1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán (có đáp án) - Phần 34
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán (có đáp án) - Phần 34

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp76 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình kế toán mở rộng nào sau đây là đúng?

Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu + Doanh thu + Chi phí

Tài sản + Chi phí + Cổ tức = Nợ phải trả + Vốn góp của chủ sở hữu + Doanh thu

Tài sản – Chi phí = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu + Doanh thu

Tài sản = Nợ phải trả – Vốn chủ sở hữu + Doanh thu – Chi phí

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tắc kế toán nào là cơ sở cho việc ghi nhận chi phí trong cùng kỳ với doanh thu mà nó tạo ra?

Nguyên tắc giá gốc

Nguyên tắc phù hợp

Nguyên tắc nhất quán

Nguyên tắc thận trọng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Báo cáo tài chính nào thể hiện tốt nhất tình hình tài sản và nguồn hình thành tài sản của doanh nghiệp tại một thời điểm?

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Bảng cân đối kế toán

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Doanh nghiệp mua một thiết bị trị giá 50 triệu, trả trước 20 triệu bằng tiền mặt, số còn lại nợ. Nghiệp vụ này ảnh hưởng đến phương trình kế toán như thế nào?

Tài sản tăng 50 triệu, Nợ phải trả tăng 30 triệu.

Tài sản tăng 20 triệu, Nợ phải trả tăng 20 triệu.

Tài sản tăng 30 triệu, Nợ phải trả tăng 30 triệu.

Tài sản tăng 30 triệu, Vốn chủ sở hữu tăng 30 triệu.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số dư thông thường của một tài khoản Tài sản và một tài khoản Chi phí là:

Số dư Nợ

Số dư Có

Số dư Nợ và Số dư Có

Số dư Có và Số dư Nợ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo hệ thống tài khoản kế toán Việt Nam, tài khoản “Chi phí bán hàng” có số hiệu là:

TK 632

TK 641

TK 642

TK 811

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Doanh nghiệp chi tiền mặt trả tiền thuê văn phòng cho tháng hiện tại. Kế toán sẽ ghi:

Nợ TK Thuê văn phòng trả trước / Có TK Tiền mặt

Nợ TK Chi phí thuê văn phòng / Có TK Tiền mặt

Nợ TK Tiền mặt / Có TK Chi phí thuê văn phòng

Nợ TK Phải trả người bán / Có TK Tiền mặt

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoản mục nào sau đây KHÔNG thuộc phần Tài sản trên Bảng cân đối kế toán?

Tiền gửi ngân hàng

Hàng tồn kho

Phải thu khách hàng

Doanh thu chưa thực hiện

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoản mục nào sau đây KHÔNG thuộc Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh?

Doanh thu bán hàng

Giá vốn hàng bán

Phải trả người bán

Chi phí quản lý doanh nghiệp

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị còn lại của một tài sản cố định được tính bằng:

Giá trị hợp lý – Hao mòn lũy kế

Nguyên giá – Hao mòn lũy kế

Nguyên giá – Chi phí khấu hao trong kỳ

Giá trị thanh lý ước tính

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Vào ngày 1/11/N, công ty trả trước 12 triệu đồng tiền bảo hiểm cho 1 năm. Bút toán điều chỉnh tại ngày 31/12/N là:

Nợ TK Chi phí bảo hiểm 1tr / Có TK Bảo hiểm trả trước 1tr

Nợ TK Chi phí bảo hiểm 2tr / Có TK Bảo hiểm trả trước 2tr

Nợ TK Chi phí bảo hiểm 12tr / Có TK Tiền mặt 12tr

Không cần bút toán điều chỉnh.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Bút toán điều chỉnh cho một khoản doanh thu đã phát sinh nhưng chưa thu tiền (Accrued Revenue) sẽ làm:

Tăng Nợ phải trả và tăng Doanh thu.

Tăng Tài sản và tăng Doanh thu.

Tăng Tài sản và tăng Nợ phải trả.

Giảm Tài sản và giảm Doanh thu.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Bút toán điều chỉnh khấu hao tài sản cố định sẽ ảnh hưởng đến:

Chỉ Bảng cân đối kế toán.

Chỉ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.

Cả Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.

Chỉ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Giao dịch nào sau đây KHÔNG đòi hỏi một bút toán điều chỉnh cuối kỳ?

Trả trước tiền thuê nhà cho nhiều kỳ.

Mua một thiết bị và sẽ tính khấu hao.

Thanh toán lương cho nhân viên trong kỳ bằng tiền mặt.

Cung cấp dịch vụ cho khách hàng nhưng chưa thu tiền.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Mục đích chính của các bút toán khóa sổ là:

Sửa chữa các lỗi trong quá trình ghi chép.

