1000+ câu Trắc nghiệm Hóa sinh có đáp án - Phần 6
38 câu hỏi
Lượng calci được hấp thu tăng trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:
Tạo xương tăng
Tắc mật
Nồng độ calci trong máu giảm
Tỷ lệ Ca/P = 1
Chọn đáp án D
Sự trao đổi nước giữa trong và ngoài tế bào phụ thuộc:
Nồng độ protein ở trong tế bào
Nồng độ muối NaCl trong tế bào
Nồng độ muối NaCl ngoài tế bào
Áp suất thẩm thấu trong và ngoài tế bào
Chọn đáp án D
Hàm lượng trong huyết thanh của các ion sau đây được biểu hiện cùng giá trị nhạy bằng các đơn vị mmol/L, mosmol/L, NGOẠI TRỪ:
Potassium
Sodium
Bicarbonate
Calcium
Chọn đáp án D
Nhóm chất tạo nên áp lực thẩm thấu trong huyết tương là:
Protein, Na+, Cl-, K+
Glucose, ure, Na+, Cl
Creatinin, acid uric, ure
Protein, Glucose, lipid
Chọn đáp án D
Đối với cơ thể, nước có vai trò sau, CHỌN CÂU SAI:
Tham gia các phản ứng lý hóa của cơ thể
Đóng vai trò bảo vệ cơ thể
Tham gia các hệ thống đệm
Điều hòa thân nhiệt
Chọn đáp án D
Trong cơ thể, muối vô cơ có các vai trò NGOẠI TRỪ:
Tham gia cấu tạo tế bào và mô
Đóng vai trò quyết định tạo nên áp lực thẩm thấu của các dịch
Tham gia các hệ đệm Bicarbonate và hệ đệm Phosphat
Tạo nên áp lực keo
Chọn đáp án D
Ở một người trưởng thành, khỏe mạnh, có cân nặng 60 kg, sẽ có khoảng:
3 lít
6 lít
9 lít
2 lít
Chọn đáp án A
CHỌN CÂU ĐÚNG:
Nhu cầu muối Na+ một ngày khoảng 20g
Muối vô cơ có vai trò duy trì hình dạng của tế bào
Muối không tham gia điều hòa thăng bằng kiềm toan
Các muối Na+, Cl-… tham gia vào hoạt động của enzym
Chọn đáp án D
Các xét nghiệm sau dùng để đánh giá chức năng tổng hợp của tế bào gan, NGOẠI TRỪ:
Cholesterol ester giảm, tỷ lệ CE/CT giảm
Bilirubin liên hợp giảm, NH3 tăng, ure giảm
Phosphatase kiềm tăng
Albumin giảm, tỷ lệ A/G giảm
Chọn đáp án D
Thành phần protein trong máu:
Khi điện di protein huyết thanh ta được: Albumin và 3 loại globulin
Bình thường khoảng 60-80 g/L
Khi điện di protein huyết thanh ta được: Albumin và 1 loại globulin
Khi điện di protein huyết thanh ta được: Albumin và 2 loại globulin
Chọn đáp án A
Vai trò của Vitamin D trong điều hòa Ca2+ máu:
Tăng hấp thu Ca2+ ở ruột
Tăng bài tiết Ca2+ ở thận
Giảm huy động Ca2+ từ xương vào dịch ngoại bào
Tăng hấp thu Phosphat ở thận
Chọn đáp án A
Đặc điểm về thành phần protein trong các bệnh gan mạn tính:
Tỷ số A/G giảm
Tỷ số A/G không đổi
Tỷ số A/G tăng
Nồng độ protein toàn phần huyết thanh không đổi
Chọn đáp án A
Ion nào có thể giảm trong máu của bệnh nhân suy thận mãn tính:
Ion K+
Ion Ca2+
Ion Na+
Ion Mg2+
Chọn đáp án B
Dịch não tủy ở người trưởng thành:
Thành phần Protein không thay đổi trong tất cả các bệnh lý
Có thể tích khoảng 100-150 ml
Có thể tích khoảng 150-300 ml
Tỷ trọng 1.3
Chọn đáp án C
Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về hội chứng thận hư:
Ure và Creatinin máu tăng
Lipid máu tăng
Protein-NT nhiều
Albumin máu giảm, alpha2 Globulin tăng
Chọn đáp án A
Nguyên nhân nào gây nên hội chứng vọp bẻ (chuột rút) trên bệnh nhân bị Hội chứng thận hư:
Giảm ATP
Giảm Glucose máu
Giảm Kali
Giảm Calci
Chọn đáp án D
Đối với một cá thể nhất định, chất có hàm lượng trong huyết thanh ổn định nhất và khi gia tăng trong máu là một dấu hiệu nhạy và đặc hiệu đối với bệnh thận:
Ion Na+
Ure
Ion K+
Creatinin
Chọn đáp án D
Thành phần nào sau đây giảm trong máu khi PTH và vitamin D thiếu hụt lâu ngày:
Aldosterone
Phosphat
Kali
Calci
Chọn đáp án D
Nước tiểu của người lớn trưởng thành khỏe mạnh, CHỌN CÂU SAI:
Có khoảng 20 bạch cầu/ml nước tiểu
Tỷ trọng nước tiểu thay đổi từ 1.005 – 1.030
