1000+ câu Trắc nghiệm Hóa sinh có đáp án - Phần 30
26 câu hỏi
Vai trò của thận trong quá trình tạo hồng cầu:
Bài tiết Erythropoietin kích thích tuỷ xương tạo hồng cầu
Tổng hợp REF
Tổng hợp PGE1
Câu A và B đúng
Chọn đáp án A
Chất nào sau đây có tác dụng co mạch:
PGE2, PGI2 và Angiotensin I
PGE2, PGI2 và Angiotensin II
TXA2 và Angiotensin I
TXA2 và Angiotensin II
Chọn đáp án D
Yếu tố nào sau đây ức chế sự bài tiết Renin:
Prostaglandin
AMP vòng
Angiotensin I
Angiotensin II
Chọn đáp án D
Sự tổng hợp Aldosteron giảm khi:
Nồng độ Na máu tăng
Nồng độ K máu tăng
Huyết áp hạ
Angiotensin II tăng
Chọn đáp án A
NH3 ở tế bào ống thận tạo ra từ:
Ure
Muối amon
Glutamin
Protein
Chọn đáp án C
AMP vòng có tác dụng:
Chuyển tiền REF thành REF
Chuyển tiền Ep thành Ep
Chuyển Proteinkinase (-) thành Proteinkinase (+)
Ức chế Proteinkinase hoạt động
Chọn đáp án C
Cơ chế nào về điều hoà thăng bằng acid base của thận là không đúng:
Thận tái hấp thu HCO3-
Tái tạo lại HCO3- bằng cách đài thải H+
Bài tiết ion H+ dưới dạng muối Bicarbonat
Bài tiết H+ và giữ lại Na+
Chọn đáp án C
Thiểu niệu, vô niệu có thể gặp trong:
Viêm cầu thận cấp
Bỏng nặng
Viêm ống thận cấp
Câu A, B và C đúng
Chọn đáp án D
Thể tích nước tiểu bình thường:
Trung bình ở người lớn 1.000 – 1.400 ml/24 giờ tương đương 10 – 14ml/kg
Tính theo cân nặng nước tiểu người lớn nhiều hơn trẻ em
Thay đổi tuỳ theo từng ngày
Uống ít nước lượng nước tiểu đào thải ít
Chọn đáp án A
Những sắc tố chính trong nước tiểu bình thường:
Urocrom, Cetonic, Urobilin
Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Urobilin, dẫn xuất của indoxyl
Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Bilirubin, dẫn xuất indoxyl
Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Urobilinogen, dẫn xuất indoxyl
Chọn đáp án D
Nước tiểu xuất hiện đám mây vẩn đục lơ lững sau một thời gian ngắn để lắng là do:
Protein sinh lý
Tế bào nội mô
Chất nhầy urosomucoid
Câu A, B và C đều đúng
Chọn đáp án D
Trong bệnh đái tháo đường, nước tiểu có thể có mùi:
Mùi đặc biệt
Mùi hôi thối
Mùi aceton
Mùi ether
Chọn đáp án C
Tỷ trọng nước tiểu:
Thay đổi trong ngày
Tỉ trọng trung bình 1,81 + 0,22
Tăng trong bệnh đái tháo nhạt
Giảm trong bệnh đái tháo đường
Chọn đáp án A
Ure trong nước tiểu:
Thay đổi theo chế độ ăn
Tỷ lệ nghịch với chế độ ăn giàu đạm
Bài xuất Ure tăng trong bệnh viêm cầu thận cấp
Câu A, B và C đúng
Chọn đáp án D
Bài xuất Ure tăng gặp trong:
Viêm cầu thận cấp
Viêm thận do nhiễm độc chì
Thoái hoá protid
Câu A và C đúng
Chọn đáp án D
Creatinin trong nước tiểu:
Được bài xuất ở người trưởng thành nữ nhiều hơn nam
Tăng trong bệnh lý teo cơ kèm thoái hoá cơ
Giảm trong ưu năng tuyến giáp
Câu A và B đúng
Chọn đáp án D
Acid uric trong nước tiểu:
Bài xuất không thay đổi theo chế độ ăn
Bài xuất giảm trong viêm thận
Bài xuất tăng trong thoái hoá nucleoprotein tế bào (bệnh bạch cầu)
Bài xuất tăng trong ưu năng tuyến giáp
Chọn đáp án C
Lượng protein niệu sinh lý:
25 – 50 mg/24h
50 – 100 mg/24h
50 – 150 mg/24h
100 – 150 mg/24h
Chọn đáp án A
Lượng protein niệu đào thải hàng ngày phụ thuộc vào:
Tuổi và giới
Tư thế đứng lâu
Hoạt động của cơ
Câu B và C đúng
Chọn đáp án D
Protein niệu chọn lọc:
Khi nước tiểu có albumin và protein có trọng lượng phân tử lớn hơn albumin
Gặp trong viêm cầu thận
Gặp trong hội chứng thận hư với tổn thương tối thiểu
Gặp trong tổn thương ống thận
Chọn đáp án C
Protein niệu không chọn lọc:
Khi nước tiểu có albumin và các phân tử lớn hơn albumin như IgM…
Thường gặp trong tổn thương ống thận
Ngộ độc thuốc có Pb, As…
Câu A và B đúng
Chọn đáp án D
Protein niệu ống thận gặp trong các trường hợp sau:
Sỏi thận
Tổn thương ống thận
Viêm cầu thận cấp
Hội chứng thận hư với tổn thương tối thiểu
Chọn đáp án B
Sắc tố mật, muối mật xuất hiện trong nước tiểu:
Làm tăng sức căng bề mặt nước tiểu
Gặp trong tổn thương thận
Hoàng đản do tắc mật
Bilirubin tự do trong nước tiểu gọi là sắc tố mật
Chọn đáp án D
Hemoglobin niệu thường gặp trong:
Viêm cầu thận cấp
Lao thận
Sốt rét ác tinh
Hội chứng thận hư
Chọn đáp án C
Porphyrin:
Bình thường không có trong nước tiểu
Bình thường có khoảng 5-20 mg trong nước tiểu 24 giờ
Porphyrin niệu gặp trong thiếu enzyme di truyền hoặc thứ phát do nhiễm độc
Câu A và C đúng
Chọn đáp án D
Các xét nghiệm thường dùng thăm dò chức năng thận: 1. Ure, creatinin máu; 2. Protein niệu; 3. Acid Uric máu; 4. Protein niệu, Protid máu; 5. Độ thanh lọc Creatinin. Chọn đáp án đúng:
1,4,5
1,2,5
2,3,5
3,4,5
Chọn đáp án B








