1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán (có đáp án) - Phần 12
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán (có đáp án) - Phần 12

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp32 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các bước trong chu kỳ kế toán của công ty thương mại cũng giống như công ty dịch vụ, ngoại trừ:

Công ty thương mại cần các bút toán điều chỉnh hàng tồn kho

Công ty thương mại không cần các bút toán khóa sổ

Công ty thương mại không cần các bút toán

Công ty thương mại cần áp dụng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh nhiều bước

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều nào sau đây là không đúng khi nói về kế toán quản trị?

Cung cấp theo yêu cầu nhà quản trị

Có tính linh hoạt cao

Không phản ánh sự kiện quá khứ

Có tính pháp lệnh

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị kế toán được hiểu là:

Là đơn vị đo lường được sử dụng trong kế toán

Là đơn vị tiền tệ được sử dụng trong kế toán

Là đối tượng áp dụng luật kế toán và có lập báo cáo tài chính

Bao gồm tất cả các nội dung trên

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các nguyên tắc cơ bản của kế toán là:

Cơ sở dồn tích, nhất quán, hoạt động liên tục, thận trọng, giá gốc, trọng yếu, phù hợp

Cơ sở dồn tích, nhất quán, hoạt động liên tục, trung thực, giá gốc, trọng yếu, phù hợp

Cơ sở dồn tích, nhất quán, hoạt động liên tục, trung thực, đầy đủ, giá gốc, phù hợp

Cơ sở dồn tích, nhất quán, hoạt động liên tục, thận trọng, đầy đủ, giá gốc, phù hợp

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trình tự ghi sổ theo hình thức nhật kí chung là:

Nhật kí chung, chứng từ, sổ cái

Chứng từ, sổ cái, nhật kí chung

Chứng từ, nhật kí chung, sổ cái

Nhật kí chung, sổ cái, chứng từ

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mua vật liệu nhập kho, giá mua chưa thuế 1.000.000 đồng, thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển 50.000 đồng, giá gốc vật liệu mua là:

1.000.000 đồng

1.050.000 đồng

1.100.000 đồng

1.150.000 đồng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy lựa chọn định khoản kế toán đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Trả lương người lao động bằng tiền mặt, số tiền 50.000:

Nợ TK. TM (111): 50.000 - Có TK. PTNLĐ (334): 50.000

Nợ TK. PTNLĐ (334): 50.000 - Có TK. TM (111): 50.000

Nợ TK. TGNH (112): 50.000 - Có TK. PTNLĐ (334): 50.000

Nợ TK. PTNLĐ (334): 50.000 - Có TK. TGNH (112): 50.000

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loại tài khoản chủ yếu không bao gồm nhóm tài khoản nào trong các nhóm sau đây:

Nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh vốn

Nhóm tài khoản tập hợp phân phối

Nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh nguồn vốn

Nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh cả vốn và nguồn vốn

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Doanh nghiệp thương mại kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Khi bên nhận đại lí trả tiền cho doanh nghiệp bằng tiền gửi ngân hàng, kế toán định khoản như thế nào?

Nợ TK 331/ Có TK 112

Nợ TK 331/ Có TK 131

Nợ TK 131/ Có TK 112

Nợ TK 112/ Có TK 131

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để thông tin kế toán có thể so sánh được thì cần phải tuân theo nguyên tắc:

Trọng yếu

Nhất quán

Giá gốc

Phù hợp

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sổ nhật ký – Sổ cái là loại sổ kế toán:

Ghi kết hợp theo thứ tự thời gian và theo hệ thống

Sổ tổng hợp

Sổ nhiều cột

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

So sánh giữa mức trích khấu hao TSCĐ và giá trị hao mòn thực tế ta luôn có:

Mức trích khấu hao = giá trị hao mòn thực tế

Mức trích khấu hao > giá trị hao mòn thực tế

Mức trích khấu hao < giá trị hao mòn thực tế

1 trong 3 trường hợp trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Định khoản kế toán được quan niệm là:

Việc vào sổ kế toán

Việc lập chứng từ kế toán

Việc ghi nợ và ghi có vào các tài khoản có liên quan

Tất cả các quan niệm nói trên

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Những yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố bắt buộc của chứng từ?

Tên chứng từ, số hiệu chứng từ.

Thời gian và địa điểm lập chứng từ.

Tóm tắt nội dung kinh tế ghi trên chứng từ.

