1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán (có đáp án) - Phần 6
40 câu hỏi
Câu phát biểu nào sau đây không chính xác với nội dung tài khoản cấp 2?
Là hình thức kế toán chi tiết số liệu đã phản ánh trên TK cấp 1
Được Nhà nước quy định thống nhất về số lượng, tên gọi, số hiệu cho từng ngành
Kết cấu và nguyên tắc phản ánh hoàn toàn giống TK cấp 1
Sử dụng thước đo bằng tiền, hiện vật và thời gian lao động
Chọn đáp án B
Tại 1 doanh nghiệp có tình hình tài sản và nguồn vốn ngày 1/1/2011 như sau: Tiền mặt: 2000, tiền gửi ngân hàng: 1500, phải trả cho người bán: X, phải thu khách hàng: 1500, công cụ dụng cụ: 500, vay ngắn hạn: 2000, nguồn vốn kinh doanh: 10000, TSCĐ hữu hình: 9000, sản phẩm dở dang: Y, lợi nhuận chưa phân phối: 1900, với giá thuyết X = 2Y. Vậy Y và X lần lượt là:
300, 600
400, 800
500, 1000
600, 1200
Chọn đáp án C
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước thuộc?
Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp
Tài sản lưu động của doanh nghiệp
Tài sản của doanh nghiệp
Nợ phải trả của doanh nghiệp
Chọn đáp án D
Phương pháp ghi sổ kép được hiểu là:
Chỉ ghi vào một tài khoản trong bảng cân đối kế toán
Chỉ ghi vào các tài khoản chi tiết cấp 2
Chỉ ghi vào các tài khoản ngoài bảng cân đối
Ghi ít nhất hai lần cùng một số tiền của các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào ít nhất hai tài khoản kế toán theo quan hệ đối xứng với nhau
Chọn đáp án D
Tài khoản điều chỉnh giảm tài sản, có số dư:
Bên Nợ
Bên Có
Tuỳ từng trường hợp cụ thể
Không có số dư
Chọn đáp án B
Các tài khoản điều chỉnh giảm (nhƣ tài khoản 139, 159, 229, 214…) có nguyên tắc ghi chép:
Giống nhóm tài khoản mà nó điều chỉnh
Ngược lại với nhóm tài khoản mà nó điều chỉnh
Cả hai câu trên đều sai
Cả hai câu trên đều đúng
Chọn đáp án B
Định khoản phức tạp được quan niệm là:
Nghiệp vụ kinh tế phát sinh chỉ liên quan đến các tài khoản câp 2
Nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán
Nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến 2 tài khoản
Tất cả đều sai
Chọn đáp án D
Mua 1 lô hàng trị giá chưa thuế 450.000, thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng séc 200.000 (đã báo Nợ), số còn lại chưa thanh toán. Hàng đã nhập kho đủ.Kế toán định khoản như sau:
Nợ TK 156 495.000 Có TK 112 200.000 Có TK 331 295.000
Nợ TK 156 450.000 Nợ TK 133 45.000 Có TK 112 200.000 Có TK 111 295.000
Nợ TK 156 450.000 Nợ TK 133 45.000 Có TK 112 200.000 Có TK 331 295.000
Nợ TK 156 450.000 Nợ TK 133 45.000 Có TK 112 200.000 Có TK 131 295.000
Chọn đáp án C
Khi giá gốc của hàng hoá tồn kho cuối năm lớn hơn giá trị thị trường thì kế toán tiến hành lập dự phòng giảm giá. Việc này là do tuân thủ nguyên tắc:
Phù hợp
Thận trọng
Trọng yếu
Giá gốc
Chọn đáp án B
Người sử dụng bên ngoài nào sau đây không có lợi ích gián tiếp về mặt tài chính đối với doanh nghiệp:
Các chủ nợ
Khách hàng
Cơ quan thuế
Nhà cung cấp
Chọn đáp án B
Nghiệp vụ kinh tế phát sinh tác động đến tài sản theo mối quan hệ nào sau đây?
Tài sản này tăng - Tài sản khác tăng
Tài sản này giảm - Tài sản khác giảm
Tài sản này tăng - Tài sản khác giảm
Tất cả các quan hệ ( hướng ) nói trên
Chọn đáp án D
Các đối tượng liên quan trong nguyên tắc phù hợp là:
Giá thành và giá vốn hàng bán
Chi phí và doanh thu
Chi phí và lợi nhuận
Doanh thu và lợi nhuận
Chọn đáp án B
Trình tự xử lí chứng từ kế toán:
Kiểm tra, hoàn chỉnh, luân chuyển và lưu trữ
Luân chuyển, hoàn chỉnh, kiểm tra và lưu trữ
Luân chuyển, kiểm tra, hoàn chỉnh và lưu trữ
Hoàn chỉnh, kiểm tra, luân chuyển và lưu trữ
Chọn đáp án A
Phương pháp ghi bổ sung được dùng để chữa sổ kế toán được áp dụng trong trường hợp nào dưới đây?
