1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán (có đáp án) - Phần 4
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán (có đáp án) - Phần 4

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp31 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chứng từ kế toán do đơn vị lập để giao dịch với tổ chức, cá nhân bên ngoài đơn vị kế toán thì liên gởi cho bên ngoài:

Phải có dấu của đơn vị kế toán

Không nhât thiết phải có dấu của đơn vị kế toán

Tuỳ thuộc vào tổ chức, cá nhân bên ngoài đơn vị kê toán

Các câu trên đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vào cuối kỳ tại một doanh nghiệp có các tài liệu: Tiền mặt 3.000, nguyên vật liệu 4.000, hao mòn tài sản cố định 2.000, vay ngắn hạn 4.000, ứng trước cho người bán 1.000, tài sản cố định hữu hình 30.000 và vốn góp chủ sở hữu là X. Vậy X là:

30000

32000

34000

36000

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai?

Tất cả các tài khoản tài sản đều có số dư bên Nợ

Mỗi đơn vị kế toán chỉ có 1 hệ thống sổ kế toán cho một kỳ kế toán năm

Bảng cân đối kế toán phản ánh tình hình tài sản của doanh nghiệp theo 2 mặt kết cấu tài sản và nguồn hình thành

Việc sử dụng tài khoản 214 là để đảm bảo nguyên tắc giá gốc

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thước đo chủ yếu

Thước đo lao động ngày công

Thước đo hiện vật

Thước đo giá trị

Cả 3 câu trên

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số tiền giảm giá được hưởng khi mua nguyên liệu vật liệu được tính:

Tăng giá trị nguyên liệu vật liệu nhập kho

Giảm giá trị nguyên liệu vật liệu nhập kho

Tăng thu nhập khác

Tất cả các đáp án trên đề sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một doanh nghiệp có thể chọn năm tài chính theo:

Năm dương lịch

Năm tùy theo đặc trưng của ngành kinh doanh

Bất cứ một giai đoạn 12 tháng nào

Bất cứ cách nào trên đây

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghiệp vụ “Vay ngắn hạn ngân hàng 100.000.000đ nhập quỹ tiền mặt” sẽ làm cho:

Tổng tài sản cao hơn tổng nguồn vốn 100.000.000đ

Một khoản mục tài sản tăng, một khoản mục vốn chủ sở hữu giảm

Một khoản mục tài sản giảm, một khoản mục nợ phải trả tăng

Tổng tài sản tăng 100.000.000đ, tổng nguồn vốn tăng 100.000.000đ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đầu kỳ tài sản của doanh nghiệp là 800 triệu, trong đó vốn chủ sở hữu là 500 triệu, trong kỳ doanh nghiệp thua lỗ 100 triệu, tài sản và vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp lúc này là:

800 và 400

700 và 500

700 và 400

Tất cả A, B, C đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào chưa ghi nhận doanh thu:

Khách hàng đã nhận được hàng nhưng chưa thanh toán cho doanh nghiệp

Khách hàng đã nhận được hàng và thanh toán cho doanh nghiệp bằng tiền mặt

Khách hàng chưa nhận được hàng nhưng thanh toán trước cho doanh nghiệp bằng tiền mặt

Không có trường hợp nào

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đối tượng nào sau đây có thể tổ chức lập chứng từ kế toán:

Bất kỳ ai có kiến thức về kế toán đều có thể lập

Trưởng kho nguyên vật liệu

Kế toán trưởng doanh nghiệp

Tất cả các câu trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đối tượng nào sau đây là vốn chủ sở hữu:

Phải thu khách hàng

Phải trả người bán

Nguồn kinh phí

Quỹ đầu tư phát triển

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tài khoản ngoài bảng áp dụng nguyên tắc nào để ghi chép nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh?

Nguyên tắc thận trọng

Nguyên tắc ghi sổ kép

Nguyên tắc ghi đơn

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kinh tế Tài chính có đặc điểm

Thông tin về những sự kiện đang và sắp xảy ra S

Gắn liền với từng bộ phận, từng chức năng hoạt động S

Có tính linh hoạt S

Không câu nào đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có các số liệu doanhthu bán hàng 37.500.000, giảm giá hàng bán 3.500.000, chiết khấu thương mại 2.000.000, chiết khấu thanh toán 1.500.000, chỉ tiêu doanh thu thuần là:

35.500.000

34.000.000

32.000.000

30.500.000

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có số dư đầu kỳ của các TK tại một DN như sau: TK 152: 300; TK 111: 800; TK 131: 400; TK 211: 3.500; TK 214: 500; TK 331: 600 và TK411. TK 411?

