đ, trả bằng tiền mặt. Trong kỳ xuất kho 4.000 kg để sử dụng theo P.P LIFO. Giá trị tồn đầu kỳ 2.000 kg x 16 đ/kg. Tính giá trị tồn kho cuối kỳ:
10.600
10.900
16.300
16.000
Chọn đáp án A
Trường hợp nào sau đây được ghi vào sổ kế toán:
Ký hợp đồng thuê nhà xưởng để sản xuất, giá trị hợp đồng 20 triệu/năm.
Mua tài sản cố định 50 triệu, chưa thanh toán.
Nhận được lệnh chi tiền phục vụ tiếp khách của doanh nghiệp 5 triệu (tiền chưa chi).
Tất cả trường hợp trên đều được ghi vào sổ kế toán.
Chọn đáp án B
Nếu phân loại sổ kế toán theo cách ghi chép thì sổ cái thuộc loại:
Sổ ghi chép theo thứ tự thời gian
Sổ liên hợp
Sổ ghi chép theo hệ thống
Sổ chi tiết
Chọn đáp án C
Đứng trên góc độ người bán, khoản chiết khấu thanh toán sẽ được kế toán ghi nhận vào tài khoản nào?
521
635
515
641
Chọn đáp án B
Khóa sổ kế toán không bao gồm công việc này?
Tính và ghi số dư cuối kỳ của các tài khoản
Lập chứng từ kế toán và ghi sổ kết toán
Cộng số phát sinh
Ghi chuyển số liệu giữa các sổ kế toán có liên quan
Chọn đáp án B
Tài khoản nào là tài khoản trung gian (tạm thời)?
Phải thu của khách hàng
Chi phí quản lý DN
Phải trả cho người lao động
Lợi nhuận chưa phân phối
Chọn đáp án B
Chứng từ gốc được quan niệm là:
Phản ánh trực tiếp các hoạt động kinh tế tài chính của đơn vị
Là cơ sở để ghi chép. phản ánh, tính toán, số liệu kế toán
Chứng từ "sao chụp" nguyên gốc các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh
Tất cả nội dung trên
Chọn đáp án D
Có bao nhiêu loại định khoản?
2
3
4
Không phân loại
Chọn đáp án A
Bên Nợ TK 911 phản ánh chi phí, bên Có TK 911 phản ánh doanh thu. Chênh lệch Nợ - Có sẽ được kết chuyển sang:
Bên Nợ TK 421 nếu Lỗ, bên Có TK 421 nếu Lãi
Bên Có TK 421
Bên Nợ TK 421
Bên Nợ TK 421 nếu Lãi, bên Có TK 421 nếu Lỗ
Chọn đáp án D
Doanh nghiệp đặt trước 1 khoản tiền cho người bán để mua hàng bằng tiền gửi ngân hàng. Tài sản này thuộc về?
Thuộc nợ phải thu không cần theo dõi chi tiết.
Khoản phải trả cho người bán.
Khoản tiền này thuộc về tài sản ngắn hạn.
Khoản tiền vay ngắn hạn.
Chọn đáp án C
Phƣơng pháp kiểm kê nào sẽ thích hợp đối với khoản mục “Tiền gửi ngân hàng”:
Đếm
Cân, đong kết hợp đo đếm
Đối chiếu số liệu
Tất cả các phương pháp trên
Chọn đáp án C
Kế toán chi tiết được hiều là?
Kế toán chi tiết cung cấp thông tin chi tiết bằng đơn vị tiền tệ, đơn vị hiện vật và đơn vị thời gian lao động ( tùy theo từng đối tượng kế toán)
Số liệu kế toán chi tiết phải khớp đúng với số liệu kế toán tổng hợp
Chi tiết hóa ( hoặc minh họa) cho kế toán tổng hợp
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Công việc nào dưới đây không thuộc trình tự xử lý và luân chuyển chứng từ:
In và lập chứng từ
Tổ chức luân chuyển chứng từ
Kiểm tra và hoàn chỉnh chứng từ
Tổ chức bảo quản và lưu giữ chứng từ
Chọn đáp án A
Thanh toán nợ cho người bán bằng tiền mặt được hiểu chính xác là gì?
Tài sản ngắn hạn giảm, nợ phải trả tăng
Tiền mặt giảm, nợ phải trả cho người bán giảm
Không làm giảm tài sản và đồng thời không giảm nguồn vốn
Tài sản ngắn hạn tăng, nợ phải trả tăng.
Chọn đáp án B
ông ty NNL có kết quả kinh doanh (đv: 1.000đ) như sau: doanh thu bán hàng 998.000, chiết khấu thanh toán cho khách hàng: 23.000, chiết khấu thanh toán khi mua hàng: 18.000, giá vốn hàng bán: 529.000, chi phí BH và QLDN: 66.000. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế của công ty là:
362000
380000
398000
446000
Chọn đáp án C
Cho doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là 468.800.000đ, các khoản chiết khấu thương mại là 800.000đ, giá vốn hàng bán là 320.000.000đ.