Do ghi sai trong diễn giải phải xóa đi rồi ghi bổ sung
Do ghi sai quan hệ đối ứng với số ghi sai lớn hơn số thực tế
Do ghi trùng về số tiền
Do số ghi sai nhỏ hơn số thực tế phải ghi, phát hiện sau khi đã cộng sổ kế toán và không sai quan hệ đối ứng tài khoản hoặc ghi sót NVKT phát sinh
Chọn đáp án D
Khi bán hàng thì sẽ làm cho các nhân tố sau ảnh hưởng như thế nào?
Giá vốn hàng bán: Tăng Doanh thu: Tăng Tài sản: Tăng
Giá vốn hàng bán: Tăng Doanh thu: Tăng Tài sản: Giảm
Giá vốn hàng bán: Giảm Doanh thu: Tăng Tài sản: Tăng
Giá vốn hàng bán: Giảm Doanh thu: Giảm Tài sản: Giảm
Chọn đáp án C
KT tổng hợp đc thể hiện ở
Các TK cấp 1 và các sổ KT tổng hợp khác
các sổ TK cấp 2
các sổ TK cấp 2 và các sổ TK cấp 3
A và B
Chọn đáp án A
Phương pháp tổng hợp cân đối của kế toán được quan niệm là?
Là phương pháp cân đối các NVKTPS
Là phương pháp cộng dồn các NVKTPS
Là phương pháp để tổng hợp các số liệu của kế toán theo các mối quan hệ cân đối vốn có của đối tượng kế toán
Tất cả quan niệm nói trên
Chọn đáp án A
Đối tượng nào sau đây là Nợ phải trả:
Khoản khách hàng trả trước
Phải thu khách hàng
Khoản trả trước người bán
Lợi nhuận chưa phân phối
Chọn đáp án C
Nghiệp vụ “Mua chịu vật liệu nhập kho” có được ghi vào sổ kế toán không? Theo nguyên tắc nào?
Không, theo nguyên tắc thận trọng
Có, theo nguyên tắc trọng yếu
Có, theo nguyên tắc cơ sở dồn tích
Có, theo nguyên tắc phù hợp
Chọn đáp án A
Nghiệp vụ ”Xuất kho thành phẩm gửi bán” được phản ánh:
Nợ TK thành phẩm, Có tài khoản hàng gửi bán
Nợ TK hàng gửi bán, Có TK thành phẩm
Nợ TK hàng hóa, Có TK thành phẩm
Nợ TK hàng hóa, Có TK thành phẩm
Chọn đáp án B
Tài khoản bán hàng nào thường có dư Nợ:
Chiết khấu bán hàng
Hàng bán trả lại và giảm giá hàng bán
Cả a và b
a và b đều không đúng
Chọn đáp án C
Trong tháng 4, DN bán sp thu tiền mặt 20tr, thu bằng = TGNH 30tr, cung cấp sp dvụ cho KH chưa thu tiền 10tr, KH trả nợ 5tr, KH ứng tiền trc 20tr chưa nhận hàng. Vậy danh thu tháng 4 của DN là:
85tr
55tr
50tr
60tr
Chọn đáp án D
Chứng từ kế toán là:
Những giấy tờ và vật mang tin phản ánh các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh và thực hoàn thành, làm căn cứ ghi sổ kế toán
Những giấy tờ phản ánh các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh và thực hoàn thành, làm căn cứ ghi sổ kế toán
Vật mang tin phản ánh các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh và thực hoàn thành, làm căn cứ ghi sổ kế toán
Những giấy tờ và vật mang tin phản ánh các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh, làm căn cứ ghi sổ kế toán
Chọn đáp án A
Theo nội dung kinh tế, TK kế toán được phân thành:
Loại (nhóm) TK phản ánh vốn kinh doanh
Loại (nhóm) TK phản ánh nguồn vốn kinh doanh
Loại (nhóm) TK phản ánh quá trình kinh doanh
Tất cả các phương án nói trên
Chọn đáp án C
Khi tài sản cố định được mua dùng cho hoạt động sản xuất sản phẩm tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thì giá trị ghi sổ của tài sản cố định là:
Giá mua
Giá mua cộng chi phí trước khi sử dụng
Giá mua cộng thuế GTGT
Giá mua trừ thuế GTGT
Chọn đáp án D
Loại TK chủ yếu không bao gồm nhóm tài khoản nào trong các nhóm tài khoản sau đây?
Nhóm TK chủ yếu phản ánh vốn (phản ánh tài sản)
Nhóm TK chủ yếu phản ánh nguồn vốn
Nhóm TK chủ yếu phản ánh cả vốn và nguồn vốn
Nhóm TK điều chỉnh
Chọn đáp án A
Giá trị hàng tồn kho trên bảng cân đối kế toán gần với giá trị hiện hành nhất khi công ty đánh giá hàng tồn kho theo phương pháp:
Nhập trước, xuất trước
Bình quân gia quyền
Cả hai phương pháp trên
Không phải các phương pháp trên
Chọn đáp án A
Đầu năm TS của DN 320.000; nợ phải trả 60.000. Trong năm chủ sở hữu góp vốn thêm bằng tài sản là 50.000. Cuối năm nguồn vốn CSH là bao nhiêu?
