1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán (có đáp án) - Phần 3
40 câu hỏi
Công ty Trung Linh mua 1000 công cụ và có 200 công cụ tồn kho cuối kỳ với đơn giá 91.000đ/công cụ và giá trị trường hiện tại là 80.000đ/công cụ. Tồn kho cuối kỳ sẽ được trình bày trên báo cáo tài chính là:
91.000
80.000
18.200
16.000
Chọn đáp án D
Vật liệu tồn đầu kì 600 kg, đơn giá 3.000 đ/kg. Mua nguyên vật liệu nhập kho 320 kg, đơn giá 4000 đ/kg, thuế gtgt 10%, trả bằng tiền mặt. Chi phí vận chuyển nguyên vật liệu nhập kho trả bằng tiền mặt 150.000đ. Người bán giảm giá 50.000đ. Xuất kho vật liệu 3.000 kg.
Định khoản nhập kho vật liệu:
Nợ TK 152 1400000 Nợ TK 133 140000 Có TK 111 1540000
Nợ TK 152 1400000 Có TK 111 1400000
Nợ TK 152 1540000 Có TK 111 1540000
Đáp án khác
Chọn đáp án D
Nếu đơn vị tính nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ, khi mua hàng nhập kho không phát sinh khoảng chi phí nào khác thì giá trị ghi sổ của hàng này là:
Giá vốn của người bán
Giá không có VAT
Tổng giá thanh toán
Không có trường hợp nào
Chọn đáp án B
Chọn câu phát biểu đúng
Nợ phải trả ko phải là NVốn để DN hoạt động vì DN phải có trách nhiệm thanh toán
Nợ phải trả là 1 phần NVốn để DN hoạt động trong 1 thời gian nhất định
Nợ phải trả = tổng giá trị của các tài sản mà DN mua chịu
Nợ phải trả = tổng số dư các TK phải trả như phải trả ng bán, thuế, các khoản phải nộp nhà nc, phải trả ng lao động, phải trả khác…
Chọn đáp án B
Muốn đối chiếu số liệu của sổ chi tiết với tài khoản cần phải lập:
Bảng cân đối kế toán
Bảng đối chiếu số phát sinh các tài khoản (bảng cân đối tài khoản)
Bảng tổng hợp chi tiết
Bảng kê
Chọn đáp án C
Việc đánh giá các đối tượng KT là:
Đo lường đối tượng kế toán = thước đo tiền tệ theo các ng tắc và quy định tài chính hiện hành
Xác định 1 số tiền ngang giá với đtg KT theo các ng tắc và quy định tài chính hiện hành (TS đc cấp)
Xác định 1 số tiền ngang giá với đtg KT theo các ng tắc và quy định tài chính hiện hành (TS đc cấp)
Các câu trên đều đúng
Chọn đáp án A
Đầu kỳ tổng TS của công ty là 1000, nợ phải trả: 300.Trong kỳ, vốn chủ sở hữu tăng thêm 400, Nguồn vốn tăng thêm 200. Nợ phải trả cuối năm sẽ:
Tăng 200
Giảm 200
Tăng 100
Giảm 100
Chọn đáp án A
Doanh nghiệp thương mại X kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, mua 1 lô hàng có trị giá mua bao gồm cả thuế GTGT là 110 triệu đồng, thuế GTGT 10%. Do lo hàng có chất lượng không đúng với hợp đồng, người bán đồng ý giảm giá 10% cho lô hàng nói trên. Hãy xác định trị giá mua hàng thực tế của lô hàng?
110 triệu đồng
100 triệu đồng
95 triệu đồng
90 triệu đồng
Chọn đáp án D
Công cụ, dụng cụ có giá trị 12.000 xuất dùng cho hoạt động bán hàng và phân bổ dần trong 8 tháng. Bút toán phân bổ hàng tháng sẽ ghi:
Ghi Nợ TK 641: 1.000/ Ghi Có TK 142: 1.000
Ghi Nợ TK 641: 1.500/ Ghi Có TK 335: 1.500
Ghi Nợ TK 641: 1.500/ Ghi Có TK 142: 1.500
Ghi Nợ TK 641: 1.500/ Ghi Có TK 242: 1.500
Chọn đáp án A
Trong kế toán nguyên tắc thận trọng được hiểu là?
