1000+ câu Trắc nghiệm Hóa sinh có đáp án - Phần 20
25 câu hỏi
Lipid là nhóm hợp chất
Tự nhiên, đồng chất
Tan hoặc ít tan trong nước
Tan trong dung môi phân cực
Tan trong dung môi hữu cơ
Chọn đáp án D
Lipid có cấu tạo chủ yếu là:
Acid béo
Alcol
Este của acid béo và alcol
Liên kết glucosid
Chọn đáp án C
Trong lipid có thể chứa các vitamin sau:
Vitamin C, Vitamin A
Vitamin B1, B2
Vitamin PP, B6, B12
Vitamin A, D, E, K
Chọn đáp án D
Acid béo có ký hiệu dưới đây là acid arachidonic:
C18:1; 9
C18:2; 9; 12
C18:3; 9; 12; 15
C18:0
Chọn đáp án D
Lipid thuần có cấu tạo:
Chủ yếu là acid béo
Este của acid béo và alcol
Acid béo, alcol, acid phosphoric
Glycerol, acid béo, cholin
Chọn đáp án A
Trong công thức cấu tạo của lipid có acid béo, alcol và một số thành phần khác được phân vào loại:
Lipid thuần
Phospholipid
Lipid tạp
Steroid
Chọn đáp án C
Những chất sau đây là lipid tạp:
Cerebrosid, triglycerid, sterid
Cerid, phosphoglycerid, glycolipid
Glycerid, sterid, glycolipid
Cererosid, glycolipid, sphingolipid
Chọn đáp án D
Este của acid béo với sterol gọi là:
Glycerid
Cerid
Sterid
Cholesterol
Chọn đáp án C
Lipoprotein 1. Cấu tạo gồm lipid và protein; 2. Không tan trong nước; 3. Tan trong nước; 4. Vận chuyển lipid trong máu; 5. Lipid thuần. Chọn tập hợp đúng:
1, 2, 3
1, 2, 4
1, 3, 4
1, 3, 5
Chọn đáp án C
Quá trình tiêu hóa lipid nhờ: 1. Sự nhũ tương của dịch mật, tụy; 2. Sự thủy phân của enzym amylase; 3. Sự thủy phân của enzym lipase; 4. Sự thủy phân của enzym peptidase; 5. Sự thủy phân của enzym phospholipase. Chọn câu tập hợp đúng:
1, 2, 3
1, 2, 4
1, 3, 5
2, 3, 4
Chọn đáp án C
Lipase thủy phân triglycerid tạo thành sản phẩm: 1. Sterol; 2. Acid béo; 3. Glycerol; 4. Acid phosphoric; 5. Cholin. Chọn câu tập hợp đúng:
1, 2
2, 3
1, 3
3, 4
Chọn đáp án B
Triglycerid được vận chuyển từ gan đến các mô nhờ:
Chylomicron
VLDL (tiền β lipoprotein)
HDL (α lipoprotein)
LDL (β lipoprotein)
Chọn đáp án B
Để tổng hợp acid béo palmitic (16 C) cần có sự tham gia của:
6 NADPHH+
8 NADPHH+
10 NADPHH+
12 NADPHH+
Chọn đáp án D
Công thức đúng để tính năng lượng thoái hóa hoàn toàn một acid béo bảo hòa có số C chẵn:
[(n/2) – 1] x 5 + (n/2) x 12 – 2 ATP
[(n/2) – 1] x 5 + (n/2) x 12 – 1 ATP
(n/2) x 5 + (n/2) x 12 – 2 ATP
[(n /2) – 1] x 5 + (n/2) x 12 ATP
Chọn đáp án A
Hormon Glucagon có tác dụng:
Hạ đường máu
Tăng đường máu
Tăng tổng hợp lipid
Giảm hoạt động của enzym Lipase
Chọn đáp án B
Các chất nào là các thể Cetonic:
Glycerid, cerid, steroid
Phospholipid, glycolipid
Lactat, Acetyl CoA
Acetone, acetoacetic acid, β-hydroxybutyric acid
Chọn đáp án D
Những coenzym nào sau tham gia vào tổng hợp acid béo:
NAD+, NADH
FAD, FADH2
NADP+, NADPH
FMN, FMNH2
Chọn đáp án C
Ester của acid béo cao phân tử và rượu đơn chức cao phân tử là:
Sterol
Sterid
Cerit
Cholesterit
Chọn đáp án B
Acid arachidonic:
Acid béo bảo hòa
Acid béo chưa bảo hòa
Acid béo có 18 cacbon
Acid béo có 20 cacbon và 4 liên kết đôi
Chọn đáp án D
Các chất sau là aminoalcol:
Ethanolamin, Cholin, Serin, Inositol
Cholesterol
Hormone steroid
Glycerit
Chọn đáp án A
Các enzyme nào sau có vai trò thủy phân lipid:
Amylase
Pepsidase
Amylase, protease
Lipase, Phospholipase, Cholesterolesterase
Chọn đáp án D
Hormone nào có vai trò điều hòa tổng hợp lipid:
Insulin
ACTH
Adrenalin
Glucagon
Chọn đáp án A
Lipoprotein nào sau là có lợi:
VLDL Cholesterol
IDL Cholesterol
LDL Cholesterol
HDL Cholesterol
Chọn đáp án D
Lipoprotein nào sau là có hại:
VLDL Cholesterol
IDL Cholesterol
LDL Cholesterol
HDL Cholesterol
Chọn đáp án C
Enzyme LCAT (Lecithin Cholesterol Acyl Transferase) có vai trò:
Xúc tác quá trình tổng hợp Cholesterol este ở huyết tương
Xúc tác quá trình tổng hợp Cholesterol este ở huyết thanh
Tổng hợp phospholipid
Tham gia vào tổng hợp Triglycerid
Chọn đáp án A








