1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán (có đáp án) - Phần 1
40 câu hỏi
Ngày 12/09/N bán hàng hóa thu bằng tiền gửi ngân hàng 10.000.000, giá vốn lô hàng 6.000.000. Nhưng do sơ sót, kế toán định khoản như sau:
Doanh thu:
Nợ TK 112/Có TK 511: 100.000.000
Giá vốn:
Nợ TK 632/Có TK 156: 6.000.000
Kế toán phát hiện ra ngay trong kỳ. Vậy phương pháp sửa sổ nào sau đây sẽ được áp dụng?
Ghi bổ sung
Ghi số âm
Cải chính
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án B
Có các số liệu doanh thu bán hàng 37.500.000, giảm giá hàng bán 3.500.000, chiết khấu thương mại 2.000.000, chiết khấu thanh toán 1.500.000, chỉ tiêu doanh thu thuần là:
35.500.000
34.000.000
32.000.000
30.500.000
Chọn đáp án C
Doanh nghiệp nộp thuế VAT theo phương pháp khấu trừ mua một tài sản cố định giá mua 10.000.000đ, thuế VAT 10%, tiền vận chuyển lắp đặt 1.000.000đ, thuế VAT 5%. Vậy nguyên giá của tài sản cố định là:
11.000.000đ
11.500.000đ
12.500.000đ
12.550.000đ
Chọn đáp án A
Sản xuất 10 cái áo giá 10.000đ/cái. Bán được 8 cái giá 12.000đ/cái không có phát sinh thêm. Tính lợi nhuận thu được theo nguyên tắc phù hợp:
Lỗ 4.000
Lời 4.000
Lời 16.000
Chưa xác định được
Chọn đáp án B
Có mấy loại chứng từ kế toán theo tính chất pháp lý:
2
3
4
Không phân loại
Chọn đáp án A
Theo nội dung kinh té, chứng từ kế toán có các loại như sau?
Phiếu thu, phiếu chi
Chứng từ mệnh lệnh
Chứng từ liên hợp.
Tất cả đáp án trên
Chọn đáp án D
Trong các nhóm TK kế toán dưới đây, nhóm nào không thuộc loại TK chủ yếu:
Nhóm TK tính giá
Nhóm TK chủ yếu phản ánh cả vốn và nguồn vốn
Nhóm TK chủ yếu phản ánh vốn
Nhóm TK chủ yếu phản ánh nguồn vố
Chọn đáp án A
Tiền điện, nước dùng cho trực tiếp sản xuất sản phẩm và chưa trả tiền là 5.500.000đ, trong đó thuế GTGT 10%, sẽ được hạch toán:
Nợ TK 627 5.000.000đ Nợ TK 133 500.000đ Có TK 331 5.500.000đ
Nợ TK 627 5.500.000đ Có TK 331 5.500.000đ
Nợ TK 621 5.000.000đ Nợ TK 133 500.000đ Có TK 331 5.500.000đ
Nợ TK 621 5.500.000đ Có TK 331 5.500.000đ
Chọn đáp án A
Mua một TSCĐ, giá hóa đơn chưa thuế 30tr, VAT 10%. Chi phí lắp đặt trước khi sử dụng có giá chưa thuế 2tr, VAT 10%. Vậy nguyên giá TSCĐ:
30.000
32.000
33.000
35.200
Chọn đáp án B
Đối tượng của kế toán là:
Tình hình thị trường, tình hình cạnh tranh S
Tài sản, nguồn vốn hình thành tài sản doanh nghiệp và sự vận động của chúng Đ
Tình hình thực hiện kỷ luật lao động S
Tình hình thu chi tiền mặt (Đ mà chưa đủ, đối tượng kế toán ko chỉ có tiền)
Chọn đáp án B
Trong kế toán nguyên tắc nhất quán được quan niệm là:
Đơn vị đo lường phải nhất quán
Đơn vị kế toán phải nhất quán
Chính sách kế toán và phương pháp kế toán phải nhất quán trong kỳ kế toán
Thời hạn ghi sổ phải nhất quán