Trong việc ghi nhận nợ phải trả, số nợ phải trả nào cao hơn trong 2 cách đánh giá như nhau sẽ được ghi nhận
Trong việc ghi nhận doanh thu, chi phí, lãi hay lỗ khi có sự nghi ngờ hợp lý về sự thích hợp của số liệu thay thế thì sẽ lựa chọn theo cách có tác động ít nhất đến lãi ròng
Trong việc ghi nhận tài sản có hai sự đánh giá như nhau, sự đánh giá tài sản có giá trị thấp hơn sẽ được lựa chọn
Tất cả các nội dung trên
Chọn đáp án D
Hệ thống sổ kế toán theo hình thức kế toán Nhật ký - chứng từ không bao gồm số nào trong các sổ dưới đây?
Sổ Nhật ký - Sổ cái
Sổ Nhật ký chứng từ
Sổ cái các TK
Sổ kế toán chi tiết
Chọn đáp án A
Chọn câu sai trong các câu sau:
Thông tin cung cấp cho kế toán quản trị phải thông qua hệ thống báo cáo quản trị phải tuân thủ theo các quy tắc chung của kế toán và mang tính pháp lệnh.
Thông tin kế toán được chia làm 2 loại: kế toán quản trị và kế toán tài chính.
Sổ chi tiết là hình thức kế toán chi tiết số liệu đã được phản ánh trên các tài khoản cấp 1, cấp 2.
Nhận hóa đơn tiền điện là 1 nghiệp vụ kinh tế.
Chọn đáp án A
Chi phí khấu hao TSCĐ dùng ở văn phòng công ty được hạch toan vào:
Chi phí sản xuất
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí tài chính
Chi phí hoạt động khác
Chọn đáp án B
Nghiệp vụ kinh tế: Đơn vị trả lương cho người lao động bằng tiền mặt phản ánh quan hệ đối ứng nào sau đây?
Tiền mặt tăng, nợ phải trả người lao động giảm
Tiền mặt giảm, nợ phải trả người lao động tăng
Tiền mặt giảm, nợ phải trả người lao động giảm
Tiền mặt tăng, nợ phải trả người lao động tăng
Chọn đáp án C
Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được áp dụng trong hình thức kế toán nào sau đây:
Chứng từ ghi sổ
Nhật ký sổ cái
Nhật ký chứng từ
Nhật ký chung
Chọn đáp án A
Nội dung nào trong các nội dung dưới đây không thuộc đối tượng nghiên cứu của kế toán?
Tài sản và nguồn hình thành tài sản
Các hoạt động sản xuất kinh doanh và hoạt động khác
Tài sản của doanh nghiệp vận động không ngừng qua 3 giai đoạn khác nhau (mua hàng, sản xuất và bán hàng)
Sự vận động của tài sản trong quá trình tái sản xuất
Chọn đáp án B
Hệ thống sổ kế toán theo hình thức kế toán Nhật ký chung không bao gồm số nào trong các sổ dưới đây?
