1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán (có đáp án) - Phần 10
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán (có đáp án) - Phần 10

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp29 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công ty Ngọc Linh có tiền gửi ngân hàng 190.000.000đ, phải thu khách hàng 125.000.000đ, tài sản cố định 500.000.000đ, Hao mòn Tài sản cố định 50.000.000đ, vốn góp chủ sở hữu 590.000.000đ, phải trả người bán 90.000.000đ và phải trả người lao động là 85.000.000đ. Tổng nguồn vốn của công ty là:

590.000.000đ

750.000.000đ

765.000.000đ

815.000.000đ

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu phát biểu đúng:

Nguyên tắc phản ánh trên tài khoản tài sản và tài khoản nguồn vốn là giống nhau

Bên Nợ của các tài khoản trung gian là các khoản làm giảm chi phí, làm tăng doanh thu và thu nhập cũng như các khoản được kết chuyển vào cuối kỳ

Các tài khoản trung gian luôn có số dư

Loại tài khoản chủ yếu là loại phản ánh tình hình và sự biến động của các đối tượng kế toán

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghiệp vụ “Chi tiền mặt trợ cấp cho nhân viên 20.000.000đ do quỹ phúc lợi đài thọ” làm cho:

Tài sản giảm 20.000.000đ, nợ phải trả giảm 20.000.000đ

Tài sản giảm 20.000.000đ, nợ phải trả tăng 20.000.000đ

Tài sản tăng 20.000.000đ, vốn chủ sở hữu giảm 20.000.000đ

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công ty Ánh Linh thổi phồng giá trị hàng tồn kho 15.000 vào ngày 31/12/2018. Việc này sẽ làm cho lợi nhuận của công ty Ánh Linh:

Giảm đi vào 31/12/2018 và giảm đi vào 31/12/2019

Tăng lên vào 31/12/2018 và giảm đi vào 31/12/2019

Tăng lên vào 31/12/2018 và tăng lên vào 31/12/2019

Tăng lên vào 31/12/2018 và đúng vào 31/12/2019

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để phục vụ công tác kiểm tra số liệu ghi chép trên tài khoản với các sổ chi tiết liên quan, kế toán lập:

Bảng cân đối kế toán

Bảng cân đối tài khoản

Bảng tổng hợp chi tiết

Các nội dung trên

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ghi số kép nghĩa là:

Khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, ghi bên Nợ thì phải ghi bên Có với số tiền bằng nhau

Khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, ghi bên TS thì phải ghi bên nguồn vốn với số tiền bằng nhau

Khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, ghi vào chi phí thì phải ghi vào bên doanh thu với số tiền bằng nhau

Tất cả các câu đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các Doanh nghiệp SXKD đối tượng của kế toán là:

Nguồn hình thành tài sản

Sự vận động của tài sản trong hoạt động SXKD

Tài sản

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một khoản chi tiền mặt để mua vật liệu sẽ làm:

Tăng tài sản, giảm tài sản

Tăng tài sản, tăng nợ phải trả

Giảm tài sản, giảm nợ phải trả

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi phân loại sổ kế toán theo nội dung ghi chép thì không bao gồm loại sổ này?

Sổ kế toán tổng hợp

Sổ liên hợp vừa ghi theo thứ tự thời gian vừa ghi theo hệ thống

Sổ kế toán chi tiết

Sổ kết hợp vừa ghi theo TK tổng hợp vừa ghi theo TK chi tiết

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kế toán sẽ ghi nợ vào các TK nguyên vật liệu hàng hoá khi

A. Doanh nghiệp nhập kho vật tư hàng hoá

DN xuất kho vật tư hàng hoá

DN mua vật tư hàng hoá

Một trong các nghiệp vụ trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giả sử kế toán ghi sai:

+ Quan hệ đối ứng giữa các tài khoản + Ghi số tiền sai lớn hơn số tiền đúng.

+ Cùng một chứng từ ghi trùng nhiều bút toán.

Vì thế kế toán có thể áp dụng sửa sổ theo phương pháp nào dưới đây:

Ghi số âm

Ghi bổ sung

Cải chính

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kế toán phân loại khoản khách hàng ứng trước 100 sang phần tài sản. Điều này làm cho:

Tài sản lớn hơn nguồn vốn 100

Không ảnh hưởng đến cân đối Tài sản - Nguồn vốn

Tài sản lớn hơn nguồn vốn 200

Không thể đưa ra kết luận

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kế toán sẽ ghi nhận một khoản doanh thu nhận trước như là:

Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp

Tài sản của doanh nghiệp

Doanh thu của doanh nghiệp

Nợ phải trả của doanh nghiệp

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị tính sử dụng trong kế toán gồm?

