1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán (có đáp án) - Phần 19
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán (có đáp án) - Phần 19

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp34 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng cân đối kế toán của công ty XYZ có tổng nợ phải trả là 20.000, vốn chủ sở hữu là 33.000. Điều này có nghĩa là:

Tổng tài sản của công ty là 53.000

Tổng nguồn vốn của công ty là 53.000

Câu A và B đều đúng

Câu A và B đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Có các số liệu: doanh thu bán hàng 37.500.000, giảm giá hàng bán 3.500.000, chiết khấu thương mại 2.000.000, chiết khấu thanh toán 1.500.000, chỉ tiêu doanh thu thuần là:

35.500.000

34.000.000

32.000.000

30.500.000

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá gốc của hàng sẵn có để bán gồm hai bộ phận: Hàng tồn kho đầu kỳ và:

Hàng tồn kho cuối kỳ

Chi phí hàng hóa đã mua

Chi phí hàng hóa đã bán

Tất cả những điều trên

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tháng 1, đại lý bán vé máy bay VNA bán được 500 vé thu được 800 triệu, trong đó 300 vé có trị giá 500 triệu sẽ thực hiện chuyến bay trong tháng 1, còn lại sẽ thực hiện trong tháng 2. Doanh thu tháng 1 là:

800 triệu

500 triệu

300 triệu

Cả A, B, C đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kiểm kê toàn phần là:

Kiểm kê những tài sản chủ yếu của doanh nghiệp

Kiểm kê tất cả tài sản ở doanh nghiệp

Kiểm kê tất cả tài sản có giá trị lớn ở doanh nghiệp

Các câu trên đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Những người nào sau đây không phải là người sử dụng thông tin kế toán tài chính?

Cơ quan thuế

Bộ kế hoạch đầu tư

Nhân viên quản lý phân xưởng

Bộ phận luật pháp

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Những tài liệu kế toán có tính sử liệu, có ý nghĩa quan trọng về kinh tế, an ninh, quốc phòng phải lưu trữ thời gian tối thiểu bao lâu?

1 năm

5 năm

10 năm

Vĩnh viễn

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Việc sử dụng TK Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (159) là để đảm bảo nguyên tắc:

Giá gốc

Thận trọng

Nhất quán

Trọng yếu

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nội dung nào dưới đây là biểu hiện của nguyên tắc cơ sở dồn tích?

Là số cộng dồn các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

Là việc ghi sổ ở thời điểm thực tế của việc thu, chi tiền

Là việc ghi sổ các NVKT phát sinh có liên quan đến tài sản, nợ phải trả, doanh thu, chi phí ở thời điểm phát sinh mà không dựa vào thời điểm thu, chi..

Là việc phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến tài sản, nợ phải trả, doanh thu, chi phí ở thời điểm thực tế thu tiền, chi tiền mà không căn cứ vào thời điểm phát sinh

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nội dung nào sau đây là nguyên tắc của kế toán:

Phù hợp

Giá gốc

Trọng yếu

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu DN có nợ phải trả là 19.000 và nguồn vốn chủ sở hữu là 57.000 thì tài sản của DN là:

38.000

76.000

57.000

19.000

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Công ty L có số liệu về thành phẩm K trong tháng 10/2009 như sau:

Tồn đầu kỳ : 100 sản phẩm , đơn giá 200.000 đ/sản phẩm.

Trong kỳ nhập kho ngày 2/10 nhập kho 50 sản phẩm , đơn giá 205.000đ/sản phẩm.

– Ngày 10/10 nhập kho 20 sản phẩm , đơn giá 190.000đ/sản phẩm.

– Ngày 25/10 xuất kho 40 sản phẩm.

– Ngày 26/20 nhập kho 10 sản phẩm, đơn giá 210.000 đ/sản phẩm.

Trị giá vật liệu xuất kho ngày 25/10 theo phương pháp bình quân gia quyền liên hoàn:

8.033.333

8.011.765

7.900.000

8.000.000

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tài khoản xác định kết quả kinh doanh:

Số dư bên Có nếu đơn vị kinh doanh thua lỗ

Số dư bên Nợ nếu đơn vị kinh doanh có lãi

Số dư bằng không nếu đơn vị hòa vốn

Không có số dư

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Kế toán sẽ ghi nhận một khoản chi phí dồn tích như là:

Tài sản của doanh nghiệp

Doanh thu của doanh nghiệp

Nợ phải trả của doanh nghiệp

Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Có các số liệu: doanh thu thuần 10.000, giá vốn hàng bán 6.000, chi phí sản xuất chung 1.000, giá thành sản phẩm trong kỳ 2.000, chi phí bán hàng 400, chi phí quản lý doanh nghiệp 600, chỉ tiêu lợi nhuận là:

4.000

2.000

3.000

1.000

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Lợi nhuận gộp có được khi:

Chi phí hoạt động nhỏ hơn doanh thu thuần

Doanh thu bán hàng lớn hơn chi phí hoạt động

Doanh thu bán hàng lớn hơn giá vốn bán hàng

Chi phí hoạt động lớn hơn giá vốn bán hàng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Vào ngày 31/12/N tổng các khoản nợ phải trả của công ty A là 120 triệu đồng tổng các khoản nợ phải thu là 150 triệu đồng . Khi lập báo cáo tài chính , kế toán công ty cần:

Phản ánh nợ phải trả là 120 triệu đồng

Bù trừ 2 khoản nợ và ghi trên báo cáo là khoản phải thu 30 triệu đồng

Phản ánh nợ phải thu là 150 triệu đồng

Phản ánh nợ phải trả là 120 triệu đồng , nợ phải thu là 150 triệu đồng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiền lương phải trả cho công nhân sản xuất được tính vào cho phí nào dưới đây:

Chi phí bán hàng

Chi phí nhân công trực tiếp

Chí phí sản xuất chung

Tất cả các đáp án trên đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong năm 2012, tài sản của công ty G đã giảm 50.000 và nợ phải trả của công ty giảm 90.000. Do đó, vốn chủ sở hữu của công ty (đvt 1.000đ) đã:

Tăng 40.000

Giảm 140.000

Giảm 40.000

Tăng 140.000

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Báo cáo tài chính cho biết tài sản, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu là:

Báo cáo kết quả kinh doanh

Báo cáo vốn chủ sở hữu

Bảng cân đối kế toán

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Chứng từ nào sau đây là chứng từ hướng dẫn:

Phiếu nhập kho, phiếu xuất kho

Phiếu thu, phiếu chi

Biên lai thu tiền

Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

DN đang xây nhà kho, chương trình xây dựng dở dang này là:

Nguồn vốn hình thành nên ts của DN

Tài sản của DN

Tuỳ thuộc quan điểm của từng nhân viên KT

Phụ thuộc vào quy định của…

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Người sử dụng thông tin KT gián tiếp: Cơ quan thuế

Nhà quản lý

Nhà đầu tư

Nhà đầu tư

Không có câu nào

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Số dư đầu tháng của các TK: TK 111: 3.000; TK 214: 4.000; TK 411: 66.000; TK 152: X; TK 311: 6.000; TK 112: 3.000; TK 211: Y. Các số dư còn lại từ 1 đến 4 đều là 0. Tìm X, Y; biết TS ngắn hạn bằng ½ tài sản cố định.

X = 18.000 Y = 52.000

X = 16.000 Y = 46.222

X = 17.000 Y = 49.111

X = 20.000 Y = 57.778

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Chi hoa hồng đại lý số tiền 10.000.000 bằng tiền mặt. Kế toán định khoản:

Nợ TK 641: 10.000.000/Có Tk 111: 10.000.000

Nợ TK 642: 10.000.000/Có Tk 111: 10.000.000

Nợ TK 811: 10.000.000/Có Tk 111: 10.000.000

Nợ TK 811: 10.000.000/Có Tk 111: 10.000.000

Xem đáp án

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

An An hiểu chưa rõ về quy trình kế toán của doanh nghiệp. Hãy giúp bạn ấy chỉ ra các công việc cần thực hiện theo thứ tự:

1. Chuyển số tiền Nợ, Có vào sổ cái

2. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh

3. Ghi nhận thông tin về nghiệp vụ kinh tế lên sổ nhật kí

4. Lập báo cáo tài chính

5. Lập bảng cân đối thử

a > b > c > d > e

b>c>a>e>d

c>a>b>d>e

b>c>e>d>a

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Mối quan hệ giữa số dư và số phát sinh của 1 TK

Số dư CK của 1 TK = Số dư ĐK + tổng số phát sinh nợ trong kỳ - tổng số phát sinh có trong kỳ

Số dư CK của 1 TK = Số dư ĐK + tổng số phát sinh có trong kỳ - tổng số phát sinh nợ trong kỳ

Số dư CK của 1 TK = Số dư ĐK + tổng số phát sinh tăng trong kỳ - tổng số phát sinh giảm trong kỳ

Số dư CK của 1 TK = Số dư ĐK + tổng số phát sinh giảm trong kỳ - tổng số phát sinh tăng trong kỳ

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố nào dưới đây không phải là yếu tố cấu thành nên Giá thực tế (giá gốc) của hàng mua ngoài?