Chọn đáp án C
Trường hợp nào sau đây không làm thay đổi số tổng cộng cuối cùng của Bảng cân đối kế toán:
Vay ngắn hạn để trả nợ người bán 300
Mua hàng hóa chưa thanh toán 200
Xuất quỹ tiền mặt trả nợ vay NH 700
Tất cả các trường hợp trên
Chọn đáp án D
Cuối niên độ Số dư nợ TK 419: 200.000.000. Khi lập bảng cân đối kế toán, số dư này sẽ được ghi vào phần:
Tài sản (giá trị dương)
Tài sản (giá trị dương)
Tài sản (giá trị âm)
Nguồn vốn (giá trị âm)
Chọn đáp án C
Nguồn vốn trong DN bao gồm các nguồn nào sau đây:
Nguồn vốn hình thành nên ts của DN
Tài sản của DN
Tuỳ thuộc quan điểm của từng nhân viên KT
Phụ thuộc vào quy định của…
Chọn đáp án A
Khi khóa sổ kế toán cần tiến hành những công việc nào?
Tính và ghi số dư cuối kỳ của các TK
Cộng số phát sinh
Ghi chuyển số liệu giữa các sổ kế toán có liên quan
Tất cả các công việc nói trên
Chọn đáp án D
Theo chế độ KT Việt Nam
KT phải tuân thủ các quy định của nhà nước về số hiệu, tên gọi, nội dung ghi chép vào TK KT cấp 1
KT có quyền chọn số hiệu tên gọi cho các TK cấp 2 và 3
Đối với các TK chi tiết mà nhà nc chưa quy định số hiệu, tên gọi, nội dung ghi chép thì KT có quyền tự quyết định số hiệu, tên gọi, nội dung ghi chép
A và C
Chọn đáp án D
Trường hợp nào sau đây ko làm thay đổi số tổng cầu cuối cùng của bảng CĐKT:
Mua hàng hoá chưa trả tiền
Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng TM (TS tăng, TS giảm)
Chi tiền mặt để trả nợ
Chọn đáp án B
Theo phương pháp ghi nhận, kế toán có thể phân thành 2 loại:
Kế toán tài chính và kế toán quản trị
Kế toán dựa trên cơ sở tiền và kế toán dồn tích
Kế toán doanh nghiệp và kế toán công
Kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết
Chọn đáp án B
Bảng kê, bảng phân bố được sử dụng trong hình thức kế toán nào trong các hình thức kế toán sau đây?
Nhật ký chung
Nhật ký sổ cái
Chứng từ ghi sổ
Nhật ký chứng từ
Chọn đáp án B
Kế toán doanh thu bán hàng trong trường hợp doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ định khoản:
Nợ TK111,112, 131/Có TK 521
Nợ TK111,112,131/Có TK 531
Nợ TK111,112,131/Có TK 511
Nợ TK111,112,131/Có TK 511, Có TK33311
Chọn đáp án B
Tính chất của tài khoản “phải trả người bán” là:
Tài khoản tài sản
Tài khoản nguồn vốn
Tài khoản trung gian
Tài khoản hỗn hợp
Chọn đáp án B
DN mua một TSCĐ dung cho hoạt động sản xuất kinh doanh, giá chưa thuế GTGT là 50.000.000đ, thuế GTGT 10%.Chi phí lắp đặt trước khi sử dụng theo giá chưa thuế là 400.000đ, thuế GTGT 10%. DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Vậy nguyên giá TSCĐ là:
53.440.000
50.000.000
50.400.000
Không có đáp án đúng
Chọn đáp án C
Những yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố bắt buộc của chứng từ kế toán?