Đưa số dư các tài khoản tạm thời về 0 để chuẩn bị cho kỳ kế toán mới.

Ghi nhận các giao dịch chưa được ghi nhận.

Lập Bảng cân đối thử.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Sau khi khóa sổ, tài khoản nào sau đây sẽ có số dư bằng không?

Lợi nhuận chưa phân phối

Vốn góp của chủ sở hữu

Cổ tức đã chia

Phải trả người bán

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thời kỳ giá cả hàng hóa giảm (thời kỳ giảm phát), phương pháp FIFO sẽ cho kết quả:

Lợi nhuận gộp cao nhất.

Lợi nhuận gộp thấp nhất.

Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ cao nhất.

Giá vốn hàng bán thấp nhất.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Lợi nhuận gộp (Gross Profit) được định nghĩa là:

Doanh thu thuần trừ đi chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp.

Lợi nhuận trước khi trừ chi phí tài chính.

Doanh thu thuần trừ đi giá vốn hàng bán.

Lợi nhuận trước khi trừ thuế thu nhập doanh nghiệp.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoạt động chi tiền mua sắm máy móc, thiết bị được phân loại là dòng tiền từ:

Hoạt động kinh doanh

Hoạt động đầu tư

Hoạt động tài chính

Hoạt động khác

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tắc “Hoạt động liên tục” giả định rằng:

Doanh nghiệp sẽ luôn có lãi.

Doanh nghiệp sẽ tiếp tục hoạt động trong tương lai có thể dự đoán được.

Doanh nghiệp phải hoạt động 24/7.

Doanh thu phải được ghi nhận một cách liên tục.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi khách hàng trả nợ cho công ty bằng cách chuyển khoản, kế toán sẽ ghi:

Nợ TK Tiền mặt / Có TK Phải thu khách hàng

Nợ TK Tiền gửi ngân hàng / Có TK Phải thu khách hàng

Nợ TK Phải thu khách hàng / Có TK Doanh thu

Nợ TK Doanh thu / Có TK Tiền gửi ngân hàng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tài khoản “Dự phòng phải thu khó đòi” (Allowance for Doubtful Accounts) là một:

Tài khoản chi phí.

Tài khoản nợ phải trả.

Tài khoản điều chỉnh giảm tài sản (contra-asset account).

Tài khoản vốn chủ sở hữu.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Sổ Nhật ký chung (General Journal) là nơi:

Ghi chép ban đầu tất cả các nghiệp vụ kinh tế theo trình tự thời gian.

Tập hợp các tài khoản theo từng loại.

Lập báo cáo tài chính.

Theo dõi công nợ chi tiết.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Số dư Nợ của tài khoản “Phải trả người bán” (TK 331) có nghĩa là:

Công ty còn nợ người bán.

Công ty đã ứng trước tiền hàng cho người bán hoặc trả thừa tiền.

Đây là một sai sót kế toán vì tài khoản này không thể có số dư Nợ.

Người bán đã hủy đơn hàng.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoạt động chi tiền trả cổ tức cho cổ đông được phân loại là dòng tiền từ:

Hoạt động kinh doanh

Hoạt động đầu tư

Hoạt động tài chính

Hoạt động phi tiền tệ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Lợi nhuận giữ lại cuối kỳ = Lợi nhuận giữ lại đầu kỳ + Lợi nhuận ròng – …?

Doanh thu

Chi phí

Cổ tức đã chia

Các khoản phải thu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệp vụ nào sau đây chỉ làm thay đổi cơ cấu nội bộ của tài sản?

Vay ngân hàng mua hàng hóa.

Trả nợ người bán bằng tiền gửi ngân hàng.

Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt.

Chủ sở hữu góp vốn bằng tài sản cố định.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ sở dồn tích khác với cơ sở tiền mặt ở điểm cơ bản nào?

Thời điểm ghi nhận doanh thu và chi phí.

Cách thức ghi nhận tài sản.

Việc sử dụng hệ thống tài khoản.

Các loại báo cáo tài chính được lập.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Doanh thu từ hoạt động cho thuê tài sản được ghi nhận vào tài khoản:

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (TK 511)

Doanh thu hoạt động tài chính (TK 515)

Thu nhập khác (TK 711)

Một khoản tăng Vốn chủ sở hữu trực tiếp

Xem đáp án

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng cân đối thử sau khóa sổ (Post-closing Trial Balance) sẽ chỉ chứa các tài khoản:

Doanh thu, chi phí.

Tài sản, chi phí.

Tài sản, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu (các tài khoản thường xuyên).

Tất cả các tài khoản của doanh nghiệp.

Xem đáp án

Chọn đáp án C