1000+ câu Trắc nghiệm Hóa sinh có đáp án - Phần 30
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Hóa sinh có đáp án - Phần 30

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp28 lượt thi
26 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Vai trò của thận trong quá trình tạo hồng cầu:

Bài tiết Erythropoietin kích thích tuỷ xương tạo hồng cầu

Tổng hợp REF

Tổng hợp PGE1

Câu A và B đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây có tác dụng co mạch:

PGE2, PGI2 và Angiotensin I

PGE2, PGI2 và Angiotensin II

TXA2 và Angiotensin I

TXA2 và Angiotensin II

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố nào sau đây ức chế sự bài tiết Renin:

Prostaglandin

AMP vòng

Angiotensin I

Angiotensin II

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự tổng hợp Aldosteron giảm khi:

Nồng độ Na máu tăng

Nồng độ K máu tăng

Huyết áp hạ

Angiotensin II tăng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

NH3 ở tế bào ống thận tạo ra từ:

Ure

Muối amon

Glutamin

Protein

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

AMP vòng có tác dụng:

Chuyển tiền REF thành REF

Chuyển tiền Ep thành Ep

Chuyển Proteinkinase (-) thành Proteinkinase (+)

Ức chế Proteinkinase hoạt động

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế nào về điều hoà thăng bằng acid base của thận là không đúng:

Thận tái hấp thu HCO3-

Tái tạo lại HCO3- bằng cách đài thải H+

Bài tiết ion H+ dưới dạng muối Bicarbonat

Bài tiết H+ và giữ lại Na+

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Thiểu niệu, vô niệu có thể gặp trong:

Viêm cầu thận cấp

Bỏng nặng

Viêm ống thận cấp

Câu A, B và C đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích nước tiểu bình thường:

Trung bình ở người lớn 1.000 – 1.400 ml/24 giờ tương đương 10 – 14ml/kg

Tính theo cân nặng nước tiểu người lớn nhiều hơn trẻ em

Thay đổi tuỳ theo từng ngày

Uống ít nước lượng nước tiểu đào thải ít

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Những sắc tố chính trong nước tiểu bình thường:

Urocrom, Cetonic, Urobilin

Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Urobilin, dẫn xuất của indoxyl

Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Bilirubin, dẫn xuất indoxyl

Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Urobilinogen, dẫn xuất indoxyl

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nước tiểu xuất hiện đám mây vẩn đục lơ lững sau một thời gian ngắn để lắng là do:

Protein sinh lý

Tế bào nội mô

Chất nhầy urosomucoid

Câu A, B và C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong bệnh đái tháo đường, nước tiểu có thể có mùi:

Mùi đặc biệt

Mùi hôi thối

Mùi aceton

Mùi ether

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỷ trọng nước tiểu:

Thay đổi trong ngày

Tỉ trọng trung bình 1,81 + 0,22

Tăng trong bệnh đái tháo nhạt

Giảm trong bệnh đái tháo đường

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Ure trong nước tiểu:

Thay đổi theo chế độ ăn

Tỷ lệ nghịch với chế độ ăn giàu đạm

Bài xuất Ure tăng trong bệnh viêm cầu thận cấp

Câu A, B và C đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Bài xuất Ure tăng gặp trong:

Viêm cầu thận cấp

Viêm thận do nhiễm độc chì

Thoái hoá protid

Câu A và C đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Creatinin trong nước tiểu:

Được bài xuất ở người trưởng thành nữ nhiều hơn nam

Tăng trong bệnh lý teo cơ kèm thoái hoá cơ

Giảm trong ưu năng tuyến giáp

Câu A và B đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Acid uric trong nước tiểu:

Bài xuất không thay đổi theo chế độ ăn

Bài xuất giảm trong viêm thận

Bài xuất tăng trong thoái hoá nucleoprotein tế bào (bệnh bạch cầu)

Bài xuất tăng trong ưu năng tuyến giáp

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Lượng protein niệu sinh lý:

25 – 50 mg/24h

50 – 100 mg/24h

50 – 150 mg/24h

100 – 150 mg/24h

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Lượng protein niệu đào thải hàng ngày phụ thuộc vào:

Tuổi và giới

Tư thế đứng lâu

Hoạt động của cơ

Câu B và C đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Protein niệu chọn lọc:

Khi nước tiểu có albumin và protein có trọng lượng phân tử lớn hơn albumin

Gặp trong viêm cầu thận

Gặp trong hội chứng thận hư với tổn thương tối thiểu

Gặp trong tổn thương ống thận

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Protein niệu không chọn lọc:

Khi nước tiểu có albumin và các phân tử lớn hơn albumin như IgM…

Thường gặp trong tổn thương ống thận

Ngộ độc thuốc có Pb, As…

Câu A và B đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Protein niệu ống thận gặp trong các trường hợp sau:

Sỏi thận

Tổn thương ống thận

Viêm cầu thận cấp

Hội chứng thận hư với tổn thương tối thiểu

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắc tố mật, muối mật xuất hiện trong nước tiểu:

Làm tăng sức căng bề mặt nước tiểu

Gặp trong tổn thương thận

Hoàng đản do tắc mật

Bilirubin tự do trong nước tiểu gọi là sắc tố mật

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hemoglobin niệu thường gặp trong:

Viêm cầu thận cấp

Lao thận

Sốt rét ác tinh

Hội chứng thận hư

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Porphyrin:

Bình thường không có trong nước tiểu

Bình thường có khoảng 5-20 mg trong nước tiểu 24 giờ

Porphyrin niệu gặp trong thiếu enzyme di truyền hoặc thứ phát do nhiễm độc

Câu A và C đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Các xét nghiệm thường dùng thăm dò chức năng thận: 1. Ure, creatinin máu; 2. Protein niệu; 3. Acid Uric máu; 4. Protein niệu, Protid máu; 5. Độ thanh lọc Creatinin. Chọn đáp án đúng:

1,4,5

1,2,5

2,3,5

3,4,5

Xem đáp án

Chọn đáp án B