Tên chứng từ, số hiệu chứng từ
Thời gian và địa điểm lập chứng từ
Tóm tắt nội dung kinh tế ghi trên chứng từ
Phương thức thanh toán và thời hạn thanh toán
Chọn đáp án D
Bảng CĐKT là:
1 báo cáo kế toán
1 phương pháp kế toán
1 chứng từ kế toán
Cả A và B đều đúng
Chọn đáp án A
Quá trình luân chuyển chứng từ?
Hoàn chỉnh chứng từ - Kiểm tra chứng từ - Luân chuyển chứng từ - Bảo quản và lưu giữ chứng từ.
Kiểm tra chứng từ - Luân chuyển chứng từ - Hoàn chỉnh chứng từ - Bảo quản và lưu giữ chứng từ.
Kiểm tra chứng từ - Hoàn chỉnh chứng từ - Bảo quản và lưu giữ chứng từ - Tổ chức luân chuyển chứng từ.
Kiểm tra chứng từ - Hoàn chỉnh chứng từ - Luân chuyển chứng từ - Bảo quản và lưu giữ.
Chọn đáp án D
Nghiệp vụ kinh tế phát sinh (Nợ TK 111 : 50.000.000, Nợ TK 112 : 30.000.000/Có TK 341 : 60.000.000, Có TK 331 : 20.000.000) sẽ làm cho Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán:
Thay đổi theo chiều hướng tăng lên và tỷ trọng của tất cả tài sản ảnh hưởng có sự thay đổi
Thay đổi theo chiều hướng tăng lên và tỷ trọng của tài sản và nguồn vốn chịu ả nh hưởng có sự thay đổi
Thay đổi theo chi ều hướng tăng lên và tỷ trọng của tài sản và nguồn vốn chịu ảnh hưởng không có sự thay đổi
Không Thay đổi nhưng tỷ trọng của tài sản và nguồn vốn chịu ảnh hưởng có sự thay đổi
Chọn đáp án B
Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Nhập vật liệu 10.000, công cụ, dụng cụ 10.000 do cán bộ mua bằng tiền tạm ứng:
Nợ TK. TƯ (141): 20.000 - Có TK. NL, VL (152): 20.000
Nợ TK. NL, VL (152): 10.000 - Nợ TK.CCDC (153): 10.000 - Có TK. TƯ (141): 20.000
Nợ TK. NL, VL (152): 10.000 - Nợ TK. CCDC (153): 10.000 - Có TK. PTNB (136): 20.000
Nợ TK. PTK (138): 20.000 - Có TK. TƯ (141): 20.000
Chọn đáp án B
Tình hình thu chi tiền mặt (Đ mà chưa đủ, đối tượng kế toán ko chỉ có tiền)
Ban lãnh đạo
Các chủ nợ
Các nhà đầu tư (quan tâm lợi nhuận)
Cơ quan thuế (quan tâm lợi nhuận)
Chọn đáp án A
Kế toán tài chính là gì?
Ghi nhận quá khứ
Tuân thủ nguyên tắc kế toán
Cung cấp thông tin cho nhà đầu tư
Bao gồm các nội dung trên
Chọn đáp án D
Nguyên tắc lập chứng từ kế toán:
Chứng từ kế toán được lập nhiều lần cho mỗi nghiệp vụ kinh tế, tài chính
Chứng từ kế toán được lập hai lần cho mỗi nghiệp vụ kinh tế, tài chính
Chứng từ kế toán chỉ được lập một lần cho mỗi nghiệp vụ kinh tế, tài chính
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Số dư đầu tháng của các tài khoản như sau: TK 111: 3.000, TK 214: 4.000, TK 411: 66.000, TK 152: X, TK 311: 6.000, TK 112: 3.000, TK 211: Y. Các TK còn lại từ loại 1 đến loại 4 có số dư bằng 0. Xác định X, Y; biết rằng tài sản ngắn hạn bằng ½ tài sản cố định.
