1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán (có đáp án) - Phần 2
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán (có đáp án) - Phần 2

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp27 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Doanh nghiệp mua một thiết bị, giá mua chưa có thuế 50.000; thuế VAT 2%. Phí vận chuyển trả bằng tiền mặt, giá cước chưa thuế 2.000, thuế VAT 5%. Nguyên giá thiết bị:

50.100

51.000

52.000

53.100

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi tính giá thì kế toán cần tôn trọng nguyên tắc:

Giá gốc, phù hợp, thận trọng, nhất quán, hoạt động liên tục

Giá gốc, thận trọng, nhất quán, dồn tích, yêu cầu khách quan

Giá gốc, hoạt động liên tục, thận trọng, nhất quán, yêu cầu khách quan

Giá gốc, trọng yếu, dồn tích, phù hợp, hoạt động liên tục, yêu cầu khách quan

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là 468.800.000đ, các khoản chiết khấu thương mại là 800.000đ, chiết khấu thanh toán là 18.000.000đ, giá vốn hàng bán là 320.000.000đ.

Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ là:

184.000.000đ

150.000.000đ

148.000.000đ

105.000.000đ

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng tài sản của doanh nghiệp được xác định bằng:

Tài sản ngắn hạn + TS cố định

Nguồn vốn kinh doanh + Nợ phải trả

Nguồn vốn chủ sở hữu + Nợ phải trả

Nguồn vốn kinh doanh

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khấu hao tài sản cố định cho trựuc tiếp sản xuất 700, quản lý sản xuất 300. Bút toán ghi nhận sau:

Nợ Tk 627 700/ Nợ Tk 627 300/ Có TK 214 1000

Nợ Tk 621 700/ Nợ Tk 627 300/ Có TK 214 1000

Nợ Tk 627 1000/ Nợ Tk 214 1000

Nợ Tk 621 1000/ Nợ Tk 214 1000

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có các số liệu: doanh thu thuần 10.000, giá vốn hàng bán 5.000, chi phí sản xuất chung 1.000, giá thành sản phẩm trong kỳ 2.000, chi phí bán hàng 500, chi phí quản lý doanh nghiệp 500, chỉ tiêu lợi nhuận là:

5.000

2.000

4.000

1.000

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loại tài khoản nào dưới đây không thuộc tiêu thức phân loại tài khoản theo công dụng và kết cấu của TK?

Loại TK phản ánh quá trình kinh doanh và sử dụng kinh phí

Loại TK chủ yếu

Loại TK điều chỉnh

Loại TK nghiệp vụ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi phân loại sổ kế toán theo phương pháp ghi chép trên sổ kế toán thì không bao gồm loại sổ nào trong các sổ sau đây?

Sổ ghi theo thứ tự thời gian

Sổ ghi theo hệ thống

Sổ kế toán tổng hợp

Sổ liên hợp vừa ghi theo thứ tự thời gian, vừa ghi theo hệ thống

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tài khoản “Hao mòn tài sản cố định” là:

Tài khoản tài sản

Tài khoản điều chỉnh giảm tài sản

Tài khoản nguồn vốn

Tài khoản điều chỉnh giảm nguồn vốn

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nợ phải trả phát sinh do

Lập hoá đơn và dịch vụ đã thực hiện cho KH

Mua thiết bị bằng tiền

Trả tiền cho ng bán về vật dụng đã mua

Mua hàng hoá chưa thanh toán

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính chất cơ bản của bảng cân đối kế toán:

Sự nhất quán

Sự cân bằng

Sự liên tục

Cả 3 đáp án đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi ghi sổ kép phải đảm bảo số liệu:

SPS Nợ bằng SPS Có

Số dư Nợ bằng Số dư Có

Cả a,b đúng

Cả a,b sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số liệu liên quan đến TK 421 như sau: số dư đầu kỳ (bên Có) 300. Trong kỳ kết chuyển lỗ 1.000. Vậy khi lập BCĐKT, chỉ tiêu lợi nhuận chưa phân phối cuối kỳ được phản ánh:

Ghi bên phần tài sản và ghi số âm 700

Ghi bên phần nguồn vốn và ghi số âm 700

Ghi bên phần nguồn vốn và ghi số dương

Không trường hợp nào

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nội dung nào dưới đây không phản ánh Kết cấu của nhóm Tài khoản điều chỉnh?

