1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán (có đáp án) - Phần 12
40 câu hỏi
Các bước trong chu kỳ kế toán của công ty thương mại cũng giống như công ty dịch vụ, ngoại trừ:
Công ty thương mại cần các bút toán điều chỉnh hàng tồn kho
Công ty thương mại không cần các bút toán khóa sổ
Công ty thương mại không cần các bút toán
Công ty thương mại cần áp dụng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh nhiều bước
Chọn đáp án A
Điều nào sau đây là không đúng khi nói về kế toán quản trị?
Cung cấp theo yêu cầu nhà quản trị
Có tính linh hoạt cao
Không phản ánh sự kiện quá khứ
Có tính pháp lệnh
Chọn đáp án D
Đơn vị kế toán được hiểu là:
Là đơn vị đo lường được sử dụng trong kế toán
Là đơn vị tiền tệ được sử dụng trong kế toán
Là đối tượng áp dụng luật kế toán và có lập báo cáo tài chính
Bao gồm tất cả các nội dung trên
Chọn đáp án C
Các nguyên tắc cơ bản của kế toán là:
Cơ sở dồn tích, nhất quán, hoạt động liên tục, thận trọng, giá gốc, trọng yếu, phù hợp
Cơ sở dồn tích, nhất quán, hoạt động liên tục, trung thực, giá gốc, trọng yếu, phù hợp
Cơ sở dồn tích, nhất quán, hoạt động liên tục, trung thực, đầy đủ, giá gốc, phù hợp
Cơ sở dồn tích, nhất quán, hoạt động liên tục, thận trọng, đầy đủ, giá gốc, phù hợp
Chọn đáp án A
Trình tự ghi sổ theo hình thức nhật kí chung là:
Nhật kí chung, chứng từ, sổ cái
Chứng từ, sổ cái, nhật kí chung
Chứng từ, nhật kí chung, sổ cái
Nhật kí chung, sổ cái, chứng từ
Chọn đáp án C
Mua vật liệu nhập kho, giá mua chưa thuế 1.000.000 đồng, thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển 50.000 đồng, giá gốc vật liệu mua là:
1.000.000 đồng
1.050.000 đồng
1.100.000 đồng
1.150.000 đồng
Chọn đáp án B
Hãy lựa chọn định khoản kế toán đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Trả lương người lao động bằng tiền mặt, số tiền 50.000:
Nợ TK. TM (111): 50.000 - Có TK. PTNLĐ (334): 50.000
Nợ TK. PTNLĐ (334): 50.000 - Có TK. TM (111): 50.000
Nợ TK. TGNH (112): 50.000 - Có TK. PTNLĐ (334): 50.000
Nợ TK. PTNLĐ (334): 50.000 - Có TK. TGNH (112): 50.000
Chọn đáp án B
Loại tài khoản chủ yếu không bao gồm nhóm tài khoản nào trong các nhóm sau đây:
Nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh vốn
Nhóm tài khoản tập hợp phân phối
Nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh nguồn vốn
Nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh cả vốn và nguồn vốn
Chọn đáp án B
Doanh nghiệp thương mại kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Khi bên nhận đại lí trả tiền cho doanh nghiệp bằng tiền gửi ngân hàng, kế toán định khoản như thế nào?
Nợ TK 331/ Có TK 112
Nợ TK 331/ Có TK 131
Nợ TK 131/ Có TK 112
Nợ TK 112/ Có TK 131
Chọn đáp án D
Để thông tin kế toán có thể so sánh được thì cần phải tuân theo nguyên tắc:
Trọng yếu
Nhất quán
Giá gốc
Phù hợp
Chọn đáp án B
Sổ nhật ký – Sổ cái là loại sổ kế toán:
Ghi kết hợp theo thứ tự thời gian và theo hệ thống
Sổ tổng hợp
Sổ nhiều cột
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
So sánh giữa mức trích khấu hao TSCĐ và giá trị hao mòn thực tế ta luôn có:
Mức trích khấu hao = giá trị hao mòn thực tế
Mức trích khấu hao > giá trị hao mòn thực tế
Mức trích khấu hao < giá trị hao mòn thực tế
1 trong 3 trường hợp trên
Chọn đáp án D
Định khoản kế toán được quan niệm là:
Việc vào sổ kế toán
Việc lập chứng từ kế toán
Việc ghi nợ và ghi có vào các tài khoản có liên quan
Tất cả các quan niệm nói trên
Chọn đáp án C
Những yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố bắt buộc của chứng từ?
Tên chứng từ, số hiệu chứng từ.
Thời gian và địa điểm lập chứng từ.
Tóm tắt nội dung kinh tế ghi trên chứng từ.
Phương thức thanh toán và thời hạn thanh toán.
