1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán (có đáp án) - Phần 6
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán (có đáp án) - Phần 6

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp33 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu phát biểu nào sau đây không chính xác với nội dung tài khoản cấp 2?

Là hình thức kế toán chi tiết số liệu đã phản ánh trên TK cấp 1

Được Nhà nước quy định thống nhất về số lượng, tên gọi, số hiệu cho từng ngành

Kết cấu và nguyên tắc phản ánh hoàn toàn giống TK cấp 1

Sử dụng thước đo bằng tiền, hiện vật và thời gian lao động

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tại 1 doanh nghiệp có tình hình tài sản và nguồn vốn ngày 1/1/2011 như sau: Tiền mặt: 2000, tiền gửi ngân hàng: 1500, phải trả cho người bán: X, phải thu khách hàng: 1500, công cụ dụng cụ: 500, vay ngắn hạn: 2000, nguồn vốn kinh doanh: 10000, TSCĐ hữu hình: 9000, sản phẩm dở dang: Y, lợi nhuận chưa phân phối: 1900, với giá thuyết X = 2Y. Vậy Y và X lần lượt là:

300, 600

400, 800

500, 1000

600, 1200

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước thuộc?

Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp

Tài sản lưu động của doanh nghiệp

Tài sản của doanh nghiệp

Nợ phải trả của doanh nghiệp

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp ghi sổ kép được hiểu là:

Chỉ ghi vào một tài khoản trong bảng cân đối kế toán

Chỉ ghi vào các tài khoản chi tiết cấp 2

Chỉ ghi vào các tài khoản ngoài bảng cân đối

Ghi ít nhất hai lần cùng một số tiền của các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào ít nhất hai tài khoản kế toán theo quan hệ đối xứng với nhau

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tài khoản điều chỉnh giảm tài sản, có số dư:

Bên Nợ

Bên Có

Tuỳ từng trường hợp cụ thể

Không có số dư

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các tài khoản điều chỉnh giảm (nhƣ tài khoản 139, 159, 229, 214…) có nguyên tắc ghi chép:

Giống nhóm tài khoản mà nó điều chỉnh

Ngược lại với nhóm tài khoản mà nó điều chỉnh

Cả hai câu trên đều sai

Cả hai câu trên đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Định khoản phức tạp được quan niệm là:

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh chỉ liên quan đến các tài khoản câp 2

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến 2 tài khoản

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mua 1 lô hàng trị giá chưa thuế 450.000, thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng séc 200.000 (đã báo Nợ), số còn lại chưa thanh toán. Hàng đã nhập kho đủ.Kế toán định khoản như sau:

Nợ TK 156 495.000 Có TK 112 200.000 Có TK 331 295.000

Nợ TK 156 450.000 Nợ TK 133 45.000 Có TK 112 200.000 Có TK 111 295.000

Nợ TK 156 450.000 Nợ TK 133 45.000 Có TK 112 200.000 Có TK 331 295.000

Nợ TK 156 450.000 Nợ TK 133 45.000 Có TK 112 200.000 Có TK 131 295.000

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi giá gốc của hàng hoá tồn kho cuối năm lớn hơn giá trị thị trường thì kế toán tiến hành lập dự phòng giảm giá. Việc này là do tuân thủ nguyên tắc:

Phù hợp

Thận trọng

Trọng yếu

Giá gốc

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Người sử dụng bên ngoài nào sau đây không có lợi ích gián tiếp về mặt tài chính đối với doanh nghiệp:

Các chủ nợ

Khách hàng

Cơ quan thuế

Nhà cung cấp

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh tác động đến tài sản theo mối quan hệ nào sau đây?

Tài sản này tăng - Tài sản khác tăng

Tài sản này giảm - Tài sản khác giảm

Tài sản này tăng - Tài sản khác giảm

Tất cả các quan hệ ( hướng ) nói trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các đối tượng liên quan trong nguyên tắc phù hợp là:

Giá thành và giá vốn hàng bán

Chi phí và doanh thu

Chi phí và lợi nhuận

Doanh thu và lợi nhuận

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trình tự xử lí chứng từ kế toán:

Kiểm tra, hoàn chỉnh, luân chuyển và lưu trữ

Luân chuyển, hoàn chỉnh, kiểm tra và lưu trữ

Luân chuyển, kiểm tra, hoàn chỉnh và lưu trữ

Hoàn chỉnh, kiểm tra, luân chuyển và lưu trữ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp ghi bổ sung được dùng để chữa sổ kế toán được áp dụng trong trường hợp nào dưới đây?