Kết cấu của nhóm tài khoản điều chỉnh tăng giống với kết cấu của tài khoản chủ yếu mà nó điều chỉnh

Kết cấu của nhóm tài khoản điều chỉnh giảm ngược lại với kết cấu của tài khoản chủ yếu mà nó điều chỉnh

Nhóm tài khoản điều chỉnh vừa tăng, vừa giảm là kết hợp tính chất kết cấu tài khoản điều chỉnh tăng và kết cấu của tài khoản điều chỉnh giảm

Tất cả tài khoản điều chỉnh không có số dư

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhập kho CCDC 30.000đ trả bằng tiền mặt. Kế toán ghi sai:

Nợ TK 152: 30.000 Có TK 111: 30.000

Vậy để sửa chữa, kế toán phải thực hiện như sau:

Nợ TK 111: 30.000 Có TK 152: 30.000 và Nợ TK 153: 30.000 Có TK 111: 30.000

Nợ TK 153: 30.000 Có TK 152: 30.000

Nợ TK 152: (30.000) Nợ TK 153: 30.000

Nợ TK 152: (30.000) Có TK 111: (30.000) và Nợ TK 153: 30.000 Có TK 111: 30.000

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thông qua phương pháp chứng từ, kế toán có thể:

Thu thập, xử lý, phân loại được các thông tin

Cung cấp đầy đủ kịp thời chính xác thông tin cho quản lý

Kiểm tra, giám sát được quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh

Tất cả các ý nghĩa nói trên

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thước đo chủ yếu:

Thước đo lao động ngày công

Thước đo hiện vật

Thước đo giá trị

Cả 3 câu trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh thuộc loại báo cáo:

Thời kỳ

Thời kỳ kết hợp thời điểm

Thời điểm

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhóm TK chủ yếu phản ánh cả vốn và nguồn vốn được hiểu về mặt kết cấu như nào?

Chỉ giống kết cấu của nhóm TK chủ yếu phản ánh vốn.

Mang tính chất kết cấu của cả nhóm TK chủ yếu phản ảnh vốn và nguồn vốn.

Chỉ giống với kết cấu của nhóm TK chủ yếu phản ánh nguồn vốn.

Giống với kết cấu nhóm TK điều chỉnh tăng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kỳ kế toán năm của đơn vị kế toán được xác định:

Dương lịch.

Năm hoạt động.

Cả A và B đều đúng.

Có thể A hoặc B.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các phương pháp đánh giá hàng tồn kho:

Kê khai thường xuyên hoặc kiểm kê định kỳ (là phương pháp hạch toán hàng TKho, dùng quản lý hàng tồn kho, chứ ko phải là đánh giá hàng tồn kho)

Tỷ giá thực tế hoặc tỷ giá hạch toán (chỉ đc tính cho ngoại tệ)

FIFO, LIFO, bình quân, thực tế đích danh

Các câu trên đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy lựa chọn định khoản kế toán đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Người mua trả nợ tiền hàng qua TKTGNH: 100.000:

Nợ TK. PTCKH (131): 100.000 - Có TK. TGNH (112): 100.000

Nợ TK. PTCKH (131): 100.000 - Có TK TM (111): 100.000

Nợ TK. TGNH (112): 100.000 - Có TK. PTCNB (331): 100.000

Nợ TK. TGNH (112): 100.000 - Có TK. PTCKH (131): 100.000

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bảng cân đối kế toán là:

Một báo cáo sản xuất kinh doanh

Một bảng cân đối tài khoản

Một báo cáo tài chính tổng hợp

Cả 3 đáp án đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ là (500). Điều này có nghĩa là:

Luồng tiền thu vào > Luồng tiền chi ra

Luồng tiền thu vào < Luồng tiền chi ra

Luồng tiền thu vào = Luồng tiền chi ra

Các câu trên đều sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Doanh nghiệp được cấp 1 tài sản cố định hữu hình đã sử dụng, số liệu được cung cấp như sau:

- Nguyên giá: 30.000.000 đồng - Giá trị hao mòn: 2.000.000 đồng

- Giá trị còn lại: 28.000.000 đồng - Chi phí vận chuyển: 1.000.000 đồng

Nguyên giá của tài sản cố định khi doanh nghiệp nhận về được xác định là:

28.000.000 đồng

29.000.000 đồng

30.000.000 đồng

31.000.000 đồng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp nào sau đây thường dẫn đến kết quả hàng trong kho còn tồn thường là các mặt hàng cũ của doanh nghiệp?

Thực tế đích danh

Nhập trước-xuất trước

Nhập sau-xuất trước

Bình quân gia quyền

Xem đáp án

Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Việc lựa chọn hình thức kế toán cho một đơn vị không phụ thuộc nhân tố nào sau đây?