Trong trường hợp NVKTPS là ngoại tệ, phải ghi theo đồng VN dựa trên tỷ giá hối đoái do NHNN công bố và nguyên tệ.

Đơn vị tiền tệ là đồng VN (kí hiệu quốc gia “đ”, kí hiệu quốc tế là “VNĐ”).

Đơn vị hiện vật và đơn vị thời gian lao động.

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Không đánh giá thấp hơn giá trị của các tài sản và các khoản thu nhập là nội dung của nguyên tắc:

Thận trọng

Trọng yếu

Phù hợp

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công việc nào dưới đây không thuộc trình tự xử lý và luân chuyển chứng từ kế toán?

In và lập chứng từ

Kiểm tra và hoàn chinh chứng từ

Tổ chức luân chuyển chứng từ

Tổ chức bảo quản và lưu trữ chứng từ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các nhóm TK dưới đây, nhóm nào không thuộc loại TK điều chỉnh:

Nhóm TK điều chỉnh cả tăng và giảm

Nhóm TK điều tính giá

Nhóm TK điều chỉnh tăng

Nhóm TK điều chỉnh giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong phương pháp kê khai thường xuyên:

Giá vốn hàng bán theo LIFO sẽ giống với phương pháp kiểm kê định kỳ

Giá bình quân dựa trên giá bình quân đơn vị

Đơn vị bình quân mới được tính theo phương pháp chi phí bình quân sau mỗi lần bán

Giá vốn hàng bán FIFO sẽ giống với phướng pháp kiểm kê định kỳ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số dư tài khoản cấp 1 bằng:

Số dư của tất cả TK cấp 2

Số dư của tất cả TK cấp 3

Số dư của tất cả sổ chi tiết

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết cấu của nhóm Tài khoản chủ yếu phản ánh nguồn vốn phản ánh trong nội dung nào sau đây?

Số dư đầu kỳ và cuồi kỳ bên Nợ của Tài khoản. Số phát sinh tăng trong kỳ bên Nợ, số phát sinh giảm trong kỷ bên Có

Số dư đầu kỷ bên Nợ, số dư cuối kỳ bên Có. Số phát sinh tăng trong kỳ bên Nợ, số phát sinh giảm bên Có

Số dư đầu kỳ và cuối kỳ bên Nợ. Số phát sinh giảm trong kỷ bên Nợ, số phát sinh tăng trong kỳ bên Có

Số dư đầu kỳ và cuối kỳ bên Có. Số phát sinh tăng trong kỳ bên Có, số phát sinh giảm trong kỳ bên Nợ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên giá của tài sản cố định được mua sắm:

Giá mua TSCĐ

Giá thị trường

Giá mua thực tế và chi phí trước khi sử dụng

Cả 3 câu đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu phương pháp kế toán:

3

6

5

8

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Doanh nghiệp thương mại kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Trường hợp kế toán bán hàng đại lí, taị bên giao đại lí, khi xuất kho hàng hoá chuyển cho bên nhận đại lí. Kế toán định khoản như thế nào?

Nợ TK 131 (chi tiết đại lí)/ Có TK 1561

Nợ TK 632/ Có TK 1561

Nợ TK 131 (chi tiết đại lí)/ Có TK 5111

Nợ TK 157/ Có TK 1561

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi phân loại sổ kế toán theo nội dung ghi chép thì không bao gồm loại sổ nào trong các sổ sau đây?

Sổ kế toán tổng hợp

Sổ kế toán chi tiết

Sổ liên hợp vừa ghi theo thứ tự thời gian vừa ghi theo hệ thống

Sổ kết hợp vừa ghi theo TK tổng hợp vừa ghi theo TK chi tiết

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ghi sổ kép là việc kế toán viên:

Ghi đồng thời một số tiền lên các tài khoản phản ánh tài sản

Ghi đồng thời một số tiền lên các tài khoản phản ánh nguồn vốn

Ghi đồng thời một số tiền lên ít nhất hai tài khoản, trong đó một tài khoản được ghi Nợ và một tài khoản được ghi Có

Ghi đồng thời một số tiền lên một tài khoản phản ánh tài sản, một tài khoản phản ánh nợ phải trả hoặc vốn chủ sở hữu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đối tượng nào trong các đối tượng sau đây là tài sản của doanh nghiệp:

Phải thu của khách hàng

Lợi nhuận chưa phân phối

Quỹ đầu tư phát triển

Phải trả người bán

Xem đáp án

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tài khoản nào sau đây là TK điều chỉnh giảm cho TK doanh thu?