Phương thức thanh toán và thời hạn thanh toán.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phế liệu thu hồi nhập lại kho trị giá 500, kế toán ghi nhận:

Nợ 152 500 Có 621 500

Nợ 152 500 Có 154 500

Nợ 154 500 Có 621 500

Nợ 152 500 Có 627 500

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Xuất tiền mặt 10.000 để chi tạm ứng cho cán bộ mua công cụ, dụng cụ:

Nợ TK. TM (111): 10.000 - Có TK. TƯ (141): 10.000

Nợ TK. PTK (138): 10.000 - Có TK. TM (111): 10.000

Nợ TK. TƯ (141): 10.000 - Có TK. TM (111): 10.000

Nợ TK. PTNB (136): 10.000 - Có TK. TM (111): 10.000

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Những yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố bổ sung của chứng từ?

Thời gian thanh toán.

Thời gian bảo hãnh.

Ngày tháng lập chứng từ và số hiệu chứng từ.

Hình thức thanh toán.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhóm nào sau đây sử dụng thông tin kế toán trong việc dự kiến khả năng sinh lời và khả năng thanh toán công nợ:

Ban lãnh đạo

Các chủ nợ

Các nhà đầu tư (quan tâm lợi nhuận)

Cơ quan thuế (quan tâm lợi nhuận)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thời hạn lưu trữ tối thiểu đối với tài liệu kế toán sử dụng trực tiếp ghi sổ và lập báo cáo tài chính là:

3 năm

5 năm

10 năm

Vĩnh viễn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Người mua trả nợ tiền hàng cho Công ty qua TK TGNH: 100.000:

Nợ TK. PTCKH (131): 100.000 - Có TK. TGNH (112): 100.000

Nợ TK. TGNH (112): 100.000 - Có TK. PTCKH (131): 100.000

Nợ TK. PTK (138): 100.000 - Có TK. TGNH (112): 100.000

Nợ TK. TGNH (112): 100.000O - Có TK. PTNB (136): 100.000

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp tổng hợp cân đối của kế toán là gì?

Là phương pháp cân đối các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

Là phương pháp cộng dồn các NVKT phát sinh

Là phương pháp để tổng hợp số liệu từ các số kế toán theo các mối quan hệ cân đối vốn có của đối tượng kế toán cụ thể, từ đó hình thành các chỉ tiêu cần thiết để lập báo cáo tài chính

Phương pháp tổng hợp các nghiệp vụ kinh tế phát sinh từ chứng từ kế toán đề vào sổ kế toán

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ngày 1/2, Công ty X bán hàng hóa cho Công ty Y giá lô hàng chưa thuế GTGT 80.000.000, thuế suất thuế GTGT 10%- thuế phương pháp trực tiếp, thu 70% bằng tiền gửi ngân hàng. Giá vốn lô hàng bán 50.000.000. Ngày 28/2, Công ty Y thanh toán phần còn lại bằng TGNH. Vậy Công ty X sẽ ghi nhận doanh thu và giá vốn vào thời điểm:

Doanh thu (ghi nhận 70% ngày 1/2, 30% ngày 28/2) và giá vốn ghi nhận vào ngày 1/2

Doanh thu và giá vốn ghivào ngày 28/2

Doanh thu ngày 28/2 và giá vốn ghi nhận vào ngày 1/2

Doanh thu và giá vốn ghi nhận vào ngày 1/2

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tài khoản nào sau đây sử dụng cho phương pháp kê khai thường xuyên để theo dõi hàng tồn kho?

Mua hàng

Chi phí bán hàng

Giá vốn bán hàng

Giảm giá hàng mua

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi doanh nghiệp nhận ký quỹ dài hạn bằng tiền mặt 200 triệu VNĐ, tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp sẽ:

Cùng biến động tăng 200 triệu VNĐ

Cùng biến động giảm 200 triệu VNĐ

Không thay đổi

Không có đáp án nào đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết cấu cơ bản của nhóm TK chủ yếu phản ánh Nguồn vốn không bao gồm nội dung nào trong các nội dung dưới đây?

Số phát sinh làm giảm nguồn được ghi bên Nợ

Số phát sinh làm tăng nguồn được ghi vào bên Có

Dư cuối kỳ là dư Có

Dư cuối kỳ bên Nợ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá gốc của hàng hoá tồn kho không bao gồm:

Gia mua thực tế

Chi phí vận chuyển hàng hoá

Các khoản thuế đầu vào không được hoàn lại

Chi phí bảo hiểm mua hàng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghiệp vụ “Mua ô tô tải để chuyên chở hàng hóa, đã thanh toán 50% bằng chuyển khoản” sẽ làm cho tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp thay đổi:

Tài sản tăng – Tài sản sản giảm

Tài sản tăng – Nguồn vốn tăng

Tải sản giảm – Nguồn vốn giảm

Không đáp án nào đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thời điểm nào sau đây doanh nghiệp phải tiến hành kiểm kê:

Cuối kỳ kế toán năm

Đánh giá lại tài sản theo quyết định của Nhà nước

Chia tách, hợp nhất, giải thể doanh nghiệp

Tất cả các câu trên

Xem đáp án

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Giá mua cộng chi phí thu mua” là vấn đề thuộc:

Giá thành

Nguyên tắc trọng yếu

Tính chi phí

Nguyên tắc giá gốc

Xem đáp án

Chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trước 31/12/2012, Công ty Stoneland có tài sản là 35.000 và có vốn chủ sở hữu là 20.000. Nợ phải trả của công ty vào ngày 31/12/2012 là (đvt 1.000đ):

15.000

10.000

25.000

20.000

Xem đáp án

Chọn đáp án C

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bộ Báo cáo tài chính bao gồm:

Bảng Cân đối phát sinh, Bảng Cân đối kế toán, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bảng Cân đối kế toán, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, Thuyết minh Báo cáo tài chính

Bảng Cân đối phát sinh, Bảng Cân đối kế toán, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Thuyết minh Báo cáo tài chính

Bảng Cân đối kế toán, Bảng Cân đối phát sinh, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Xem đáp án

Chọn đáp án C

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trường hợp nào sau đây ghi tăng giá trị TK Phải trả người bán:

Cuối kì nhận được hóa đơn tiền điện thoại đã sử dụng trong kì

Nhận được hàng hóa từ người bán và thanh toán nốt số tiền còn lại bằng chuyển khoản sau khi trừ đi tiền ứng trước

Trả lại hàng do sản phẩm lỗi hỏng, người bán đã nhận lại hàng và trừ vào số tiền phải trả

Ứng trước tiền cho người bán để tháng sau nhận hàng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong kỳ, luồng tiền thu vào là 100, luồng tiền chi ra là 80. Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ là:

20

80

100

Không thể xác định

Xem đáp án

Chọn đáp án A

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự việc nào sau đây ko phải là nghiệp vụ kinh tế

Thiệt hại do hoả hoạn

Chi phí phát sinh nhưng chưa trả tiền

Giảm giá cho một sp (ghi vào chiết khấu, giảm giá hàng bán)

Vay đc 1 khoản nợ

Xem đáp án

Chọn đáp án C

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sổ kế toán có những qui định nào?

Chữa sổ kế toán

Khóa sổ kết toán

Mở sổ vào ghi sổ kế toán

Tất cả các quy định nói trên

Xem đáp án

Chọn đáp án A

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trích khấu hao tài sản cố định dùng để trực tiếp sản xuất sản phẩm sẽ được kế toán hạch toán:

Nợ TK 621 Nợ TK 627 Có TK 214

Nợ TK 627 Có TK 214

Nợ TK 621 Có TK 214

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các nhóm TK dưới đây, nhóm nào không thuộc loại TK điều chỉnh?

Nhóm TK điều chỉnh tăng

Nhóm TK điều chỉnh giảm

Nhóm TK tính giá

Nhóm TK vừa điều chỉnh tăng, vừa điều chỉnh giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chi hoa hồng đại lý bằng tiền mặt 20 triệu. Kế toán định khoản:

Nợ TK 811/Có 111: 20 triệu

Nợ TK 642/Có 111: 20 triệu

Nợ TK 635/Có 111: 20 triệu

Nợ TK 641/Có 111: 20 triệu

Xem đáp án

Chọn đáp án A

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy lựa chọn định khoản kế toán đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Vay dài hạn mua 1 TSCĐ hữu hình 200.000 và đã đưa vào sử dụng:

Nợ TK. TSCĐHH (211): 200.000 - Có TK. VDH (341): 200.000

Nợ TK. TSCĐVH (213): 200.000 - Có TK VDH (341): 200.000

Nợ TK. TSCĐHH (211): 200.000 - Có TK. VNH (311): 200.000

Nợ TK. VDH (341): 200.000 - Có TK. TSCĐHH (211): 200.000

Xem đáp án

Chọn đáp án C

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tại ngày 31/01, Tổng Tài sản = Tổng Nguồn vốn = 600 triệu đồng. Ngày 01/02 phát sinh nghiệp vụ:

Nợ TK 111/ Có TK 331: 10 triệu đồng

Nợ TK 331/ Có TK 341: 20 triệu đồng

Vậy Bảng cân đối kế toán tại ngày 01/02 sau khi phát sinh 2 nghiệp vụ trên sẽ biến động như thế nào?

Thay đổi theo chiều hướng tăng lên và tỷ trọng tiền mặt, nợ phải trả thay đổi

Thay đổi theo chiều hướng giảm xuống và tỷ trọng tiền mặt, nợ phải trả thay đổi

Không thay đổi nhưng tỷ trọng tiền mặt, nợ phải trả thay đổi

Thay đổi theo chiều hướng tăng lên nhưng tỷ trọng tiền mặt, nợ phải trả không thay đổi

Xem đáp án

Chọn đáp án C