1000+ câu Trắc nghiệm Hóa sinh có đáp án - Phần 34
25 câu hỏi
Vị trí thu nhận H₂ của coenzym FAD ở:
Adenin
D-Ribose
Vòng isoallosazin của flavin
Dinucleotid
Chọn đáp án C
Lysozym có tác dụng phá hủy màng tế bào trên cơ sở:
Protein màng
Lipoprotein màng
Màng bào tương
Polysaccarid màng
Chọn đáp án D
Enzym chịu được 100 độ C là:
Protease
Catalase
Pepsin
Papain
Chọn đáp án D
Phản ứng NH₂-CO-NH₂ + H₂O → CO₂ + 2NH₂ được xúc tác bởi enzym:
Vận chuyển
Thủy phân
Phân tách
Đồng phân hóa
Chọn đáp án B
Nhóm chức hoạt động của coenzym vận chuyển nhóm amin loại amino transferase:
Nhóm -OH
Nhóm -CHO
Nhóm -CH₂O-PO₃
Nhóm -CH₃
Chọn đáp án D
Trong phản ứng enzym, Coenzyme được sử dụng với chức năng:
Quyết định tính đặc hiệu của Apoenzym
Làm tăng số trung tâm hoạt động của Apoenzym
Hoạt hóa cơ chất
Trực tiếp vận chuyển điện tử, hydro và các nhóm hóa học trong các phản ứng
Chọn đáp án D
Để tạo thành IMP trong sinh tổng hợp mononucleotid, nguyên tố N₁ được lấy từ:
Glutamic
Aspartic
Ure
Glutamin
Chọn đáp án B
Chất nào sau đây có trong ARN nhưng không có trong ADN:
Thymin
Cytocin
Uracil
Guanin, Adenin
Chọn đáp án C
Có một acid amin hai lần tham gia vào quá trình tổng hợp nhân purin của purin nucleotid là:
Lysin
Glycin
Glutamin
Tyrosin
Chọn đáp án C
Coenzym đầu tiên tham gia oxy hóa acid pyruvic trong chuỗi hô hấp tế bào là:
NAD
FAD
NADP
LTPP
Chọn đáp án B
Chất KHÔNG PHẢI là dạng tích trữ năng lượng của cơ thể động vật là:
Acyl phosphat
Enol phosphat
Pyrophosphat
Hexose phosphat
Chọn đáp án C
Chất ngăn chặn chuỗi hô hấp tế bào ở giai đoạn chuyển điện tử và hydro đến CoQ là:
Malonat
Rotenon
CN
CO
Chọn đáp án B
Pyruvat và acetoglutarat cần sự xúc tác bởi dehydrogenase có coenzym ở giai đoạn đầu:
FAD
NAD⁺
Lipoat
FMN
Chọn đáp án B
CO và CN ức chế chuỗi hô hấp tế bào ở vị trí:
Phức hợp I (FMN, Fe)
Phức hợp II (FAD, Fe)
Phức hợp III (Cyt b, FeS, Cyt C)
Phức hợp IV (Cyt a, Cyt a)
Chọn đáp án D
Antimycin ức chế quá trình chuyển điện tử ở giai đoạn:
Cytocrom b và cytocrom c
Coenzym Q và cytocrom b
Cytocrom c và cytocrom c
Cytocrom c và cytocrom a
Chọn đáp án B
Mô chứa tổng lượng Glycogen cao nhất là:
Co
Não
Thận
Thần kinh
Chọn đáp án C
Vai trò của Phosphofructokinase -I là:
Xúc tác 1 phản ứng thuận nghịch trong tế bào
Xúc tác phản ứng chuyển nhóm P từ ATP tới F6P để tạo F1,6DP
Xúc tác sự tạo thành F2,6DP từ F6P
Xúc tác phản ứng phosphoryl hóa lần 1 của Glucose trong con đường đường phân
Chọn đáp án B
Acetyl CoA KHÔNG biến đổi thành pyruvat do:
Thiếu nguồn cung cấp carbon
Phản ứng xúc tác bởi pyruvat dehydrogenase là thuận nghịch
Hai carbon của Acetat giữ nguyên vẹn khi vào chu trình Krebs
Phản ứng xúc tác bởi pyruvat dehydrogenase là không thuận nghịch
Chọn đáp án C
Gan đóng vai trò điều hòa đường huyết do:
Gan không cho Glucose tự do đi qua màng tế bào một cách dễ dàng.
Nồng độ Glucose huyết không ảnh hưởng đến gan.
Hexo kinase tổ chức xúc tác quá trình thoái hóa Glucose cung cấp năng lượng cho tế bào.
Có hệ thống enzym đặc hiệu giúp phân ly glycogen khi đường huyết hạ và thu nạp glucose từ máu để biến thành Glycogen dự trữ khi đường huyết tăng.
Chọn đáp án D
Insulin gây hạ đường huyết là do:
ức chế sự gia nhập Glucose vào tổ chức.
kích thích mạnh sự gia nhập Glucose vào tổ chức.
ức chế chu trình Pentose.
ức chế các enzym kinase trong con đường đường phân.
Chọn đáp án B
Enzym sau đây được tìm thấy trong con đường Hexose monophosphat:
Glucose-6-phosphatase.
Phosphorylase.
Aldolase.
Glucose-6-phosphat dehydrogenase.
Chọn đáp án D
Chất nào sau đây KHÔNG PHẢI là acid mật?
Acid Glycyronic
Acid cholic
Acid Deoxycholic
Acid lithocholic
Chọn đáp án D
Mật có tác dụng sau, Ngoại trừ:
Dịch mật có tác dụng trung hòa dịch từ dạ dày xuống.
Muối mật nhũ tương hóa lipid của thức ăn, giúp hấp thụ Lipid và các vitamin tan trong dầu.
Mật có tác dụng làm giảm nhu động ruột.
Mật được bài xuất xuống ruột và đào thải được 1 số chất độc do gan giữ lại.
Chọn đáp án A
Chọn câu sai:
Gan dự trữ Glycogen cho toàn cơ thể.
Nhờ chức năng Glycogen, gan giữ vai trò quan trọng trong điều hòa đường huyết.
Cơ có thể dự trữ Glycogen và cung cấp Glucose tự do vào máu.
Glucose-6- Phosphatase không có ở cơ.
Chọn đáp án C
Quá trình tổng hợp Mononucleotid từ Base nito và PRPP theo phản ứng Guanin + PRPP → GMP + PPi:
Hypoxanthin Phosphoribosyl Transeferase
Adenin Phosphoribosyl Transferase
Guanin Phosphoribosyl Transeferase
Nucleosid – Kinase
Chọn đáp án C








