1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán (có đáp án) - Phần 2
40 câu hỏi
Doanh nghiệp mua một thiết bị, giá mua chưa có thuế 50.000; thuế VAT 2%. Phí vận chuyển trả bằng tiền mặt, giá cước chưa thuế 2.000, thuế VAT 5%. Nguyên giá thiết bị:
50.100
51.000
52.000
53.100
Chọn đáp án C
Khi tính giá thì kế toán cần tôn trọng nguyên tắc:
Giá gốc, phù hợp, thận trọng, nhất quán, hoạt động liên tục
Giá gốc, thận trọng, nhất quán, dồn tích, yêu cầu khách quan
Giá gốc, hoạt động liên tục, thận trọng, nhất quán, yêu cầu khách quan
Giá gốc, trọng yếu, dồn tích, phù hợp, hoạt động liên tục, yêu cầu khách quan
Chọn đáp án A
Cho doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là 468.800.000đ, các khoản chiết khấu thương mại là 800.000đ, chiết khấu thanh toán là 18.000.000đ, giá vốn hàng bán là 320.000.000đ.
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ là:
184.000.000đ
150.000.000đ
148.000.000đ
105.000.000đ
Chọn đáp án C
Tổng tài sản của doanh nghiệp được xác định bằng:
Tài sản ngắn hạn + TS cố định
Nguồn vốn kinh doanh + Nợ phải trả
Nguồn vốn chủ sở hữu + Nợ phải trả
Nguồn vốn kinh doanh
Chọn đáp án C
Khấu hao tài sản cố định cho trựuc tiếp sản xuất 700, quản lý sản xuất 300. Bút toán ghi nhận sau:
Nợ Tk 627 700/ Nợ Tk 627 300/ Có TK 214 1000
Nợ Tk 621 700/ Nợ Tk 627 300/ Có TK 214 1000
Nợ Tk 627 1000/ Nợ Tk 214 1000
Nợ Tk 621 1000/ Nợ Tk 214 1000
Chọn đáp án A
Có các số liệu: doanh thu thuần 10.000, giá vốn hàng bán 5.000, chi phí sản xuất chung 1.000, giá thành sản phẩm trong kỳ 2.000, chi phí bán hàng 500, chi phí quản lý doanh nghiệp 500, chỉ tiêu lợi nhuận là:
5.000
2.000
4.000
1.000
Chọn đáp án C
Loại tài khoản nào dưới đây không thuộc tiêu thức phân loại tài khoản theo công dụng và kết cấu của TK?
Loại TK phản ánh quá trình kinh doanh và sử dụng kinh phí
Loại TK chủ yếu
Loại TK điều chỉnh
Loại TK nghiệp vụ
Chọn đáp án B
Khi phân loại sổ kế toán theo phương pháp ghi chép trên sổ kế toán thì không bao gồm loại sổ nào trong các sổ sau đây?
Sổ ghi theo thứ tự thời gian
Sổ ghi theo hệ thống
Sổ kế toán tổng hợp
Sổ liên hợp vừa ghi theo thứ tự thời gian, vừa ghi theo hệ thống
Chọn đáp án C
Tài khoản “Hao mòn tài sản cố định” là:
Tài khoản tài sản
Tài khoản điều chỉnh giảm tài sản
Tài khoản nguồn vốn
Tài khoản điều chỉnh giảm nguồn vốn
Chọn đáp án B
Nợ phải trả phát sinh do
Lập hoá đơn và dịch vụ đã thực hiện cho KH
Mua thiết bị bằng tiền
Trả tiền cho ng bán về vật dụng đã mua
Mua hàng hoá chưa thanh toán
Chọn đáp án D
Tính chất cơ bản của bảng cân đối kế toán:
Sự nhất quán
Sự cân bằng
Sự liên tục
Cả 3 đáp án đều sai
Chọn đáp án B
Khi ghi sổ kép phải đảm bảo số liệu:
SPS Nợ bằng SPS Có
Số dư Nợ bằng Số dư Có
Cả a,b đúng
Cả a,b sai
Chọn đáp án A
Số liệu liên quan đến TK 421 như sau: số dư đầu kỳ (bên Có) 300. Trong kỳ kết chuyển lỗ 1.000. Vậy khi lập BCĐKT, chỉ tiêu lợi nhuận chưa phân phối cuối kỳ được phản ánh:
Ghi bên phần tài sản và ghi số âm 700
Ghi bên phần nguồn vốn và ghi số âm 700
Ghi bên phần nguồn vốn và ghi số dương
Không trường hợp nào
Chọn đáp án B
Nội dung nào dưới đây không phản ánh Kết cấu của nhóm Tài khoản điều chỉnh?