Do ghi sai trong diễn giải phải xóa đi rồi ghi bổ sung

Do ghi sai quan hệ đối ứng với số ghi sai lớn hơn số thực tế

Do ghi trùng về số tiền

Do số ghi sai nhỏ hơn số thực tế phải ghi, phát hiện sau khi đã cộng sổ kế toán và không sai quan hệ đối ứng tài khoản hoặc ghi sót NVKT phát sinh

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi bán hàng thì sẽ làm cho các nhân tố sau ảnh hưởng như thế nào?

Giá vốn hàng bán: Tăng Doanh thu: Tăng Tài sản: Tăng

Giá vốn hàng bán: Tăng Doanh thu: Tăng Tài sản: Giảm

Giá vốn hàng bán: Giảm Doanh thu: Tăng Tài sản: Tăng

Giá vốn hàng bán: Giảm Doanh thu: Giảm Tài sản: Giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

KT tổng hợp đc thể hiện ở

Các TK cấp 1 và các sổ KT tổng hợp khác

các sổ TK cấp 2

các sổ TK cấp 2 và các sổ TK cấp 3

A và B

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp tổng hợp cân đối của kế toán được quan niệm là?

Là phương pháp cân đối các NVKTPS

Là phương pháp cộng dồn các NVKTPS

Là phương pháp để tổng hợp các số liệu của kế toán theo các mối quan hệ cân đối vốn có của đối tượng kế toán

Tất cả quan niệm nói trên

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đối tượng nào sau đây là Nợ phải trả:

Khoản khách hàng trả trước

Phải thu khách hàng

Khoản trả trước người bán

Lợi nhuận chưa phân phối

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghiệp vụ “Mua chịu vật liệu nhập kho” có được ghi vào sổ kế toán không? Theo nguyên tắc nào?

Không, theo nguyên tắc thận trọng

Có, theo nguyên tắc trọng yếu

Có, theo nguyên tắc cơ sở dồn tích

Có, theo nguyên tắc phù hợp

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghiệp vụ ”Xuất kho thành phẩm gửi bán” được phản ánh:

Nợ TK thành phẩm, Có tài khoản hàng gửi bán

Nợ TK hàng gửi bán, Có TK thành phẩm

Nợ TK hàng hóa, Có TK thành phẩm

Nợ TK hàng hóa, Có TK thành phẩm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tài khoản bán hàng nào thường có dư Nợ:

Chiết khấu bán hàng

Hàng bán trả lại và giảm giá hàng bán

Cả a và b

a và b đều không đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong tháng 4, DN bán sp thu tiền mặt 20tr, thu bằng = TGNH 30tr, cung cấp sp dvụ cho KH chưa thu tiền 10tr, KH trả nợ 5tr, KH ứng tiền trc 20tr chưa nhận hàng. Vậy danh thu tháng 4 của DN là:

85tr

55tr

50tr

60tr

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chứng từ kế toán là:

Những giấy tờ và vật mang tin phản ánh các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh và thực hoàn thành, làm căn cứ ghi sổ kế toán

Những giấy tờ phản ánh các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh và thực hoàn thành, làm căn cứ ghi sổ kế toán

Vật mang tin phản ánh các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh và thực hoàn thành, làm căn cứ ghi sổ kế toán

Những giấy tờ và vật mang tin phản ánh các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh, làm căn cứ ghi sổ kế toán

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo nội dung kinh tế, TK kế toán được phân thành:

Loại (nhóm) TK phản ánh vốn kinh doanh

Loại (nhóm) TK phản ánh nguồn vốn kinh doanh

Loại (nhóm) TK phản ánh quá trình kinh doanh

Tất cả các phương án nói trên

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi tài sản cố định được mua dùng cho hoạt động sản xuất sản phẩm tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thì giá trị ghi sổ của tài sản cố định là:

Giá mua

Giá mua cộng chi phí trước khi sử dụng

Giá mua cộng thuế GTGT

Giá mua trừ thuế GTGT

Xem đáp án

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loại TK chủ yếu không bao gồm nhóm tài khoản nào trong các nhóm tài khoản sau đây?

Nhóm TK chủ yếu phản ánh vốn (phản ánh tài sản)

Nhóm TK chủ yếu phản ánh nguồn vốn

Nhóm TK chủ yếu phản ánh cả vốn và nguồn vốn

Nhóm TK điều chỉnh

Xem đáp án

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị hàng tồn kho trên bảng cân đối kế toán gần với giá trị hiện hành nhất khi công ty đánh giá hàng tồn kho theo phương pháp:

Nhập trước, xuất trước

Bình quân gia quyền

Cả hai phương pháp trên

Không phải các phương pháp trên

Xem đáp án

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đầu năm TS của DN 320.000; nợ phải trả 60.000. Trong năm chủ sở hữu góp vốn thêm bằng tài sản là 50.000. Cuối năm nguồn vốn CSH là bao nhiêu?