110.000
370.000
310.000
320.000
Chọn đáp án C
Có số liệu như sau: tồn kho đầu kì 800kg với đơn giá 20.000đ. Nhập kho 400kg vật liệu chưa trả người bán, giá mua chưa thuế là 24.000đ/kg, thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển là 800.000đ, sau đó xuất kho 1000kg vật liệu dùng trực tiếp để sản xuất sản phẩm 900kg, dùng cho phân xưởng 100kg. Tính giá xuất kho theo phương pháp bình quân gia quyền một lần vào cuối kỳ:
22.000đ/kg
21.300đ/kg
22.300đ/kg
21.000đ/kg
Chọn đáp án C
TS trong DN khi tham gia vào qtr sx sẽ biến động như thế nào?
Ko biến động
Thường xuyên biến động
Giá trị tăng dần
Giá trị giảm dần
Chọn đáp án B
Tài khoản (TK) là:
Sơ đồ chữ T ghi chép từng đối tượng kế toán
Là các quyển sổ ghi chép từng đối tượng kế toán
Là một phương pháp của kế toán trên cơ sở phân loại kế toán phản ảnh một cách thường xuyên liên tục và có hệ thống tình hình tăng giảm của từng đối tượng kế toán. Biểu hiện cụ thể là kế toán dùng một hệ thống sổ sách để ghi chép tình hình biến động của từng đối tượng kế toán
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án C
Nội dung nào sau đây là yếu tố bổ sung của một chứng từ:
Tên của chứng từ
Ngày tháng năm lập chứng từ
Phương thức thanh toán
Chữ ký của những người có liên quan
Chọn đáp án C
Mối quan hệ giữa TK và bảng cân đối kế toán:
Số dư ĐK trên các TK là căn cứ để lập bảng CĐKT CK
Số phát sinh trong kỳ trên các TK là căn cứ để lập bảng CĐKT CK
Số liệu của bảng CĐKT cuối năm này là căn cứ để mở sổ các TK vào năm sau
Các câu trên đều đúng
Chọn đáp án C
Vật liệu tồn kho đầu tháng là 10kg, đơn giá X. Mua nhập kho 10kg giá chưa thuế 10.000đ/kg, thuế GTGT là 10%, chi phí vận chuyển 500đ/kg. Xuất kho 15kg theo phương pháp FIFO là 152.500đ. Giá trị X sẽ là: (Đvt: đồng)
10000
10500
10800
9850
Chọn đáp án C
Câu phát biểu nào sau đây không đúng?
Phải lập các khoản dự phòng nhưng không quá lớn.
Chi phí phải được ghi nhận khi có bằng chứng về khả năng phát sinh chi phí.
Không đánh giá thấp hơn giá trị của các tài sản và các khoản thu nhập.
Không đánh giá thấp hơn giá trị của các khoản nợ phải trả và chi phí.
Chọn đáp án C
Trong điều kiện giá cả biến động tăng, pp tính giá xuất kho nào cho lợi nhuận cao (sẽ là pp có giá XK thấp)
Bình quân
Thực tế đích danh
Nhập trước xuất trước (FIFO)
Nhập sau xuất trước
Chọn đáp án C
Các dịch vụ do kế toán viên công chứng cung cấp bao gồm:
Kiểm toán, hoạch định thuế và tư vấn quản trị
Kiểm toán, lập dự toán và tư vấn quản trị
Kiểm toán, lập dự toán và tính toán chi phí
Kiểm toán nội bộ, lập dự toán, và tư vấn quản trị
Chọn đáp án A
Quy định về ghi sổ kế toán không bao gồm nội dung nào trong các nội dung sau đây?
Mở sổ kế toán
Ghi sổ kế toán
Khóa sổ kế toán
Bảo quản lưu trữ sổ kế toán.
Chọn đáp án D
Nội dung nào dưới đây không thuộc yêu cầu của kế toán:
Phản ánh đầy đủ nghiệp vụ kinh tế,tài chính phát sinh của chứng từ kế toán, sổ kế toán và báo cáo tài chính
Phản ánh kịp thời , đúng thời hạn quy định thông tin số liệu kế toán
Phản ánh một cách thận trọng thông tin số liệu kế toán
Phản ánh rõ ràng, dễ hiểu và chính xác thông tin số liệu kế toán
Chọn đáp án C
Phế liệu thu hồi nhập lại kho trị giá 200, kế toán ghi nhận:
Nợ TK 152 200 Có TK 621 200
Nợ TK 154 200 Có TK 621 200
Nợ TK 152 200 Có TK 154 200
Nợ TK 152 200 Có TK 627 200
Chọn đáp án A