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ là:
184.000.000đ
150.000.000đ
148.000.000đ
105.000.000đ
Chọn đáp án C
Đặc điểm của tài sản trong 1 DN
Hữu hình hoặc vô hình Đ (Tài sản: MMTB, quyền sử dụng đất, bằng phát minh sáng chế…)
DN có thể kiểm soát được chúng, được toàn quyền sử dụng Đ
Chúng có thể mang lợi ích cho DN trong tương lai Đ
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Trong thời gian giá cả vật liệu ngoài thị trường đang biến động tăng, phương pháp tính giá trị vật liệu xuất kho nào cho kết quả kinh doanh cao nhất?
FIFO
Đơn giá bình quân
Chọn đáp án B
Chứng từ nào sau đây là chứng từ bắt buộc:
Phiếu nhập kho, phiếu xuất kho
Phiếu thu, phiếu chi
Biên lai thu tiền
Câu b,c đúng
Chọn đáp án A
Chi phí sản xuất dở dang đầu kì: 10.000.000 đồng;
Chi phí sản xuất phát sinh trong kì: chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 30.000.000 đồng; chi phí nhân công trực tiếp 24.400.000 đồng; chi phí sản xuất chung 15.600.000 đồng;
Cuối kỳ không có sản phẩm dở dang.
Giá trị thực tế nhập kho là:
80.000.000 đồng
60.000.000 đồng
70.000.000 đồng
54.400.000 đồng
Chọn đáp án D
Tình hình tồn kho đầu kỳ, mua vào, bán ra tại công ty X như sau:
- Tồn đầu kỳ: 1.200 đ.vị x 500 đ/đ.vị
- Mua vào: 800 đ.vị x 600 đ/đ.vị
- Bán ra: 1.400 đ.vị
Xác định giá vốn hàng bán theo P.P bình quân gia quyền cố định?
728.000
742.000
756.000
765.000
Chọn đáp án B
Nguyên tắc ghi chép trên tài khoản nguồn vốn:
Số dư đầu kỳ bên Có
Số phát sinh tăng bên Nợ
Số phát sinh giảm bên Có
Số dư cuối kỳ bên Nợ
Chọn đáp án D
Kế toán có vai trò quan trọng nào?
Phân tích và tổng hợp số liệu, tài liệu bằng các báo cáo kế toán
Cung cấp thông tin đầy đủ, kịp thời, chính xác cho các nhà quản lý và các đối tượng sử dụng thông tin
Thu thập, phân loại thông tin đầy đủ kịp thời
Tất cả các vai trò nêu ở trên
Chọn đáp án D
Để kiểm tra, đối chiếu số liệu giữa kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết, kế toán lập:
Bảng cân đối TK
Tài khoản cấp 2
Các sổ chi tiết
Bảng tổng hợp chi tiết
Chọn đáp án D
Nghiệp vụ “Doanh thu bán hàng thu bằng tiền mặt” ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính nào?
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh
Cả a,b đều đúng
Cả a, b đều sai
Chọn đáp án C
Vietnam Airline ghi nhận doanh thu khi nào:
Khi chuyến bay đã hoàn thành
Khi khách hàng hoàn tất việc đặt vé
Khi hành khách lên máy bay
Khi thu tiền bán vé của khách hàng hoàn tất
Chọn đáp án A
Tài khoản chi phí có đặc điểm:
Số dư bên Nợ
Số dư bên Có
Không có số dư vào thời điểm cuối kì
Tùy theo loại chi phí
Chọn đáp án C
Việc ghi kép trên tài khoản chỉ được thực hiện khi:
NVKT phát sinh chỉ liên quan đến 2 đối tượng kế toán
NVKT phát sinh liên quan ít nhất đến 2 đối tượng kế toán
Nghiệp vụ kinh tế phát sinh chỉ liên quan đến 1 đối tượng kế toán
Tất cả các trường hợp nói trên
Chọn đáp án B
Việc vào sơ đồ tài khoản kế toán không bao gồm công việc nào dưới đây?
Lập chứng từ kế toán
Ghi số dư đầu kỳ vào các TK
Ghi số phát sinh trong kỳ theo định khoản tương ứng
Xác định và ghi số dư cuối kỳ của các TK
Chọn đáp án A
Cuối kỳ, kế toán căn cứ vào số phát sinh và số dư của tài khoản nào để lập Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh?
Tài khoản từ loại 1 đến loại 4
Tài khoản từ loại 5 đến loại 9
Tài khoản loại 1;2;6;8
Tài khoản loại 3;4;5;7
Chọn đáp án B
Việc thu tiền từ một khoản phải thu của khách hàng sẽ làm:
TS tăng và NV tăng
TS tăng và TS giảm
TS giảm và Nợ phải trả tăng
TS giảm và NV giảm
Chọn đáp án B