Chọn đáp án D
Phế liệu thu hồi nhập lại kho trị giá 500, kế toán ghi nhận:
Nợ 152 500 Có 621 500
Nợ 152 500 Có 154 500
Nợ 154 500 Có 621 500
Nợ 152 500 Có 627 500
Chọn đáp án A
Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Xuất tiền mặt 10.000 để chi tạm ứng cho cán bộ mua công cụ, dụng cụ:
Nợ TK. TM (111): 10.000 - Có TK. TƯ (141): 10.000
Nợ TK. PTK (138): 10.000 - Có TK. TM (111): 10.000
Nợ TK. TƯ (141): 10.000 - Có TK. TM (111): 10.000
Nợ TK. PTNB (136): 10.000 - Có TK. TM (111): 10.000
Chọn đáp án C
Những yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố bổ sung của chứng từ?
Thời gian thanh toán.
Thời gian bảo hãnh.
Ngày tháng lập chứng từ và số hiệu chứng từ.
Hình thức thanh toán.
Chọn đáp án C
Nhóm nào sau đây sử dụng thông tin kế toán trong việc dự kiến khả năng sinh lời và khả năng thanh toán công nợ:
Ban lãnh đạo
Các chủ nợ
Các nhà đầu tư (quan tâm lợi nhuận)
Cơ quan thuế (quan tâm lợi nhuận)
Chọn đáp án C
Thời hạn lưu trữ tối thiểu đối với tài liệu kế toán sử dụng trực tiếp ghi sổ và lập báo cáo tài chính là:
3 năm
5 năm
10 năm
Vĩnh viễn
Chọn đáp án C
Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Người mua trả nợ tiền hàng cho Công ty qua TK TGNH: 100.000:
Nợ TK. PTCKH (131): 100.000 - Có TK. TGNH (112): 100.000
Nợ TK. TGNH (112): 100.000 - Có TK. PTCKH (131): 100.000
Nợ TK. PTK (138): 100.000 - Có TK. TGNH (112): 100.000
Nợ TK. TGNH (112): 100.000O - Có TK. PTNB (136): 100.000
Chọn đáp án B
Phương pháp tổng hợp cân đối của kế toán là gì?
Là phương pháp cân đối các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Là phương pháp cộng dồn các NVKT phát sinh
Là phương pháp để tổng hợp số liệu từ các số kế toán theo các mối quan hệ cân đối vốn có của đối tượng kế toán cụ thể, từ đó hình thành các chỉ tiêu cần thiết để lập báo cáo tài chính
Phương pháp tổng hợp các nghiệp vụ kinh tế phát sinh từ chứng từ kế toán đề vào sổ kế toán
Chọn đáp án C
Ngày 1/2, Công ty X bán hàng hóa cho Công ty Y giá lô hàng chưa thuế GTGT 80.000.000, thuế suất thuế GTGT 10%- thuế phương pháp trực tiếp, thu 70% bằng tiền gửi ngân hàng. Giá vốn lô hàng bán 50.000.000. Ngày 28/2, Công ty Y thanh toán phần còn lại bằng TGNH. Vậy Công ty X sẽ ghi nhận doanh thu và giá vốn vào thời điểm:
Doanh thu (ghi nhận 70% ngày 1/2, 30% ngày 28/2) và giá vốn ghi nhận vào ngày 1/2
Doanh thu và giá vốn ghivào ngày 28/2
Doanh thu ngày 28/2 và giá vốn ghi nhận vào ngày 1/2
Doanh thu và giá vốn ghi nhận vào ngày 1/2
Chọn đáp án D
Tài khoản nào sau đây sử dụng cho phương pháp kê khai thường xuyên để theo dõi hàng tồn kho?
Mua hàng
Chi phí bán hàng
Giá vốn bán hàng
Giảm giá hàng mua
Chọn đáp án A
Khi doanh nghiệp nhận ký quỹ dài hạn bằng tiền mặt 200 triệu VNĐ, tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp sẽ:
Cùng biến động tăng 200 triệu VNĐ
Cùng biến động giảm 200 triệu VNĐ
Không thay đổi
Không có đáp án nào đúng
Chọn đáp án D
Kết cấu cơ bản của nhóm TK chủ yếu phản ánh Nguồn vốn không bao gồm nội dung nào trong các nội dung dưới đây?