Kết cấu của nhóm tài khoản điều chỉnh tăng giống với kết cấu của tài khoản chủ yếu mà nó điều chỉnh
Kết cấu của nhóm tài khoản điều chỉnh giảm ngược lại với kết cấu của tài khoản chủ yếu mà nó điều chỉnh
Nhóm tài khoản điều chỉnh vừa tăng, vừa giảm là kết hợp tính chất kết cấu tài khoản điều chỉnh tăng và kết cấu của tài khoản điều chỉnh giảm
Tất cả tài khoản điều chỉnh không có số dư
Chọn đáp án A
Nhập kho CCDC 30.000đ trả bằng tiền mặt. Kế toán ghi sai:
Nợ TK 152: 30.000 Có TK 111: 30.000
Vậy để sửa chữa, kế toán phải thực hiện như sau:
Nợ TK 111: 30.000 Có TK 152: 30.000 và Nợ TK 153: 30.000 Có TK 111: 30.000
Nợ TK 153: 30.000 Có TK 152: 30.000
Nợ TK 152: (30.000) Nợ TK 153: 30.000
Nợ TK 152: (30.000) Có TK 111: (30.000) và Nợ TK 153: 30.000 Có TK 111: 30.000
Chọn đáp án B
Thông qua phương pháp chứng từ, kế toán có thể:
Thu thập, xử lý, phân loại được các thông tin
Cung cấp đầy đủ kịp thời chính xác thông tin cho quản lý
Kiểm tra, giám sát được quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh
Tất cả các ý nghĩa nói trên
Chọn đáp án C
Thước đo chủ yếu:
Thước đo lao động ngày công
Thước đo hiện vật
Thước đo giá trị
Cả 3 câu trên
Chọn đáp án D
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh thuộc loại báo cáo:
Thời kỳ
Thời kỳ kết hợp thời điểm
Thời điểm
Tất cả đều sai
Chọn đáp án D
Nhóm TK chủ yếu phản ánh cả vốn và nguồn vốn được hiểu về mặt kết cấu như nào?
Chỉ giống kết cấu của nhóm TK chủ yếu phản ánh vốn.
Mang tính chất kết cấu của cả nhóm TK chủ yếu phản ảnh vốn và nguồn vốn.
Chỉ giống với kết cấu của nhóm TK chủ yếu phản ánh nguồn vốn.
Giống với kết cấu nhóm TK điều chỉnh tăng.
Chọn đáp án D
Kỳ kế toán năm của đơn vị kế toán được xác định:
Dương lịch.
Năm hoạt động.
Cả A và B đều đúng.
Có thể A hoặc B.
Chọn đáp án D
Các phương pháp đánh giá hàng tồn kho:
Kê khai thường xuyên hoặc kiểm kê định kỳ (là phương pháp hạch toán hàng TKho, dùng quản lý hàng tồn kho, chứ ko phải là đánh giá hàng tồn kho)
Tỷ giá thực tế hoặc tỷ giá hạch toán (chỉ đc tính cho ngoại tệ)
FIFO, LIFO, bình quân, thực tế đích danh
Các câu trên đều đúng
Chọn đáp án C
Hãy lựa chọn định khoản kế toán đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Người mua trả nợ tiền hàng qua TKTGNH: 100.000:
Nợ TK. PTCKH (131): 100.000 - Có TK. TGNH (112): 100.000
Nợ TK. PTCKH (131): 100.000 - Có TK TM (111): 100.000
Nợ TK. TGNH (112): 100.000 - Có TK. PTCNB (331): 100.000
Nợ TK. TGNH (112): 100.000 - Có TK. PTCKH (131): 100.000
Chọn đáp án D
Bảng cân đối kế toán là:
Một báo cáo sản xuất kinh doanh
Một bảng cân đối tài khoản
Một báo cáo tài chính tổng hợp
Cả 3 đáp án đều sai
Chọn đáp án C
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ là (500). Điều này có nghĩa là:
Luồng tiền thu vào > Luồng tiền chi ra
Luồng tiền thu vào < Luồng tiền chi ra
Luồng tiền thu vào = Luồng tiền chi ra
Các câu trên đều sai.
Chọn đáp án B
Doanh nghiệp được cấp 1 tài sản cố định hữu hình đã sử dụng, số liệu được cung cấp như sau:
- Nguyên giá: 30.000.000 đồng - Giá trị hao mòn: 2.000.000 đồng
- Giá trị còn lại: 28.000.000 đồng - Chi phí vận chuyển: 1.000.000 đồng
Nguyên giá của tài sản cố định khi doanh nghiệp nhận về được xác định là:
28.000.000 đồng
29.000.000 đồng
30.000.000 đồng
31.000.000 đồng
Chọn đáp án D
Phương pháp nào sau đây thường dẫn đến kết quả hàng trong kho còn tồn thường là các mặt hàng cũ của doanh nghiệp?
Thực tế đích danh
Nhập trước-xuất trước
Nhập sau-xuất trước
Bình quân gia quyền
Chọn đáp án C
Việc lựa chọn hình thức kế toán cho một đơn vị không phụ thuộc nhân tố nào sau đây?
