1000+ câu Trắc nghiệm Hóa sinh có đáp án - Phần 2
30 câu hỏi
Huyết cầu gồm các thành phần sau, CHỌN CÂU SAI:
Tế bào nội mạch
Tế bào tiểu cầu
Tế bào hồng cầu
Tế bào bạch cầu
Chọn đáp án C
Globin trong HbA gồm:
2 chuỗi delta, 2 chuỗi gamma
2 chuỗi alpha, 2 chuỗi beta
2 chuỗi alpha, 2 chuỗi gamma
2 chuỗi beta, 2 chuỗi gamma
Chọn đáp án B
Nước tiểu bệnh nhân vừa có thể có Glucoz, vừa có Ceton gặp trong bệnh lý:
Tiểu đường thận
Tiểu đường tuỵ
Nhiễm độc thai nghén
Đói hoặc chế độ ăn nhiều Lipid
Chọn đáp án B
Phát biểu về thành phần hoá học của máu, CHỌN CÂU SAI:
Lượng Kali trong huyết cầu thấp hơn trong huyết tương
Ure và Glucoz có cùng nồng độ ở huyết cầu, huyết tương và máu toàn phần
Lượng Na của huyết tương nhiều hơn trong huyết cầu
Nước của huyết tương nhiều hơn nước của huyết cầu
Chọn đáp án A
Tính chất lý hoá của máu – CHỌN CÂU SAI:
Bình thường áp suất thấm thấu vào khoảng 292-308 mosmol/lít huyết tương
pH thay đổi từ 7.38 – 7.42
Khi số lượng hồng cầu giảm thì độ nhớt của máu tăng
Tỷ trọng thay đổi từ 1.050 – 1.060
Chọn đáp án C
Glutamin tới gan được chuyến hoá tiếp tục như thế nào?
Phân huỷ thành ure
Phân huỷ thành carbamyl phosphat, tổng hợp ure
Phân hủy ra NH3 và tổng hợp thành ure
Kết hợp với ure tạo hợp chất không độc
Chọn đáp án C
Đặc điểm về thành phần protein trong các bệnh gan mạn tính:
Tỉ số A/G không đổi
Nồng độ protein toàn phần huyết thanh không đổi
Tỷ số A/G tăng
Tỷ số A/G giảm
Chọn đáp án D
Hb tác dụng như 1 enzym xúc tác phản ứng:
Thuỷ phân peptid
Chuyên nhóm -CHO
Phân hủy H₂O₂
Chuyển nhóm metyl
Chọn đáp án C
Đặc điểm của sinh nguyên tố và sinh phân tử, CHỌN CÂU SAI:
Sinh phân tử gồm 3 nhóm lớn các chất cơ bản, sản phẩm chuyển hóa và các chất xúc tác sinh học
Protein là đại phân tử sinh học
Monosaccharid là đơn vị cấu tạo của acid maleic
Sinh nguyên tố là những nguyên tố hóa học của cơ thể sống và có vai trò sinh học nhất định
Chọn đáp án C
Trình tự của gen tham gia vào quá trình sinh tổng hợp protein là:
Gen khởi động, gen tác động, gen điều hòa, gen cấu trúc
Gen điều hòa, gen tác động, gen khởi động, gen cấu trúc
Gen điều hòa, gen khởi động, gen tác động, gen cấu trúc
Gen khởi động, gen điều hòa, gen tác động, gen cấu trúc
Chọn đáp án D
Thành phần khí của huyết tương:
O₂, N₂ và CO₂
CO₂ và N₂
O₂ và N₂
O₂ và CO₂
Chọn đáp án A
Bilirubin liên hợp gồm:
Bilirubin tự do liên kết với acid glucuronic
Bilirubin tự do liên kết với albumin
Bilirubin tự do liên kết với globin
Bilirubin tự do liên kết với acid gluconic
Chọn đáp án A
Các liên kết sau gặp trong phân tử protein:
Peptid, disulfua, hydro, ete, este
Peptid, disulfua, hydro, ete, ion
Peptid, disulfua, hydro, kỵ nước, ion
Peroxyd, ete, hydro, peptid, kỵ nước
Chọn đáp án C
Nói về Glucose dịch não tủy, CHỌN CÂU SAI:
Trong viêm màng não do não mô cầu, glucose dịch não tủy giảm, protein tăng
Nồng độ Glucose DNT phụ thuộc vào nồng độ glucose máu
Viêm màng não thanh dịch protein DNT tăng, glucose giảm
Giảm nồng độ glucose DNT là dấu hiệu có ý nghĩa lâm sàng
Chọn đáp án D
Protein vận chuyển sắt trong máu:
Transferin
Prealbumin
Albumin
Hemoglobin
Chọn đáp án A
Glutamin đến thận được chuyển hóa như thế nào?
