1000+ câu Trắc nghiệm Hóa sinh có đáp án - Phần 6
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Hóa sinh có đáp án - Phần 6

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp25 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lượng calci được hấp thu tăng trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:

Tạo xương tăng

Tắc mật

Nồng độ calci trong máu giảm

Tỷ lệ Ca/P = 1

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự trao đổi nước giữa trong và ngoài tế bào phụ thuộc:

Nồng độ protein ở trong tế bào

Nồng độ muối NaCl trong tế bào

Nồng độ muối NaCl ngoài tế bào

Áp suất thẩm thấu trong và ngoài tế bào

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm lượng trong huyết thanh của các ion sau đây được biểu hiện cùng giá trị nhạy bằng các đơn vị mmol/L, mosmol/L, NGOẠI TRỪ:

Potassium

Sodium

Bicarbonate

Calcium

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhóm chất tạo nên áp lực thẩm thấu trong huyết tương là:

Protein, Na+, Cl-, K+

Glucose, ure, Na+, Cl

Creatinin, acid uric, ure

Protein, Glucose, lipid

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đối với cơ thể, nước có vai trò sau, CHỌN CÂU SAI:

Tham gia các phản ứng lý hóa của cơ thể

Đóng vai trò bảo vệ cơ thể

Tham gia các hệ thống đệm

Điều hòa thân nhiệt

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong cơ thể, muối vô cơ có các vai trò NGOẠI TRỪ:

Tham gia cấu tạo tế bào và mô

Đóng vai trò quyết định tạo nên áp lực thẩm thấu của các dịch

Tham gia các hệ đệm Bicarbonate và hệ đệm Phosphat

Tạo nên áp lực keo

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở một người trưởng thành, khỏe mạnh, có cân nặng 60 kg, sẽ có khoảng:

3 lít

6 lít

9 lít

2 lít

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

CHỌN CÂU ĐÚNG:

Nhu cầu muối Na+ một ngày khoảng 20g

Muối vô cơ có vai trò duy trì hình dạng của tế bào

Muối không tham gia điều hòa thăng bằng kiềm toan

Các muối Na+, Cl-… tham gia vào hoạt động của enzym

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các xét nghiệm sau dùng để đánh giá chức năng tổng hợp của tế bào gan, NGOẠI TRỪ:

Cholesterol ester giảm, tỷ lệ CE/CT giảm

Bilirubin liên hợp giảm, NH3 tăng, ure giảm

Phosphatase kiềm tăng

Albumin giảm, tỷ lệ A/G giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần protein trong máu:

Khi điện di protein huyết thanh ta được: Albumin và 3 loại globulin

Bình thường khoảng 60-80 g/L

Khi điện di protein huyết thanh ta được: Albumin và 1 loại globulin

Khi điện di protein huyết thanh ta được: Albumin và 2 loại globulin

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vai trò của Vitamin D trong điều hòa Ca2+ máu:

Tăng hấp thu Ca2+ ở ruột

Tăng bài tiết Ca2+ ở thận

Giảm huy động Ca2+ từ xương vào dịch ngoại bào

Tăng hấp thu Phosphat ở thận

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm về thành phần protein trong các bệnh gan mạn tính:

Tỷ số A/G giảm

Tỷ số A/G không đổi

Tỷ số A/G tăng

Nồng độ protein toàn phần huyết thanh không đổi

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ion nào có thể giảm trong máu của bệnh nhân suy thận mãn tính:

Ion K+

Ion Ca2+

Ion Na+

Ion Mg2+

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dịch não tủy ở người trưởng thành:

Thành phần Protein không thay đổi trong tất cả các bệnh lý

Có thể tích khoảng 100-150 ml

Có thể tích khoảng 150-300 ml

Tỷ trọng 1.3

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về hội chứng thận hư:

Ure và Creatinin máu tăng

Lipid máu tăng

Protein-NT nhiều

Albumin máu giảm, alpha2 Globulin tăng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân nào gây nên hội chứng vọp bẻ (chuột rút) trên bệnh nhân bị Hội chứng thận hư:

Giảm ATP

Giảm Glucose máu

Giảm Kali

Giảm Calci

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đối với một cá thể nhất định, chất có hàm lượng trong huyết thanh ổn định nhất và khi gia tăng trong máu là một dấu hiệu nhạy và đặc hiệu đối với bệnh thận:

Ion Na+

Ure

Ion K+

Creatinin

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần nào sau đây giảm trong máu khi PTH và vitamin D thiếu hụt lâu ngày:

Aldosterone

Phosphat

Kali

Calci

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nước tiểu của người lớn trưởng thành khỏe mạnh, CHỌN CÂU SAI:

Có khoảng 20 bạch cầu/ml nước tiểu

Tỷ trọng nước tiểu thay đổi từ 1.005 – 1.030

Thể tích nước tiểu thay đổi từ 1000-1400 ml/24 giờ

Na+ là cation chủ yếu

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong cơ chế điều hoà calci, hormone T3, T4 có vai trò nào sau đây:

Tăng tốc độ lấy calci ra khỏi xương

Tăng bài tiết calci qua thận

Giúp tái hấp thu Calci, Phosphat ở ruột

Kích thích tổng hợp protein gắn kết calci

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

NH3 là chất độc được di chuyển trong máu dưới dạng Glutamin và cơ thể khử độc bằng cách chuyển thành sản phẩm không độc là Ure và Creatinin thải ra trong nước tiểu:

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở gan, NH3 được chuyển thành Ure qua trung gian Glutamine, còn ở thận NH3 được đào thải ra nước tiểu dưới dạng muối amoni:

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các chất bất thường trong nước tiểu là những chất có trong nước tiểu của người bình thường và có nồng độ rất cao ở người có bệnh:

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độ nhớt của máu phụ thuộc vào:

Điện giải và protein

Ure và Creatinin

Protein và huyết cầu

Huyết cầu và điện giải

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vai trò của chu trình acid uric như sau, NGOẠI TRỪ:

Dùng để tổng hợp oxaloacetat từ acetyl CoA

Cung cấp tiền chất cho sự tổng hợp nhiều chất

Tạo ra NADH, H+

Không thể xảy ra khi không có oxy

Xem đáp án

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quá trình huy động calci cho cơ thể được thực hiện bằng cách, NGOẠI TRỪ:

Tăng tái hấp thu calci

Tăng hấp thu calci

Tăng tiêu xương

Tăng tạo xương

Xem đáp án

Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hb tác dụng như 1 enzym xúc tác phản ứng:

Chuyển nhóm metyl

Thủy phân peptid

Phân hủy H2O2

Chuyển nhóm -CHO

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đối với cơ thể, nước có vai trò sau, CHỌN CÂU SAI:

Tham gia các hệ thống đệm

Đóng vai trò bảo vệ cơ thể

Tham gia các hệ thống đệm

Tham gia trực tiếp vào các phản ứng lý hóa của cơ thể

Xem đáp án

Chọn đáp án D

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

NH3 được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng nào sau đây:

NH4OH

Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin

Kết hợp với CO2 tạo Carbamyl Phosphat

Muối amonium

Xem đáp án

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng:

Đa số các enzym hoạt động ở pH 1 – 3

Hoạt tính của enzym tăng nhanh ở pH 8

pH của pepsin là 8.1

Hoạt tính enzym đạt tối đa ở pH thích hợp

Xem đáp án

Chọn đáp án D

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất quyết định áp suất thẩm thấu của huyết tương là:

Creatinin

Ion Cl-

Ion K+

Ion Na+

Xem đáp án

Chọn đáp án D

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Acid cholic là:

Acid mật

Acid béo bão hòa

Acid amin

Acid béo không bão hòa

Xem đáp án

Chọn đáp án A

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tố tham gia cấu tạo hormone tuyến giáp là:

Sắt (Fe)

Iode (I)

Kẽm (Zn)

Đồng (Cu)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp suất thẩm thấu của máu:

Phụ thuộc chủ yếu vào nồng độ của K+

Ít phụ thuộc vào nồng độ của Na+

Phụ thuộc vào nồng độ của tất cả các phân tử hữu cơ và các ion có trong máu

Nồng độ các ion trong máu càng tăng thì áp suất thẩm thấu máu càng giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Enzym huyết thanh có chức năng là các enzym:

Tăng hoạt tính khi có sự tổn thương của tế bào như GOT, GPT

Được bài tiết vào trong máu và thực hiện các chức năng xúc tác của chúng

Do tổ chức tiết ra và bài tiết vào máu như enzym amylase của tuyến tuỵ

Được bài tiết vào máu nhưng không hoạt động

Xem đáp án

Chọn đáp án D

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm của lipid máu:

Là nguồn dự trữ năng lượng quan trọng nhất trong cơ thể

Nồng độ triglycerid máu bình thường <200 mg/dl

Cholesterol toàn phần máu tăng trong xơ gan tiến triển

Tỉ số Cholesterol ester/ Cholesterol toàn phần = 50%

Xem đáp án

Chọn đáp án D

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các lipoprotein sau, thành phần nào chiếm tỷ lệ nhiều nhất:

LDL

Chylomicron

HDL

VLDL

Xem đáp án

Chọn đáp án D

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vai trò của calci trong cơ thể:

Là yếu tố thứ 4 trong cơ chế đông cầm máu

Mang thông tin di truyền

Ức chế enzym nội bào

Tham gia hình thành dòng điện màng tế bào

Xem đáp án

Chọn đáp án D