Quy mô của đơn vị
Đặc điểm hoạt động và sử dụng vốn của đơn vị
Không phụ thuộc vào trình độ, số lượng và mức độ đồng đều của cán bộ kế toán đơn vị
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Những người được cung cấp thông tin của kế toán quản trị bao gồm:
Các nhà quản trị doanh nghiệp
Chủ nợ
Các nhà đầu tư, cơ quan quản lý chức năng
Cả a và b đều đúng
Chọn đáp án A
Công ty NNL xuất bán một lô hàng cho khách với giá vốn 9 triệu, giá bán 12 triệu (chưa gồm thuế VAT 10%). Do lô hàng này có một số thùng bị lỗi nên khách đã trả lại 1/3 số hàng, công ty đã nhập kho đầy đủ số hàng lỗi. Kế toán ghi nhận:
Chỉ 1 bút toán: Nợ TK Hàng bán bị trả lại: 4/Nợ TK Thuế GTGT phải nộp: 0,4/Có TK Phải thu khách hàng: 4,4
Chỉ 1 bút toán: Nợ TK Hàng hóa: 9/Có TK GVHB: 9
Các đáp án trên đều sai
Đồng thời cả hai bút toán trên
Chọn đáp án C
Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh là sự chênh lệch giữa:
Doanh thu gộp trừ chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán và hàng bị trả lại
Doanh thu thuần và giá vốn hàng bán cộng tất cả chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp
Doanh thu thuần và giá vốn hàng bán
Doanh thu thuần và chi phí điều hành
Chọn đáp án B
Số liệu Hàng tồn kho của công ty AAN tháng 11 như sau: Ngày 1, tồn đầu kì: 30 sản phẩm, đơn giá 8. Ngày 8, Mua 120 sản phẩm, đơn giá 8,3. Ngày 17, Mua 60 sản phẩm, đơn giá 8,7. Ngày 25, Mua 90 sản phẩm, đơn giá 8,8. Cuối kì tồn kho 80 sản phẩm, hãy xác định Giá trị hàng tồn kho theo phương pháp FIFO?
1812
655
704
1758
Chọn đáp án D
Báo cáo tài chính lập trên cơ sở dồn tích phản ánh tình hình tài chính của doanh nghiệp trong:
Hiện tại
Quá khứ và hiện tại
Quá khứ
Quá khứ, hiện tại và tương lai
Chọn đáp án B
Cho doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là 468.800.000đ, các khoản chiết khấu thương mại là 800.000đ, giảm giá hàng bán là 8.000.000,chiết khấu thanh toán 2.000.000, giá vốn hàng bán là 320.000.000đ.
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ là:
146.000.000đ
148.000.000đ
140.000.000đ
138.000.000đ
Chọn đáp án B
Hệ thống sổ kế toán theo hình thức kế toán chứng từ ghi sổ gồm sổ nào?
Sổ cái các tài khoản
Sổ đăng ký chứng từ
Sổ kế toán chi tiết
Tất cả các loại sổ nói trên
Chọn đáp án B
Định khoản giản đơn là định khoản:
Có liên quan đến 1 tài khoản
Có liên quan đến 2 tài khoản
Ghi Nợ một tài khoản đối ứng với ghi Có nhiều tài khoản
Ghi Nợ nhiều tài khoản đối ứng với ghi Có một tài khoản
Chọn đáp án D
Trên BC TC chính cuối năm, hàng tồn kho được đánh giá theo
Giá gốc
Giá bán
Giá mua
Giá thấp nhất giữa giá sổ sách và giá trị thuần có thể thực hiện được
Chọn đáp án C
Cuối kì để xác định kết quả kinh doanh, khi kết chuyển doanh thu hoạt động tài chính, kế toán ghi định khoản như thế nào?
Nợ TK 515/ Có TK 632
Nợ TK 635 / Có TK 911
Nợ TK 515/ Có TK 911
Nợ TK 515/ Có TK 511
Chọn đáp án D
Vật tư hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công cần phải?
Khi ghi chép vào tài khoản ghi Đơn.
Phải theo dõi chi tiết từng loại vật tư hàng hóa.
Phản ánh ở tài khoản ngoài bảng.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án D
Chi phí bán hàng gồm:
Khấu hao, dịch vụ mua ngoài… dùng cho bán hàng
Chi phí nhân công phục vụ bán hàng
Chi phí nguyên vật liệu phục vụ bán hàng
Cả 3 phương án
Chọn đáp án A
Nguồn vốn trong DN bao gồm các nguồn nào sau đây:
Chủ đầu tư DN đầu tư thêm vốn vào DN
Chủ DN phân bổ tổ chức hay cá nhân khác
Chủ DN dùng LN để bổ sung vào vốn
Tất cả câu trên đều đúng
Chọn đáp án D