110.000

370.000

310.000

320.000

Xem đáp án

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có số liệu như sau: tồn kho đầu kì 800kg với đơn giá 20.000đ. Nhập kho 400kg vật liệu chưa trả người bán, giá mua chưa thuế là 24.000đ/kg, thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển là 800.000đ, sau đó xuất kho 1000kg vật liệu dùng trực tiếp để sản xuất sản phẩm 900kg, dùng cho phân xưởng 100kg. Tính giá xuất kho theo phương pháp bình quân gia quyền một lần vào cuối kỳ:

22.000đ/kg

21.300đ/kg

22.300đ/kg

21.000đ/kg

Xem đáp án

Chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

TS trong DN khi tham gia vào qtr sx sẽ biến động như thế nào?

Ko biến động

Thường xuyên biến động

Giá trị tăng dần

Giá trị giảm dần

Xem đáp án

Chọn đáp án B

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tài khoản (TK) là:

Sơ đồ chữ T ghi chép từng đối tượng kế toán

Là các quyển sổ ghi chép từng đối tượng kế toán

Là một phương pháp của kế toán trên cơ sở phân loại kế toán phản ảnh một cách thường xuyên liên tục và có hệ thống tình hình tăng giảm của từng đối tượng kế toán. Biểu hiện cụ thể là kế toán dùng một hệ thống sổ sách để ghi chép tình hình biến động của từng đối tượng kế toán

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nội dung nào sau đây là yếu tố bổ sung của một chứng từ:

Tên của chứng từ

Ngày tháng năm lập chứng từ

Phương thức thanh toán

Chữ ký của những người có liên quan

Xem đáp án

Chọn đáp án C

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mối quan hệ giữa TK và bảng cân đối kế toán:

Số dư ĐK trên các TK là căn cứ để lập bảng CĐKT CK

Số phát sinh trong kỳ trên các TK là căn cứ để lập bảng CĐKT CK

Số liệu của bảng CĐKT cuối năm này là căn cứ để mở sổ các TK vào năm sau

Các câu trên đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vật liệu tồn kho đầu tháng là 10kg, đơn giá X. Mua nhập kho 10kg giá chưa thuế 10.000đ/kg, thuế GTGT là 10%, chi phí vận chuyển 500đ/kg. Xuất kho 15kg theo phương pháp FIFO là 152.500đ. Giá trị X sẽ là: (Đvt: đồng)

10000

10500

10800

9850

Xem đáp án

Chọn đáp án C

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu phát biểu nào sau đây không đúng?

Phải lập các khoản dự phòng nhưng không quá lớn.

Chi phí phải được ghi nhận khi có bằng chứng về khả năng phát sinh chi phí.

Không đánh giá thấp hơn giá trị của các tài sản và các khoản thu nhập.

Không đánh giá thấp hơn giá trị của các khoản nợ phải trả và chi phí.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong điều kiện giá cả biến động tăng, pp tính giá xuất kho nào cho lợi nhuận cao (sẽ là pp có giá XK thấp)

Bình quân

Thực tế đích danh

Nhập trước xuất trước (FIFO)

Nhập sau xuất trước

Xem đáp án

Chọn đáp án C

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các dịch vụ do kế toán viên công chứng cung cấp bao gồm:

Kiểm toán, hoạch định thuế và tư vấn quản trị

Kiểm toán, lập dự toán và tư vấn quản trị

Kiểm toán, lập dự toán và tính toán chi phí

Kiểm toán nội bộ, lập dự toán, và tư vấn quản trị

Xem đáp án

Chọn đáp án A

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quy định về ghi sổ kế toán không bao gồm nội dung nào trong các nội dung sau đây?

Mở sổ kế toán

Ghi sổ kế toán

Khóa sổ kế toán

Bảo quản lưu trữ sổ kế toán.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nội dung nào dưới đây không thuộc yêu cầu của kế toán:

Phản ánh đầy đủ nghiệp vụ kinh tế,tài chính phát sinh của chứng từ kế toán, sổ kế toán và báo cáo tài chính

Phản ánh kịp thời , đúng thời hạn quy định thông tin số liệu kế toán

Phản ánh một cách thận trọng thông tin số liệu kế toán

Phản ánh rõ ràng, dễ hiểu và chính xác thông tin số liệu kế toán

Xem đáp án

Chọn đáp án C

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phế liệu thu hồi nhập lại kho trị giá 200, kế toán ghi nhận:

Nợ TK 152 200 Có TK 621 200

Nợ TK 154 200 Có TK 621 200

Nợ TK 152 200 Có TK 154 200

Nợ TK 152 200 Có TK 627 200

Xem đáp án

Chọn đáp án A