TK chi phí trả trước (142)

TK hao mòn TSCĐ (214)

TK Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (129)

TK Hàng bán bị trả lại (531)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Những người sử dụng thông tin kế toán có lợi ích liên quan trực tiếp là:

Cơ quan thuế

Chủ doanh nghiệp

Tổng giám đốc

Nhà đầu tư

Xem đáp án

Chọn đáp án D

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Những chứng từ kế toán như các bảng kê, các bảng tổng hợp chi tiết, sổ kế toán chi tiết, sổ kế toán tổng hợp, báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán phải lưu trữ thời gian tối thiểu bao lâu?

1 năm

5 năm

10 năm

Vĩnh viễn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết cấu của nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh vốn được hiểu là:

Số phát sinh tăng trong kỳ ghi bên Có

Số dư đầu kỳ và cuối kỳ ghi bên Có

Số phát sinh giảm trong kỳ, ghi bên Nợ

Tất cả nội dung trên đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án D

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá cả dự kiến trong niên độ mới có chiều hướng gia tăng, kế toán quyết định sử dụng phương pháp tính giá trong niên độ mới để kế toán thuế thu nhập:

Nhập trước, xuất trước

Nhập sau, xuất trước

Thực tế đích danh

Bình quân gia quyền

Xem đáp án

Chọn đáp án D

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc trưng cơ bản của hình thức kế toán Nhật kí chung là:

Tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều phải ghi vào sổ Nhật kí, trọng tâm là sổ Nhật kí chung.

Ghi vào sổ Nhật kí theo thứ tự thời gian phát sinh.

Ghi vào sổ Nhật kí theo nội dung kinh tế của nghiệp vụ đó.

Cả A, B và C.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loại (nhóm) tài khoản nào dưới đây không thuộc loại tài khoản (nhóm TK) khi phân loại TK dựa vào nội dung kinh tế:

Loại TK chủ yếu

Loại (nhóm) TK phản ánh quá trình kinh doanh

Loại TK (nhóm) phản ánh vốn kinh doanh

Loại TK (nhóm) phản ánh nguồn vốn kinh doanh

Xem đáp án

Chọn đáp án D

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhóm người nào sau đây sử dụng thông tin kế toán trong việc dự kiến khả năng sinh lời và khả năng thanh toán công nợ của một DN?

Ban lãnh đạo

Các chủ nợ

Các nhà đầu tư

Cơ quan thuế

Xem đáp án

Chọn đáp án D

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghiệp vụ kinh tế liên quan đến 3 đối tượng kế toán, 2 bên tài sản và 1 đối tượng kế toán bên nguồn vốn với số tiền tổng cộng 30.000.000. Vậy số liệu trên bảng cân đối kế toán sau khi phát sinh nghiệp vụ trên sẽ:

Thay đổi theo chiều hướng tăng lên hoặc giảm xuống

Thay đổi theo chiều hướng tăng lên

Thay đổi theo chiều hướng tăng lên

Không thay đổi

Xem đáp án

Chọn đáp án C

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đối tượng của kế toán là gì?

Tình hình thu chi tiền mặt trong doanh nghiệp

Sự vận động của tài sản, nguồn vốn

Tài sản, nguồn vốn hình thành tài sản và sự vận động của chúng

Tình hình kinh doanh lãi, lỗ của doanh nghiệp

Xem đáp án

Chọn đáp án D

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thời hạn lƣu trữ tối thiểu đối với tài liệu kế toán dùng cho quản lý, bao gồm cả chứng từ kế toán không sử dụng trực tiếp để ghi sổ và lập báo cáo tài chính:

3 năm

5 năm

10 năm

Vĩnh viễn

Xem đáp án

Chọn đáp án B

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mua nguyên vật liệu nhập kho, thanh toán bằng tiền tạm ứng:

Nợ TK Chi phí Nguyên vật liệu/ Có TK Tạm ứng

Nợ TK Nguyên vật liệu/ Có TK Phải trả người bán

Nợ TK Nguyên vật liệu/ Có TK Tiền

Nợ TK Nguyên vật liệu/ Có TK Tạm ứng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Những tài khoản nào dưới đây là tài khoản lưỡng tính?

131, 138, 331, 338

131, 214, 334, 341

Cả 2 đều đúng

Cả 2 đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là 468.800.000đ, các khoản chiết khấu thương mại là 800.000đ, giảm giá hàng bán là 8.000.000,chiết khấu thanh toán 2.000.000, giá vốn hàng bán là 320.000.000đ.

Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ là:

460.000.000đ

458.000.000đ

466.000.000đ

466.800.000đ

Xem đáp án

Chọn đáp án D