Sổ Nhật ký chung
Sổ đăng ký chứng từ ghi số
Sổ Cái các tải khoản
Sổ kế toán chi tiết
Chọn đáp án C
Cân đối trong tài khoản biểu hiện:
SD đầu kỳ = SD kỳ cuối
Phát sinh tăng = phát sinh giảm
Phát sinh nợ = phát sinh có
SD đầu kỳ + phát sinh tăng = SD cuối kỳ + phát sinh giảm
Chọn đáp án D
Trong các nhóm TK dưới đây, nhóm TK nào không thuộc loại TK nghiệp vụ:
Nhóm TK kết quả nghiệp vụ
Nhóm TK tính giá
Nhóm TK tổng hợp
Nhóm TK tập hợp phân phối và phân phối dự đoán
Chọn đáp án C
Trên bảng cân đối kế toán, nguồn vốn được phân loại thành:
Nợ ngắn hạn và nợ dài hạn
Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu
Nợ đến hạn trả và nợ chưa đến hạn trả
Các câu trên đều sai
Chọn đáp án B
Công ty Chưng Hương có các dữ liệu sau (đvt 1.000đ):
Nếu Chung Hương có 9.000 sản phẩm tồn kho vào ngày 31/12, thì giá gốc hàng tồn kho cuối kỳ theo FIFO là:
990.000
1.080.000
1.130.000
1.170.000
Chọn đáp án B
Hai người thành lập DN, họ cần có Tiền mặt 60 triệu, thiết bị 90 triệu. Họ dự định mua thiết bị trả trước 30 triệu, còn lại nợ người bán. Ngân hàng cho vay 50 triệu để thành lập doanh nghiệp. Họ phải góp bao nhiêu tiền:
70
20
40
50
Chọn đáp án A
Hình thức tổ chức bộ máy kế toán tập trung là:
Tổ chức kế toán mà mọi công việc ghi nhận, xử lý và báo cáo thông tin kế toán đều tậ p trung tại khòng kế toán của Công ty, các chi nhánh, cửa hàng.. phụ thuộc Công ty chỉ hạch toán báo sổ như lập chứng từ, thu nhập chứng từ và tổng hợp chứng từ chuyển về phòng kế toán công ty
Tổ chức kế toán mà mọi công việc ghi nhận, xử lý và báo cáo thông tin kế toán đều do các chi nhánh, cửa hàng.. phụ thuộc làm còn Công ty chỉ hạch toán báo sổ
Tổ chức kế toán mà mọi công việc ghi nhận, xử lý và báo cáo thông tin kế toán đều do Công ty và các chi nhánh phụ thuộc làm
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Khoản mục nào dưới đây xuất hiện ở cả báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh một bước và nhiều bước:
Hàng tồn kho
Thu nhập từ hoạt động
Lợi nhuận gộp
Giá vốn bán hàng
Chọn đáp án D
Theo chế độ KT Việt Nam:
KT phải tuân thủ các quy định của nhà nước về số hiệu, tên gọi, nội dung ghi chép vào TK KT cấp 1
KT có quyền chọn số hiệu tên gọi cho các TK cấp 2 và 3
Đối với các TK chi tiết mà nhà nc chưa quy định số hiệu, tên gọi, nội dung ghi chép thì KT có quyền tự quyết định số hiệu, tên gọi, nội dung ghi chép
A và C
Chọn đáp án D
Nghiệp vụ “khách hàng ứng trước cho doanh nghiệp bằng tiền mặt” sẽ làm cho:
Tài sản tăng và nguồn vốn tăng
Tài sản tăng và tài sản giảm
Tài sản giảm và nguồn vốn tăng
Nguồn vốn và tài sản đều giảm
Chọn đáp án A
Trường hợp nào dưới đây không làm thay đổi nguyên giá Tài sản cố định:
Đánh giá lại TSCĐ theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền
Trang bị thêm một số chi tiết cho TSCĐ
Sửa chữa lớn TSCĐ lop hoc ke toan truong
Sữa chữa nâng cấp TSCĐ
Chọn đáp án C
Khoản tiền khách hàng ứng trước cho doanh nghiệp cho một dịch vụ sẽ thực hiện trong tương lai có tính vào doanh thu không? Vì sao?