Thể tích nước tiểu thay đổi từ 1000-1400 ml/24 giờ
Na+ là cation chủ yếu
Chọn đáp án A
Trong cơ chế điều hoà calci, hormone T3, T4 có vai trò nào sau đây:
Tăng tốc độ lấy calci ra khỏi xương
Tăng bài tiết calci qua thận
Giúp tái hấp thu Calci, Phosphat ở ruột
Kích thích tổng hợp protein gắn kết calci
Chọn đáp án A
NH3 là chất độc được di chuyển trong máu dưới dạng Glutamin và cơ thể khử độc bằng cách chuyển thành sản phẩm không độc là Ure và Creatinin thải ra trong nước tiểu:
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Ở gan, NH3 được chuyển thành Ure qua trung gian Glutamine, còn ở thận NH3 được đào thải ra nước tiểu dưới dạng muối amoni:
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Các chất bất thường trong nước tiểu là những chất có trong nước tiểu của người bình thường và có nồng độ rất cao ở người có bệnh:
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Độ nhớt của máu phụ thuộc vào:
Điện giải và protein
Ure và Creatinin
Protein và huyết cầu
Huyết cầu và điện giải
Chọn đáp án A
Vai trò của chu trình acid uric như sau, NGOẠI TRỪ:
Dùng để tổng hợp oxaloacetat từ acetyl CoA
Cung cấp tiền chất cho sự tổng hợp nhiều chất
Tạo ra NADH, H+
Không thể xảy ra khi không có oxy
Chọn đáp án D
Quá trình huy động calci cho cơ thể được thực hiện bằng cách, NGOẠI TRỪ:
Tăng tái hấp thu calci
Tăng hấp thu calci
Tăng tiêu xương
Tăng tạo xương
Chọn đáp án D
Hb tác dụng như 1 enzym xúc tác phản ứng:
Chuyển nhóm metyl
Thủy phân peptid
Phân hủy H2O2
Chuyển nhóm -CHO
Chọn đáp án C
Đối với cơ thể, nước có vai trò sau, CHỌN CÂU SAI:
Tham gia các hệ thống đệm
Đóng vai trò bảo vệ cơ thể
Tham gia các hệ thống đệm
Tham gia trực tiếp vào các phản ứng lý hóa của cơ thể
Chọn đáp án D
NH3 được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng nào sau đây:
NH4OH
Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin
Kết hợp với CO2 tạo Carbamyl Phosphat
Muối amonium
Chọn đáp án B
Chọn câu đúng:
Đa số các enzym hoạt động ở pH 1 – 3
Hoạt tính của enzym tăng nhanh ở pH 8
pH của pepsin là 8.1
Hoạt tính enzym đạt tối đa ở pH thích hợp
Chọn đáp án D
Chất quyết định áp suất thẩm thấu của huyết tương là:
Creatinin
Ion Cl-
Ion K+
Ion Na+
Chọn đáp án D
Acid cholic là:
Acid mật
Acid béo bão hòa
Acid amin
Acid béo không bão hòa
Chọn đáp án A
Nguyên tố tham gia cấu tạo hormone tuyến giáp là:
Sắt (Fe)
Iode (I)
Kẽm (Zn)
Đồng (Cu)
Chọn đáp án B
Áp suất thẩm thấu của máu:
Phụ thuộc chủ yếu vào nồng độ của K+
Ít phụ thuộc vào nồng độ của Na+
Phụ thuộc vào nồng độ của tất cả các phân tử hữu cơ và các ion có trong máu
Nồng độ các ion trong máu càng tăng thì áp suất thẩm thấu máu càng giảm
Chọn đáp án C
Enzym huyết thanh có chức năng là các enzym:
Tăng hoạt tính khi có sự tổn thương của tế bào như GOT, GPT
Được bài tiết vào trong máu và thực hiện các chức năng xúc tác của chúng
Do tổ chức tiết ra và bài tiết vào máu như enzym amylase của tuyến tuỵ
Được bài tiết vào máu nhưng không hoạt động
Chọn đáp án D
Đặc điểm của lipid máu:
Là nguồn dự trữ năng lượng quan trọng nhất trong cơ thể
Nồng độ triglycerid máu bình thường <200 mg/dl
Cholesterol toàn phần máu tăng trong xơ gan tiến triển
Tỉ số Cholesterol ester/ Cholesterol toàn phần = 50%
Chọn đáp án D
Trong các lipoprotein sau, thành phần nào chiếm tỷ lệ nhiều nhất:
LDL
Chylomicron
HDL
VLDL
Chọn đáp án D
Vai trò của calci trong cơ thể:
Là yếu tố thứ 4 trong cơ chế đông cầm máu
Mang thông tin di truyền
Ức chế enzym nội bào
Tham gia hình thành dòng điện màng tế bào
Chọn đáp án D