Quy mô của đơn vị

Đặc điểm hoạt động và sử dụng vốn của đơn vị

Không phụ thuộc vào trình độ, số lượng và mức độ đồng đều của cán bộ kế toán đơn vị

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Những người được cung cấp thông tin của kế toán quản trị bao gồm:

Các nhà quản trị doanh nghiệp

Chủ nợ

Các nhà đầu tư, cơ quan quản lý chức năng

Cả a và b đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công ty NNL xuất bán một lô hàng cho khách với giá vốn 9 triệu, giá bán 12 triệu (chưa gồm thuế VAT 10%). Do lô hàng này có một số thùng bị lỗi nên khách đã trả lại 1/3 số hàng, công ty đã nhập kho đầy đủ số hàng lỗi. Kế toán ghi nhận:

Chỉ 1 bút toán: Nợ TK Hàng bán bị trả lại: 4/Nợ TK Thuế GTGT phải nộp: 0,4/Có TK Phải thu khách hàng: 4,4

Chỉ 1 bút toán: Nợ TK Hàng hóa: 9/Có TK GVHB: 9

Các đáp án trên đều sai

Đồng thời cả hai bút toán trên

Xem đáp án

Chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh là sự chênh lệch giữa:

Doanh thu gộp trừ chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán và hàng bị trả lại

Doanh thu thuần và giá vốn hàng bán cộng tất cả chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp

Doanh thu thuần và giá vốn hàng bán

Doanh thu thuần và chi phí điều hành

Xem đáp án

Chọn đáp án B

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số liệu Hàng tồn kho của công ty AAN tháng 11 như sau: Ngày 1, tồn đầu kì: 30 sản phẩm, đơn giá 8. Ngày 8, Mua 120 sản phẩm, đơn giá 8,3. Ngày 17, Mua 60 sản phẩm, đơn giá 8,7. Ngày 25, Mua 90 sản phẩm, đơn giá 8,8. Cuối kì tồn kho 80 sản phẩm, hãy xác định Giá trị hàng tồn kho theo phương pháp FIFO?

1812

655

704

1758

Xem đáp án

Chọn đáp án D

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Báo cáo tài chính lập trên cơ sở dồn tích phản ánh tình hình tài chính của doanh nghiệp trong:

Hiện tại

Quá khứ và hiện tại

Quá khứ

Quá khứ, hiện tại và tương lai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là 468.800.000đ, các khoản chiết khấu thương mại là 800.000đ, giảm giá hàng bán là 8.000.000,chiết khấu thanh toán 2.000.000, giá vốn hàng bán là 320.000.000đ.

Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ là:

146.000.000đ

148.000.000đ

140.000.000đ

138.000.000đ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ thống sổ kế toán theo hình thức kế toán chứng từ ghi sổ gồm sổ nào?

Sổ cái các tài khoản

Sổ đăng ký chứng từ

Sổ kế toán chi tiết

Tất cả các loại sổ nói trên

Xem đáp án

Chọn đáp án B

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Định khoản giản đơn là định khoản:

Có liên quan đến 1 tài khoản

Có liên quan đến 2 tài khoản

Ghi Nợ một tài khoản đối ứng với ghi Có nhiều tài khoản

Ghi Nợ nhiều tài khoản đối ứng với ghi Có một tài khoản

Xem đáp án

Chọn đáp án D

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trên BC TC chính cuối năm, hàng tồn kho được đánh giá theo

Giá gốc

Giá bán

Giá mua

Giá thấp nhất giữa giá sổ sách và giá trị thuần có thể thực hiện được

Xem đáp án

Chọn đáp án C

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cuối kì để xác định kết quả kinh doanh, khi kết chuyển doanh thu hoạt động tài chính, kế toán ghi định khoản như thế nào?

Nợ TK 515/ Có TK 632

Nợ TK 635 / Có TK 911

Nợ TK 515/ Có TK 911

Nợ TK 515/ Có TK 511

Xem đáp án

Chọn đáp án D

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vật tư hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công cần phải?

Khi ghi chép vào tài khoản ghi Đơn.

Phải theo dõi chi tiết từng loại vật tư hàng hóa.

Phản ánh ở tài khoản ngoài bảng.

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chi phí bán hàng gồm:

Khấu hao, dịch vụ mua ngoài… dùng cho bán hàng

Chi phí nhân công phục vụ bán hàng

Chi phí nguyên vật liệu phục vụ bán hàng

Cả 3 phương án

Xem đáp án

Chọn đáp án A

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguồn vốn trong DN bao gồm các nguồn nào sau đây:

Chủ đầu tư DN đầu tư thêm vốn vào DN

Chủ DN phân bổ tổ chức hay cá nhân khác

Chủ DN dùng LN để bổ sung vào vốn

Tất cả câu trên đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D