X = 18.000, Y = 52.000
X = 17.000, Y = 49.111
X = 16.000, Y = 46.222
X = 20.000, Y = 57.778
Chọn đáp án A
Ngày 1/9, DN X bán thành phẩm cho DN Y trị giá bao gồm thuế GTGT 5% – thuế khấu trừ là 63.000.000 chưa thu tiền . Giá vốn của lô hàng 50.000.000 nhưng kế toán chỉ định khoản bút toán (Nợ TK 632: 50.000.000/Có TK 155: 50.000.000) mà không định khoản bút toán (Nợ TK 131: 63.000.000/Có TK 511: 60.000.000, Có TK 3331: 3.000.000). Ngày 5/9 DN Y thanh toán tiền hàng cho DN X bằng chuyển khoản và lúc này kế toán định khoản bút toán doanh thu bán hàng. Vậy việc làm này vi phạm nguyên tắc nào trong các nguyên tắc sau đây:
Cơ sở dồn tích
Hoạt động liên tục
Giá gốc
Thận trọng
Chọn đáp án A
Có 3 loại thực thể kinh doanh:
Doanh nghiệp tư nhân, doanh nghiệp nhỏ, và công ty hợp danh
Doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh và tập đoàn
Doanh nghiệp một thành viên, công ty hợp danh và công ty cổ phần
Công ty tài chính, sản xuất và dịch vụ
Chọn đáp án C
Các khoản nợ phải thu:
Không phải là tài sản DN S
Là TS của DN nhưng bị đơn vị khác đang sử dụng Đ
Không phải là TS của DN vì TS của DN thì ở tại DN
Không chắc chắn là TS của DN
Chọn đáp án B
Nguyên giá tài sản cố định hữu hình do mua sắm mới bao gồm:
Chi phí vận chuyển (do bên mua đảm nhận)
Giá mua trên hóa đơn
Chi phí lắp đặt và chạy thử (nếu có)
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Số dư cuối kỳ trên sổ cái tài khoản 154 phản ánh:
Tổng chi phí sản xuất
Tổng giá thành sản phẩm
Giá thành đơn vị sản phẩm
Giá trị sản phẩm dở dang
Chọn đáp án D
Vật liệu tồn kho đầu tháng là 5.000kg đơn giá 43đ/kg. Mua nguyên vật liệu nhập kho 2.500kg đơn giá 45đ/kg, thuế GTGT 10% trả bằng tiền gởi NH. Chi phí vận chuyển vật liệu nhập kho trả bằng tiền mặt là 1.300đ. Vật liệu mua với số lượng lớn nên được hưởng khoản giảm giá là 500đ. Xuất kho vật liệu 3.000kg. Vật liệu xuất kho tính theo phương pháp bình quân gia quyền cố định.
Định khoản nhập kho vật liệu căn cứ theo hóa đơn:
Nợ TK 152 112.500 Nợ TK 133 11.250 Có TK112 123.750
Nợ TK 152 112.500 Có TK 112 112.500
Nợ TK 152 112.500 Nợ TK 333 11.250 Có TK 112 123.750
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Trường hợp nào sau đây đc ghi vào sổ kế toán
Ký hđ thuê nhà xưởng để sx. gtrị hđ 20tr/năm
Mua tscđ 50tr, chưa thanh toán
Nhận đc lệnh chi tiền phục vụ tiếp khách của dn 5tr (tiền chưa chi)
Tất cả trg hợp trên
Chọn đáp án B
(Giá mua cộng chi phí thu mua) là vấn đề thuộc:
Giá thành
Nguyên tắc trọng yếu
Tính chi phí
Nguyên tắc giá gốc
Chọn đáp án D
Trong kế toán nguyên tắc nhất quán được hiểu theo các nội dung nào sau đây:
Thời hạn ghi sổ phải nhất quán
Đơn vị đo lường phải nhất quán
Chính sách kế toán và phương pháp kế toán phải nhất quán trong kỳ kế toán năm
Đơn vị kế toán phải nhất quán
Chọn đáp án C