Giá mua của hàng hoá

Chi phí phát sinh trong quá trình mua

Chiết khẩu thương mại được hưởng giảm giá hàng mua

Các khoản thuế không được hoàn lại.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật liệu tồn kho đầu tháng: 600 kg, đơn giá 20 đồng/kg.

Tình hình nhập xuất trong tháng.

Ngày 01: mua nhập kho 1.200 kg, đơn giá nhập 18 đồng/kg.

Ngày 04: xuất 1.600kg để sản xuất sản phẩm.

Ngày 10: mua nhập kho 600kg, đơn giá 21đồng/kg.

Ngày 20: xuất 500 kg để sản xuất sản phẩm.

Trị giá vật liệu xuất sử dụng ngày 04 của tháng theo phương pháp LIFO là:

29.600

30.600

33.600

31.400

Xem đáp án

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Công ty A kinh doanh mặt hàng để xuất khẩu. Kế toán định khoản bút toán thuế xuất khẩu phải nộp:

Nợ TK 133/Có TK 3333

Nợ TK 521/Có TK 3333

Nợ TK 511/Có TK 3333

Nợ TK 711/Có TK 3333

Xem đáp án

Chọn đáp án C

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Lập dự phòng phải thu khó đòi 10.000.000. Kế toán định khoản:

Nợ TK 642: 10.000.000/Có TK 139: 10.000.000

Nợ TK 641: 10.000.000/Có TK 139: 10.000.000

Nợ TK 632: 10.000.000/Có TK 139: 10.000.000

Nợ TK 635: 10.000.000/Có TK 139: 10.000.000

Xem đáp án

Chọn đáp án A

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Có các số liệu doanh thu thuần 10.000, giá vốn hàng bán 6.000, chi phí sản xuất chung 1.000, giá thành sản phẩm trong kỳ 2.000, chi phí bán hàng 400, chi phí quản lý doanh nghiệp 600, chỉ tiêu lợi nhuận là:

4.000

2.000

3.000

1.000

Xem đáp án

Chọn đáp án C

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Đứng trên góc độ người mua, khoản chiết khấu thanh toán sẽ được kế toán ghi nhận vào tài khoản nào?

635

641

515

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng?

Kế toán chi tiết là việc chi tiết hóa ( hoặc minh họa) số liệu đã phản ánh trên tài khoản tổng hợp (cấp I).

Kế toán chi tiết ( tài khoản cấp II) chỉ dùng đơn vị tính bắng tiền tệ là duy nhất.

Ghi kép trên các tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán.

Ghi đơn trên các tài khoản trong bảng cân đối kế toán.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tài sản của doanh nghiệp là nguồn lực?

Thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp

Gắn với lợi ích tương lai của doanh nghiệp

Thuộc quyền kiểm soát của doanh nghiệp

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ mua 1 TSCĐ với giá mua bao gồm của thuế GTGT 10% là 220.000.000 đồng , chi phí vận chuyển về doanh nghiệp là 1.000.000 chưa gồm 10% thuế GTGT ( được người bán tài trợ chi phí vận chuyển ) Nguyên giá của TSCĐ:

220.000.000 đồng

200.000.000 đồng

201.000.000 đồng

221.000.000 đồng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Các tiêu chuẩn về giá trị và thời gian sử dụng của TSCĐ theo chế độ tài chính hiện hành

Giá trị >= 5tr và tgian sử dụng >= 5 tháng

Giá trị >= 10tr và tgian sử dụng >= 12 tháng (đvới DN SXKD, còn đvị HC sự nghiệp thì >= 5 tr)

Giá trị >= 5tr và tgian sử dụng >= 12 tháng

Các câu trên đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Báo cáo nào sau đây không phải là báo cáo tài chính doanh nghiệp:

Bảng cân đối kế toán

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Các câu trên đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án D

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Doanh nghiệp nộp thuế VAT theo phương pháp trực tiếp mua một tài sản cố định giá mua 10.000.000đ, thuế VAT 10%, tiền vận chuyển lắp đặt 1.000.000đ, thuế VAT 5%. Vậy nguyên giá của tài sản cố định là:

12.050.000đ

11.000.000đ

12.500.000đ

12.550.000đ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy lựa chọn định khoản kế toán đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Rút TGNH về nhập quỹ tiến mặt, số tiền 100.000, trả nợ người bán: 50.000:

Nợ TK. PTCNB (331): 50.000 - Nợ TK. TM (111): 100.00 - Có TK.TGNH (112): 150.000

Nợ TK. TGNH (112): 150.000 - Có TK. TM (111): 150.000

Nợ TK TGNH (112): 150.000 - Có TK. TĐC (113): 150.000

Nợ TK. PTCNB (331): 50.000 - Nợ TK. TGNH (112): 100.00 - Có TK.TM (111): 150.000

Xem đáp án

Chọn đáp án A