1000+ câu Trắc nghiệm Hóa sinh có đáp án - Phần 2
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Hóa sinh có đáp án - Phần 2

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp26 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Huyết cầu gồm các thành phần sau, CHỌN CÂU SAI:

Tế bào nội mạch

Tế bào tiểu cầu

Tế bào hồng cầu

Tế bào bạch cầu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Globin trong HbA gồm:

2 chuỗi delta, 2 chuỗi gamma

2 chuỗi alpha, 2 chuỗi beta

2 chuỗi alpha, 2 chuỗi gamma

2 chuỗi beta, 2 chuỗi gamma

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nước tiểu bệnh nhân vừa có thể có Glucoz, vừa có Ceton gặp trong bệnh lý:

Tiểu đường thận

Tiểu đường tuỵ

Nhiễm độc thai nghén

Đói hoặc chế độ ăn nhiều Lipid

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu về thành phần hoá học của máu, CHỌN CÂU SAI:

Lượng Kali trong huyết cầu thấp hơn trong huyết tương

Ure và Glucoz có cùng nồng độ ở huyết cầu, huyết tương và máu toàn phần

Lượng Na của huyết tương nhiều hơn trong huyết cầu

Nước của huyết tương nhiều hơn nước của huyết cầu

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính chất lý hoá của máu – CHỌN CÂU SAI:

Bình thường áp suất thấm thấu vào khoảng 292-308 mosmol/lít huyết tương

pH thay đổi từ 7.38 – 7.42

Khi số lượng hồng cầu giảm thì độ nhớt của máu tăng

Tỷ trọng thay đổi từ 1.050 – 1.060

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Glutamin tới gan được chuyến hoá tiếp tục như thế nào?

Phân huỷ thành ure

Phân huỷ thành carbamyl phosphat, tổng hợp ure

Phân hủy ra NH3 và tổng hợp thành ure

Kết hợp với ure tạo hợp chất không độc

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm về thành phần protein trong các bệnh gan mạn tính:

Tỉ số A/G không đổi

Nồng độ protein toàn phần huyết thanh không đổi

Tỷ số A/G tăng

Tỷ số A/G giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hb tác dụng như 1 enzym xúc tác phản ứng:

Thuỷ phân peptid

Chuyên nhóm -CHO

Phân hủy H₂O₂

Chuyển nhóm metyl

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm của sinh nguyên tố và sinh phân tử, CHỌN CÂU SAI:

Sinh phân tử gồm 3 nhóm lớn các chất cơ bản, sản phẩm chuyển hóa và các chất xúc tác sinh học

Protein là đại phân tử sinh học

Monosaccharid là đơn vị cấu tạo của acid maleic

Sinh nguyên tố là những nguyên tố hóa học của cơ thể sống và có vai trò sinh học nhất định

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trình tự của gen tham gia vào quá trình sinh tổng hợp protein là:

Gen khởi động, gen tác động, gen điều hòa, gen cấu trúc

Gen điều hòa, gen tác động, gen khởi động, gen cấu trúc

Gen điều hòa, gen khởi động, gen tác động, gen cấu trúc

Gen khởi động, gen điều hòa, gen tác động, gen cấu trúc

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần khí của huyết tương:

O₂, N₂ và CO₂

CO₂ và N₂

O₂ và N₂

O₂ và CO₂

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bilirubin liên hợp gồm:

Bilirubin tự do liên kết với acid glucuronic

Bilirubin tự do liên kết với albumin

Bilirubin tự do liên kết với globin

Bilirubin tự do liên kết với acid gluconic

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các liên kết sau gặp trong phân tử protein:

Peptid, disulfua, hydro, ete, este

Peptid, disulfua, hydro, ete, ion

Peptid, disulfua, hydro, kỵ nước, ion

Peroxyd, ete, hydro, peptid, kỵ nước

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nói về Glucose dịch não tủy, CHỌN CÂU SAI:

Trong viêm màng não do não mô cầu, glucose dịch não tủy giảm, protein tăng

Nồng độ Glucose DNT phụ thuộc vào nồng độ glucose máu

Viêm màng não thanh dịch protein DNT tăng, glucose giảm

Giảm nồng độ glucose DNT là dấu hiệu có ý nghĩa lâm sàng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Protein vận chuyển sắt trong máu:

Transferin

Prealbumin

Albumin

Hemoglobin

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Glutamin đến thận được chuyển hóa như thế nào?