Không có chuyển hóa gì
Phân hủy thành NH₃, tổng hợp ure và đào thải ra ngoài theo nước tiểu
Phân hủy thành carbamyl phosphat
Phân hủy thành NH₃ đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH₄⁺
Chọn đáp án D
Một acetyl CoA đi vào chu trình Krebs tạo thành bao nhiêu ATP:
6
3
12
24
Chọn đáp án C
Hb được cấu tạo bởi:
Protoporphyrin I, Fe²⁺, globin
Hem, globulin
Protoporphyrin IX, Fe³⁺, globin
Protoporphyrin IX, Fe²⁺, globin
Chọn đáp án D
Dưới sự xúc tác của enzym ngưng tụ, Acetyl CoA kết hợp với Oxaloacetat tạo thành:
Acid citric
Acid succinic
Acid oxalocitraconat
Acid oxalosuccinic
Chọn đáp án A
Dạng lipid được hấp thu nhiều nhất ở tế bào niêm mạc ruột là:
Tất cả các dạng trên đều được hấp thu như nhau
alpha – Monoglycerid
Triglycerid
beta – Monoglycerid
Chọn đáp án D
Trong các trường hợp vàng da trước gan:
Tăng urobilinogen trong nước tiểu
Tăng Bilirubin toàn phần
Bilirubin tự do tăng cao
Sắc tố mật trong nước tiểu dương tính (+++)
Chọn đáp án C
Chọn tập hợp nhóm chất bao gồm các nguyên tố lượng nhỏ (Yếu tố vi lượng):
C, O, H
Mg, P, Cl
N, Na, Ca
Zn, Fe, Cu
Chọn đáp án D
Đối với cơ thể sống, các sinh nguyên tố có các vai trò sinh học sau, NGOẠI TRỪ:
Tham gia vào các hoạt động sinh lý của cơ thể
Tham gia vào quá trình chuyển hóa các chất và chuyển hóa năng lượng (tạo năng)
Tham gia cấu tạo tế bào và mô (tạo hình)
Tham gia vào quá trình duy trì nòi giống
Chọn đáp án D
Nguyên liệu tổng hợp Hem:
Coenzym A, Alanin, Fe
Malonyl CoA, Alanin, Fe
Succinyl CoA, Glycin, Fe
Malonyl CoA, Glutamin, Fe
Chọn đáp án C
Những chất nào sau đây là lipid thuần:
Glycerid, cerid, sterid
Cerid, Cerebrosid, ganglyosid
Phospholipid, glycolipid, lipoprotein
Triglycerid, sphingophospholipid, acid mật
Chọn đáp án D
Acid amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có:
Nhóm -NH₂, nhóm -OH
Một nhóm -NH₂, một nhóm -COOH
Nhóm -NH₂, nhóm -COOH
Nhóm -NH₂, nhóm -CHO
Chọn đáp án C
Sản phẩm thuỷ phân cuối cùng của glucid trước khi được hấp thụ là:
Oligosaccharides
Trisaccharides
Monosaccharides
Polysaccharides
Chọn đáp án C
Vai trò sinh học của ARNm là:
Vận chuyển acid amin đến Ribosom
Hình thành Ribosom, là nơi tổng hợp protein
Tích trữ thông tin di truyền
Mang thông tin từ ADN tới Ribosom
Chọn đáp án D
Chất nào khi xuất hiện trong nước tiểu thì luôn có ý nghĩa bệnh lý:
Urobilin
Creatinin
Glucose
Acid uric
Chọn đáp án C
Đặc điểm của ARN là:
ARNr là nơi tổng hợp Protein
ARN vận chuyển có nhiệm vụ chuyển thông tin từ ADN tới Ribosom
ARN thông tin chiếm tỉ lệ cao nhất
ARN vận chuyển có cấu tạo gồm 2 bán đơn vị
Chọn đáp án B








