1000+ câu Trắc nghiệm Hóa sinh có đáp án - Phần 34
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Hóa sinh có đáp án - Phần 34

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp27 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vị trí thu nhận H₂ của coenzym FAD ở:

Adenin

D-Ribose

Vòng isoallosazin của flavin

Dinucleotid

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lysozym có tác dụng phá hủy màng tế bào trên cơ sở:

Protein màng

Lipoprotein màng

Màng bào tương

Polysaccarid màng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Enzym chịu được 100 độ C là:

Protease

Catalase

Pepsin

Papain

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng NH₂-CO-NH₂ + H₂O → CO₂ + 2NH₂ được xúc tác bởi enzym:

Vận chuyển

Thủy phân

Phân tách

Đồng phân hóa

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhóm chức hoạt động của coenzym vận chuyển nhóm amin loại amino transferase:

Nhóm -OH

Nhóm -CHO

Nhóm -CH₂O-PO₃

Nhóm -CH₃

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong phản ứng enzym, Coenzyme được sử dụng với chức năng:

Quyết định tính đặc hiệu của Apoenzym

Làm tăng số trung tâm hoạt động của Apoenzym

Hoạt hóa cơ chất

Trực tiếp vận chuyển điện tử, hydro và các nhóm hóa học trong các phản ứng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để tạo thành IMP trong sinh tổng hợp mononucleotid, nguyên tố N₁ được lấy từ:

Glutamic

Aspartic

Ure

Glutamin

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất nào sau đây có trong ARN nhưng không có trong ADN:

Thymin

Cytocin

Uracil

Guanin, Adenin

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có một acid amin hai lần tham gia vào quá trình tổng hợp nhân purin của purin nucleotid là:

Lysin

Glycin

Glutamin

Tyrosin

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Coenzym đầu tiên tham gia oxy hóa acid pyruvic trong chuỗi hô hấp tế bào là:

NAD

FAD

NADP

LTPP

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất KHÔNG PHẢI là dạng tích trữ năng lượng của cơ thể động vật là:

Acyl phosphat

Enol phosphat

Pyrophosphat

Hexose phosphat

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất ngăn chặn chuỗi hô hấp tế bào ở giai đoạn chuyển điện tử và hydro đến CoQ là:

Malonat

Rotenon

CN

CO

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Pyruvat và acetoglutarat cần sự xúc tác bởi dehydrogenase có coenzym ở giai đoạn đầu:

FAD

NAD⁺

Lipoat

FMN

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

CO và CN ức chế chuỗi hô hấp tế bào ở vị trí:

Phức hợp I (FMN, Fe)

Phức hợp II (FAD, Fe)

Phức hợp III (Cyt b, FeS, Cyt C)

Phức hợp IV (Cyt a, Cyt a)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Antimycin ức chế quá trình chuyển điện tử ở giai đoạn:

Cytocrom b và cytocrom c

Coenzym Q và cytocrom b

Cytocrom c và cytocrom c

Cytocrom c và cytocrom a

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mô chứa tổng lượng Glycogen cao nhất là:

Co

Não

Thận

Thần kinh

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vai trò của Phosphofructokinase -I là:

Xúc tác 1 phản ứng thuận nghịch trong tế bào

Xúc tác phản ứng chuyển nhóm P từ ATP tới F6P để tạo F1,6DP

Xúc tác sự tạo thành F2,6DP từ F6P

Xúc tác phản ứng phosphoryl hóa lần 1 của Glucose trong con đường đường phân

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Acetyl CoA KHÔNG biến đổi thành pyruvat do:

Thiếu nguồn cung cấp carbon

Phản ứng xúc tác bởi pyruvat dehydrogenase là thuận nghịch

Hai carbon của Acetat giữ nguyên vẹn khi vào chu trình Krebs

Phản ứng xúc tác bởi pyruvat dehydrogenase là không thuận nghịch

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gan đóng vai trò điều hòa đường huyết do:

Gan không cho Glucose tự do đi qua màng tế bào một cách dễ dàng.

Nồng độ Glucose huyết không ảnh hưởng đến gan.

Hexo kinase tổ chức xúc tác quá trình thoái hóa Glucose cung cấp năng lượng cho tế bào.

Có hệ thống enzym đặc hiệu giúp phân ly glycogen khi đường huyết hạ và thu nạp glucose từ máu để biến thành Glycogen dự trữ khi đường huyết tăng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Insulin gây hạ đường huyết là do:

ức chế sự gia nhập Glucose vào tổ chức.

kích thích mạnh sự gia nhập Glucose vào tổ chức.

ức chế chu trình Pentose.

ức chế các enzym kinase trong con đường đường phân.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Enzym sau đây được tìm thấy trong con đường Hexose monophosphat:

Glucose-6-phosphatase.

Phosphorylase.

Aldolase.

Glucose-6-phosphat dehydrogenase.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất nào sau đây KHÔNG PHẢI là acid mật?

Acid Glycyronic

Acid cholic

Acid Deoxycholic

Acid lithocholic

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mật có tác dụng sau, Ngoại trừ:

Dịch mật có tác dụng trung hòa dịch từ dạ dày xuống.

Muối mật nhũ tương hóa lipid của thức ăn, giúp hấp thụ Lipid và các vitamin tan trong dầu.

Mật có tác dụng làm giảm nhu động ruột.

Mật được bài xuất xuống ruột và đào thải được 1 số chất độc do gan giữ lại.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai:

Gan dự trữ Glycogen cho toàn cơ thể.

Nhờ chức năng Glycogen, gan giữ vai trò quan trọng trong điều hòa đường huyết.

Cơ có thể dự trữ Glycogen và cung cấp Glucose tự do vào máu.

Glucose-6- Phosphatase không có ở cơ.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quá trình tổng hợp Mononucleotid từ Base nito và PRPP theo phản ứng Guanin + PRPP → GMP + PPi:

Hypoxanthin Phosphoribosyl Transeferase

Adenin Phosphoribosyl Transferase

Guanin Phosphoribosyl Transeferase

Nucleosid – Kinase

Xem đáp án

Chọn đáp án C