Không có chuyển hóa gì

Phân hủy thành NH₃, tổng hợp ure và đào thải ra ngoài theo nước tiểu

Phân hủy thành carbamyl phosphat

Phân hủy thành NH₃ đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH₄⁺

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một acetyl CoA đi vào chu trình Krebs tạo thành bao nhiêu ATP:

6

3

12

24

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hb được cấu tạo bởi:

Protoporphyrin I, Fe²⁺, globin

Hem, globulin

Protoporphyrin IX, Fe³⁺, globin

Protoporphyrin IX, Fe²⁺, globin

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dưới sự xúc tác của enzym ngưng tụ, Acetyl CoA kết hợp với Oxaloacetat tạo thành:

Acid citric

Acid succinic

Acid oxalocitraconat

Acid oxalosuccinic

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dạng lipid được hấp thu nhiều nhất ở tế bào niêm mạc ruột là:

Tất cả các dạng trên đều được hấp thu như nhau

alpha – Monoglycerid

Triglycerid

beta – Monoglycerid

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các trường hợp vàng da trước gan:

Tăng urobilinogen trong nước tiểu

Tăng Bilirubin toàn phần

Bilirubin tự do tăng cao

Sắc tố mật trong nước tiểu dương tính (+++)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn tập hợp nhóm chất bao gồm các nguyên tố lượng nhỏ (Yếu tố vi lượng):

C, O, H

Mg, P, Cl

N, Na, Ca

Zn, Fe, Cu

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đối với cơ thể sống, các sinh nguyên tố có các vai trò sinh học sau, NGOẠI TRỪ:

Tham gia vào các hoạt động sinh lý của cơ thể

Tham gia vào quá trình chuyển hóa các chất và chuyển hóa năng lượng (tạo năng)

Tham gia cấu tạo tế bào và mô (tạo hình)

Tham gia vào quá trình duy trì nòi giống

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên liệu tổng hợp Hem:

Coenzym A, Alanin, Fe

Malonyl CoA, Alanin, Fe

Succinyl CoA, Glycin, Fe

Malonyl CoA, Glutamin, Fe

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Những chất nào sau đây là lipid thuần:

Glycerid, cerid, sterid

Cerid, Cerebrosid, ganglyosid

Phospholipid, glycolipid, lipoprotein

Triglycerid, sphingophospholipid, acid mật

Xem đáp án

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Acid amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có:

Nhóm -NH₂, nhóm -OH

Một nhóm -NH₂, một nhóm -COOH

Nhóm -NH₂, nhóm -COOH

Nhóm -NH₂, nhóm -CHO

Xem đáp án

Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sản phẩm thuỷ phân cuối cùng của glucid trước khi được hấp thụ là:

Oligosaccharides

Trisaccharides

Monosaccharides

Polysaccharides

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vai trò sinh học của ARNm là:

Vận chuyển acid amin đến Ribosom

Hình thành Ribosom, là nơi tổng hợp protein

Tích trữ thông tin di truyền

Mang thông tin từ ADN tới Ribosom

Xem đáp án

Chọn đáp án D

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất nào khi xuất hiện trong nước tiểu thì luôn có ý nghĩa bệnh lý:

Urobilin

Creatinin

Glucose

Acid uric

Xem đáp án

Chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm của ARN là:

ARNr là nơi tổng hợp Protein

ARN vận chuyển có nhiệm vụ chuyển thông tin từ ADN tới Ribosom

ARN thông tin chiếm tỉ lệ cao nhất

ARN vận chuyển có cấu tạo gồm 2 bán đơn vị

Xem đáp án

Chọn đáp án B