1000+ câu Trắc nghiệm Hóa sinh có đáp án - Phần 12
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Hóa sinh có đáp án - Phần 12

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp26 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Glucose niệu (+) có thể gặp trong:

Đái tháo đường

Đái tháo nhạt

Ngưỡng tái hấp thu ống thận cao

Viêm tụy cấp

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Được gọi là Protein niệu không chọn lọc khi:

Lượng albumin niệu chiếm tỷ lệ < 80% lượng protein niệu

Thường gặp trong tổn thương ống thận

Thường gặp trong viêm cầu thận cấp do liên cầu

Câu A và B đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nitrit có trong nước tiểu là biểu hiện của trường hợp nào sau đây:

Tổn thương cầu thận

Đái tháo đường

Bệnh chuyển hóa nucleoprotein ở tế bào

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thận điều hòa thăng bằng nước, điện giải, huyết áp nhờ:

Hormon kích thích tạo hồng cầu (EPO)

Cơ chế lọc

Hệ thống Renin – Angiotensin – Aldosteron

Prostaglandin

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chức năng chuyển hóa của thận:

Chuyển hóa chất xảy ra rất mạnh ở thận

Chuyển hóa lipid chiếm ưu thế

Tạo ra acid cetonic, giải phóng NH₃ dưới dạng ion NH₄⁺

Câu A và B đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm câu đúng khi nói về tỷ trọng nước tiểu:

Thay đổi trong ngày

Tỷ trọng trung bình 1,81 ± 0,22

Tăng trong bệnh đái tháo nhạt

Giảm trong bệnh đái tháo đường

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tái hấp thu Bicarbonat của thận xảy ra chủ yếu ở:

Ống lượn gần

Ống lượn xa

Ống lượn gần và ống lượn xa

Quai helle

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vai trò của thận trong quá trình tạo hồng cầu:

Bài tiết Erythropoietin kích thích tủy xương tạo hồng cầu

Tổng hợp REF (Renal Erythropoietin Factor)

Tổng hợp PGE₂ (Prostaglandin E₂)

Câu A và B đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tái hấp thu nước ở thận:

Ở ống lượn gần, tái hấp thu “bắt buộc”, chịu ảnh hưởng của ADH

Ở ống lượn xa, tái hấp thu “bắt buộc”, nước được hấp thu cùng Na

Ở ống lượn gần, tái hấp thu “bắt buộc”, nước được hấp thu cùng Na

Ở ống lượn gần, tái hấp thu “bắt buộc”, chịu ảnh hưởng của ADH

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vai trò của thận trong điều hòa thăng bằng acid-base: 1. Bài tiết H⁺; 2. Đào thải HCO₃⁻; 3. Giữ lại Na⁺; 4. Tái hấp thu bicarbonate; 5. Đào thải Na⁺

1,2,3

1, 3, 4

2,4,5

1,3,5

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các chức năng hóa sinh của thận bao gồm: 1. Chức năng khử độc; 2. Chức năng duy trì cân bằng axit-base cơ thể; 3. Chức năng tạo mật; 4. Chức năng cô đặc các chất cặn bã đào thải ra ngoài; 5. Chức năng nội tiết

1,3,5

2,3.5

1,3,4

2, 4, 5

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong nước tiểu, các yếu tố nào sau đây phụ thuộc vào chế độ ăn: 1. pH niệu; 2. Tỷ trọng niệu; 3. Creatinin niệu; 4. Ure niệu; 5. Acid uric niệu

1, 2, 3

1, 3, 4

2, 3, 5

1, 3, 5

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các xét nghiệm thường dùng thăm dò chức năng thận: 1. Ure, creatinin máu; 2. Protein niệu; 3. Acid uric máu; 4. Protein niệu, protid máu; 5. Độ thanh lọc creatinin

1, 2, 3

1, 2, 5

2, 3, 5

1, 3, 5

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức tính độ thanh lọc creatinin (Clearance) là:

C=UPV

C=VPUC

C=UPV

C=UVP

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một chế độ ăn thiếu iod sẽ ảnh hưởng đến điều gì sau đây:

Ảnh hưởng trực tiếp đến tổng hợp thyroglobulin (TG)

Kết quả làm tăng tiết thyroid stimulating hormone (TSH)

Kết quả làm giảm tiết thyrotropin

Làm tăng chuyển hóa

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất nào sau đây kích thích bài tiết sữa:

Luteinizing hormone (LH)

Follicle-stimulating hormone (FSH)

Prolactin (PRL)

Thyroid stimulating hormone (TSH)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự bài tiết chất nào bị ức chế bởi thyroxin:

Luteinizing hormone (LH)

Follicle-stimulating hormone (FSH)

Prolactin (PRL)

Thyroid stimulating hormone (TSH)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hormon nào làm giảm nồng độ glucose máu:

Epinephrin

Nor-Epinephrin

Insulin

Glucagon

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất nào sau đây làm tăng cường tái hấp thu nước ở thận:

Cortisol

Insulin

Vasopressin

Glucagon

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hormon nào làm tăng nồng độ glucose máu mà không tác động đến glycogen và quá trình tân tạo glucose:

Glucagon

Epinephrin

Thyroxin

Glucocorticoid

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ chế nào xuất hiện trong hội chứng Cushing (bệnh lý ở vỏ thượng thận):

Tăng sản xuất epinephrin

Tăng sản xuất vasopressin

Giảm sản xuất corticoid

Tăng sản xuất corticoid

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hormon nào kích thích sản xuất progesteron do thể vàng (corpus luteum):

FSH (Follicle Stimulating Hormone)

LH (Luteinizing Hormone)

Prolactin (PRL)

TSH (Thyroid Stimulating Hormone)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hormon nào sau đây sẽ tăng trong trường hợp thông tin liên lạc từ Hypothalamus bị cắt đứt:

GH

TSH

Prolactin

Vasopressin

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hormon nào sau đây có liên quan đến lợi tiểu:

Oxytoxin

Vasopressin

Prolactin

Estrogen

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dưới tác động của angiotensin II gây ra sự giải phóng hormon nào sau đây:

FSH

Cortisol

Aldosteron

Estrogen

Xem đáp án

Chọn đáp án C

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các nội tiết tố Adrenalin, glucagon, ACTH,… làm tăng đường huyết do cơ chế:

Tăng sử dụng glucose ở tế bào

Hoạt hóa men glucokinase

Hoạt hóa men Adenyl cyclase biến ATP thành AMP vòng

Tăng quá trình phân giải glycogen thành glucose

Xem đáp án

Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Insulin làm giảm đường huyết theo cơ chế:

Giảm sử dụng glucose ở tế bào

Hoạt hóa enzym glucokinase tăng quá trình đường phân

Kích thích quá trình tổng hợp glycogen, làm cho các tế bào dễ dàng sử dụng glucose

Tăng quá trình biến lactat thành pyruvat

Xem đáp án

Chọn đáp án B

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vai trò của PTH ở ống thận là:

Tăng tái hấp thu Magie

Tăng tái hấp thu Canxi

Giảm tái hấp thu Phospho

Chỉ có B và C đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi PTH, Mg và Vitamin D thiếu hụt lâu ngày sẽ gây giảm:

Canxi

Phospho

Kali

Aldosteron

Xem đáp án

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hormon tuyến cận giáp (PTH) có tác dụng:

Giảm tái hấp thu canxi trong ống thận

Tăng nồng độ canxi trong huyết tương

Tăng hấp thu 1,25-(OH)₂ vitamin D

Tăng huyết áp

Xem đáp án

Chọn đáp án B