4.500

3.900

4.900

Các câu trên đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chênh lệch giữa lợi nhuận gộp và doanh thu thuần là:

Hàng bán bị trả lại và giảm giá hàng bán

Giá vốn hàng bán

Chiết khấu thương mại

Chi phí bán hàng và chi phí quản lý DN

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tồn ngày 1/9: 10 cái x 4,00

Mua ngày 8/9: 40 cái x 4,40

Mua ngày 19/9: 30 cái x 4,20

Xuất bán 50 cái, theo giá FIFO:

213,75

342,00

216,00

214,00

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Doanh nghiệp thương mại kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Khi DN bán cho người mua với khối lượng lớn, bên mua đã thanh toán tiền hàng bằng tiền gửi ngân hàng, doanh nghiệp đồng ý cho khách hàng được hưởng chiết khấu thương mại, kế toán ghi định khoản như thế nào?

Nợ TK 521/ Có TK 111,112,131

Nợ TK 5111/ Có TK 521

Nợ TK 521; Nợ TK 1331/ Có TK 111,112,131

Nợ TK 521; Nợ TK 3331/ Có TK 111,112,131

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự kiện nào sau đây sẽ được ghi nhận là nghiệp vụ kinh tế phát sinh của kế toán:

Khách hàng thanh toán tiền nợ cho doanh nghiệp

Phỏng vấn ứng cử viên xin việc

Nhân viên sử dụng vật dụng văn phòng

Không có sự kiện nào

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu phát biểu nào sau đây sai:

Vốn chủ sở hữu là TM của chủ sở hữu có trong DN

Tài sản + nợ phải trả luôn cân bằng với vốn chủ sở hữu

Chủ sở hữu là chủ nợ của DN

Tất cả câu trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp sửa sổ kế toán ghi bổ sung trong trường hợp:

Số ghi sai > số ghi đúng

Phát hiện sớm số ghi sai > số ghi đúng

Số ghi sai < số ghi đúng

Ghi sai quan hệ đối ứng tài khoản

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi chi tiền tạm ứng cho nhân viên đi công tác, kế toán lập chứng từ gì trong các chứng từ sau?

Phiếu thu

Phiếu chi

Hóa đơn bán hàng

Giấy đề nghị tạm ứng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy lựa chọn định khoản kế toán đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Vay ngắn hạn đưa về nhập quỹ tiền mặt 100.000, trả nợ cho người bán 100.000:

Nợ TK. TM (111): 200.000 - Có TK. TGNH (112): 200.000

Nợ TK. TM (111): 100.000 - Có TK PTCNB (331): 100.000 - Có TK. VNH (311): 200.000

Nợ TK. TM (111): 200.000 - Có TK. VDH (341): 200.000

Nợ TK. TGNH (112): 200.000 - Có TK. PTCNB (331): 200.000

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để lập bảng cân đối kế toán cuối kỳ, kế toán căn cứ vào:

Số phát sinh tăng của tất cả các tài khoản

Số phát sinh giảm của tất cả các tài khoản

Số dư đầu kỳ của tất cả các tài khoản

Số dư cuối kỳ của tất cả các tài khoản và các sổ chi tiết

Xem đáp án

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Căn cứ địa điểm lập chứng từ thì chứng từ đƣợc chia thành:

Chứng từ bắt buộc và chứng từ hướng dẫn

Chứng từ bên trong và chứng từ bên ngoài

Chứng từ bằng giấy tờ và chứng từ điện tử

Các câu trên đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Doanh nghiệp đang sử dụng phương pháp tính giá trị hàng xuất là bình quân gia quyền. Hiện tại giá hàng đang có chiều hướng tăng, kế toán chọn lại phương pháp nhập trước, xuất trước thì giá vốn bán so với phương pháp cũ là:

Cao hơn

Thấp hơn

Không thay đổi

Không thể xác định

Xem đáp án

Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bảng CĐKT ngày 1/1/09 gồm: TK 111: 300; TK 331: 100; TK 131: 200 và vốn chủ SH. Sau nghiệp vụ: vay ngắn hạn NH để mua hàng hóa 100 thì vốn chủ SH và tổng tài sản sẽ là:

500 và 500

400 và 600

500 và 600

400 và 500

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng của kiểm kê:

Giúp bảo vệ tài sản, ngăn ngừa tham ô, thất thoát tài sản

Đảm bảo tính xác thực của thông tin kế toán

Phát hiện hàng ứ đọng, kém phẩm chất

Tất cả các câu trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nội dung nguyên tắc phù hợp yêu cầu:

Tài sản phải được phản ảnh phù hợp với nguồn hình thành tài sản

Chi phí phải được phản ảnh trên báo cáo thu nhập trong kỳ kế toán phù hợp với thu nhập

Cả 2 nội dung trên đều đúng

Cả 2 nội dung trên đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều nào sau đây là sai:

Chữ ký trên chứng từ kế toán phải do người có thẩm quyền hoặc người được uỷ quyền ký

Có thể ký chứng từ kế toán khi chưa ghi đủ nội dung chứng từ thuộc trách nhiệm của người ký

Người lập, người ký duyệt và những người khác ký tên trên chứng từ kế toán phải chịu trách nhiệm về nội dung của chứng từ kế toán

Tất cả các câu trên

Xem đáp án

Chọn đáp án B

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tài sản trong doanh nghiệp khi tham gia vào quá trình sản xuất sẽ biến động như thế nào?

Không biến động

Thường xuyên biến động

Giá trị tăng dần

Giá trị giảm dần

Xem đáp án

Chọn đáp án B

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tài khoản Hao mòn TSCĐ thuộc nhóm Tài khoản nào trong các nhóm TK sau đây?

Nhóm tài khoản điều chỉnh tăng

Nhóm tài khoản điều chỉnh giảm giá trị tài sản

Nhóm tài khoản điều chỉnh vừa tăng vừa giảm

Nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh vốn (phản ánh tài sản)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vào đầu năm 2020, công ty Ngọc Linh có tổng tài sản là 630.000.000 đồng và tổng nợ phải trả là 150.000.000 đồng. Trong năm hoạt động, tài sản của công ty tăng 70.000.000 đồng và nợ phải trả giảm 50.000.000 đồng. Tính tổng vốn chủ sở hữu cuối năm 2020:

580.000.000 đồng

600.000.000 đồng

780.000.000 đồng

800.000.000 đồng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đứng trên góc độ người bán, khoản chiết khấu thương mại sẽ được kế toán ghi nhận vào tài khoản nào?

Giảm giá trị hàng mua

635

521

641

Xem đáp án

Chọn đáp án B

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhập kho 1.200 sản phẩm, tổng giá thành 14.400. Xuất bán 800 sản phẩm, giá chưa thuế 19 đồng/sp. Thuế VAT 10%. Chi phí bán hàng 0,5 đồng/sp. Chi phí quản lí doanh nghiệp bằng ½ chi phí bán hàng. Vậy kết quả kinh doanh sẽ là:

Lãi 5000

Lãi 5600

Lãi 6520

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Doanh nghiệp thương mại kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Khi DN mua hàng, khi phát sinh chi phí vận chuyển bốc xếp, lưu kho bãi v.v.. kế toán định khoản như thế nào?

Nợ TK 156; Nợ TK 1331/ Có TK 111,112,331…

Nợ TK 1561; Nợ TK 1331/ Có TK 111,112,331…

Nợ TK 1562; Nợ TK 3331/ Có TK 331

Nợ TK 1562; Nợ TK 1331/ Có TK 111,112,331…

Xem đáp án

Chọn đáp án D

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Định khoản kế toán. Nợ TK 111/ Có TK 131, được hiểu chính xác theo nội dung kinh tế nào?

Trả lại tiền mặt cho khách hàng.

Khách hàng trả nợ tiền vay bằng tiền mặt.

Nhận tiền mặt ứng trước của khách hàng.

Số tiền phải thu của khách hàng về sản phẩm hàng hóa.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trình bày nội dung nào sau đây:

Lãi (lỗ)

Chi phí

Doanh thu

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương án nào sau đây không phải là một chức năng của kế toán?

A. Nhận biết

B. Sự thẩm tra

Ghi nhận

Cung cấp thông tin

Xem đáp án

Chọn đáp án B

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kế toán ghi nhận nhầm khoản Phải thu khách hàng 50 sang Nợ phải trả thì ảnh hưởng như nào đến Tài sản và Nguồn vốn:

Nguồn vốn lớn hơn tài sản 100

Tài sản lớn hơn nguồn vốn 100

Tài sản lớn hơn nguồn vốn 50

Tài sản và nguồn vốn không thay đổi

Xem đáp án

Chọn đáp án A