Số phát sinh làm giảm nguồn được ghi bên Nợ
Số phát sinh làm tăng nguồn được ghi vào bên Có
Dư cuối kỳ là dư Có
Dư cuối kỳ bên Nợ
Chọn đáp án D
Giá gốc của hàng hoá tồn kho không bao gồm:
Gia mua thực tế
Chi phí vận chuyển hàng hoá
Các khoản thuế đầu vào không được hoàn lại
Chi phí bảo hiểm mua hàng
Chọn đáp án A
Nghiệp vụ “Mua ô tô tải để chuyên chở hàng hóa, đã thanh toán 50% bằng chuyển khoản” sẽ làm cho tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp thay đổi:
Tài sản tăng – Tài sản sản giảm
Tài sản tăng – Nguồn vốn tăng
Tải sản giảm – Nguồn vốn giảm
Không đáp án nào đúng
Chọn đáp án C
Thời điểm nào sau đây doanh nghiệp phải tiến hành kiểm kê:
Cuối kỳ kế toán năm
Đánh giá lại tài sản theo quyết định của Nhà nước
Chia tách, hợp nhất, giải thể doanh nghiệp
Tất cả các câu trên
Chọn đáp án C
“Giá mua cộng chi phí thu mua” là vấn đề thuộc:
Giá thành
Nguyên tắc trọng yếu
Tính chi phí
Nguyên tắc giá gốc
Chọn đáp án C
Trước 31/12/2012, Công ty Stoneland có tài sản là 35.000 và có vốn chủ sở hữu là 20.000. Nợ phải trả của công ty vào ngày 31/12/2012 là (đvt 1.000đ):
15.000
10.000
25.000
20.000
Chọn đáp án C
Bộ Báo cáo tài chính bao gồm:
Bảng Cân đối phát sinh, Bảng Cân đối kế toán, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Bảng Cân đối kế toán, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, Thuyết minh Báo cáo tài chính
Bảng Cân đối phát sinh, Bảng Cân đối kế toán, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Thuyết minh Báo cáo tài chính
Bảng Cân đối kế toán, Bảng Cân đối phát sinh, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Chọn đáp án C
Trường hợp nào sau đây ghi tăng giá trị TK Phải trả người bán:
Cuối kì nhận được hóa đơn tiền điện thoại đã sử dụng trong kì
Nhận được hàng hóa từ người bán và thanh toán nốt số tiền còn lại bằng chuyển khoản sau khi trừ đi tiền ứng trước
Trả lại hàng do sản phẩm lỗi hỏng, người bán đã nhận lại hàng và trừ vào số tiền phải trả
Ứng trước tiền cho người bán để tháng sau nhận hàng
Chọn đáp án A
Trong kỳ, luồng tiền thu vào là 100, luồng tiền chi ra là 80. Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ là:
20
80
100
Không thể xác định
Chọn đáp án A
Sự việc nào sau đây ko phải là nghiệp vụ kinh tế
Thiệt hại do hoả hoạn
Chi phí phát sinh nhưng chưa trả tiền
Giảm giá cho một sp (ghi vào chiết khấu, giảm giá hàng bán)
Vay đc 1 khoản nợ
Chọn đáp án C
Sổ kế toán có những qui định nào?
Chữa sổ kế toán
Khóa sổ kết toán
Mở sổ vào ghi sổ kế toán
Tất cả các quy định nói trên
Chọn đáp án A
Trích khấu hao tài sản cố định dùng để trực tiếp sản xuất sản phẩm sẽ được kế toán hạch toán:
Nợ TK 621 Nợ TK 627 Có TK 214
Nợ TK 627 Có TK 214
Nợ TK 621 Có TK 214
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Trong các nhóm TK dưới đây, nhóm nào không thuộc loại TK điều chỉnh?
Nhóm TK điều chỉnh tăng
Nhóm TK điều chỉnh giảm
Nhóm TK tính giá
Nhóm TK vừa điều chỉnh tăng, vừa điều chỉnh giảm
Chọn đáp án C
Chi hoa hồng đại lý bằng tiền mặt 20 triệu. Kế toán định khoản:
Nợ TK 811/Có 111: 20 triệu
Nợ TK 642/Có 111: 20 triệu
Nợ TK 635/Có 111: 20 triệu
Nợ TK 641/Có 111: 20 triệu
Chọn đáp án A
Hãy lựa chọn định khoản kế toán đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Vay dài hạn mua 1 TSCĐ hữu hình 200.000 và đã đưa vào sử dụng:
Nợ TK. TSCĐHH (211): 200.000 - Có TK. VDH (341): 200.000
Nợ TK. TSCĐVH (213): 200.000 - Có TK VDH (341): 200.000
Nợ TK. TSCĐHH (211): 200.000 - Có TK. VNH (311): 200.000
Nợ TK. VDH (341): 200.000 - Có TK. TSCĐHH (211): 200.000
Chọn đáp án C
Tại ngày 31/01, Tổng Tài sản = Tổng Nguồn vốn = 600 triệu đồng. Ngày 01/02 phát sinh nghiệp vụ:
Nợ TK 111/ Có TK 331: 10 triệu đồng
Nợ TK 331/ Có TK 341: 20 triệu đồng
Vậy Bảng cân đối kế toán tại ngày 01/02 sau khi phát sinh 2 nghiệp vụ trên sẽ biến động như thế nào?
Thay đổi theo chiều hướng tăng lên và tỷ trọng tiền mặt, nợ phải trả thay đổi
Thay đổi theo chiều hướng giảm xuống và tỷ trọng tiền mặt, nợ phải trả thay đổi
Không thay đổi nhưng tỷ trọng tiền mặt, nợ phải trả thay đổi
Thay đổi theo chiều hướng tăng lên nhưng tỷ trọng tiền mặt, nợ phải trả không thay đổi
Chọn đáp án C