Có, theo nguyên tắc cơ sở dồn tích
Không, theo nguyên tắc thận trọng
Có, theo nguyên tắc phù hợp
Không, theo nguyên tắc trọng yếu
Chọn đáp án B
Các khoản nợ phải thu
Không phải là tài sản DN S
Là TS của DN nhưng bị đvị khác đang sử dụng Đ
Không phải là TS của DN vì TS của DN thì ở tại DN
Không chắc chắn là TS của DN
Chọn đáp án B
Giá thành sản xuất của sản phẩm không bao gồm chi phí nào dưới đây:
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
Chi phí nhân công trực tiếp
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí khấu hao TSCĐ ở bộ phận sản xuất
Chọn đáp án A
Kết chuyển chi phí nguyên vật liệu trực tiếp để tính giá thành sản phẩm sản xuất thì kế toán định khoản:
Nợ TK 154 / Có TK 621
Nợ TK 621 / Có TK 155
Nợ TK 621 / Có TK 154
Nợ TK 155 / Có TK 621
Chọn đáp án A
Kết cấu nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh cả vốn và nguồn vốn được hiểu theo nội dung nào sau đây?
Chỉ giống kết cấu của nhóm Tài khoản chủ yếu phản ánh vốn
Chỉ giống với kết cấu của nhóm Tài khoản chủ yếu phản ánh nguồn vốn
Mang tính chất kết cấu của cả nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh vốn và nguồn vốn
Giống với kết cấu nhóm tài khoản điều chỉnh tăng
Chọn đáp án C
Phương pháp ghi số âm được dùng để chữa sổ kế toán được áp dụng trong trường hợp nào dưới đây?
Ghi sai trong diễn giải
Số ghi sai nhỏ hơn số thực tế phải ghi
Do ghi sót các NVKT phát sinh
Số ghi sai lớn hơn số thực tế phải ghi, phát hiện sau khi đã cộng sổ kế toán, hoặc ghi sai quan hệ đổi ứng tài khoản hoặc ghi trùng 1 nghiệp vụ kinh tế hai lần
Chọn đáp án D
Doanh nghiệp thương mại kế toán hàng tồn khi theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Khi người bán chuyển hàng đến, hàng được nhập kho, kế toán định khoản như thế nào?
Nợ TK 1561; Nợ TK 1331/ Có TK 331
Nợ TK 1561; Nợ TK 153 (chi tiết bao bì)/ Có TK 131
Nợ TK 1562; Nợ TK 153 (chi tiết bao bì); Nợ TK 1331/ Có TK 131
Nợ TK 1561; Nợ TK 153 (chi tiết bao bì); Nợ TK 1331/ Có TK 331
Chọn đáp án A
Mặc dù các phát sinh có, có thể dùng để tăng nguồn vốn, chúng cũng có thể dùng để:
Tăng tài sản
Giảm doanh thu
Tăng chi phí
Các câu trên đều sai
Chọn đáp án D
Công ty B mua thiết bị vào ngày 10 tháng 1 năm 2020, với chi phí tổng hoá đơn 30.000. Thời gian sử dụng hữu ích ước tính 5 năm. Giá trị thu hồi ước tính là 1.000. Số tiền khấu hao luỹ kế 31 tháng 12 năm 2021, nếu được sử dụng, phương pháp khấu hao đều là:
11.600
12.000
5.800
6.000
Chọn đáp án A
Chi phí khấu hao thiết bị tại cửa hàng là chi phí thuộc:
Chi phí bán hàng
Chi phí tài chính
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí sản xuất chung
Chọn đáp án A
Người sử dụng thông tin KT gián tiếp: Cơ quan thuế
Nhà quản lý
Nhà đầu tư
Người môi giới
Không có câu nào
Chọn đáp án D
Kế toán tổng hợp được thể hiện ở:
Các tài khoản cấp 1 và các sổ kế toán tổng hợp khác
Các sổ tài khoản cấp 2
Các sổ tài khoản cấp 2 và các sổ tài khoản cấp 3
Cả A, B đều đúng
Chọn đáp án A
Để phục vụ công tác kiểm tra số liệu ghi chép trên các tài khoản tổng hợp, kế toán lập:
Bảng cân đối kế toán
Bảng cân đối tài khoản
Bảng tổng hợp chi tiết
Các nội dung trên
Chọn đáp án B








