1000+ câu Trắc nghiệm Hóa sinh có đáp án - Phần 12
30 câu hỏi
Glucose niệu (+) có thể gặp trong:
Đái tháo đường
Đái tháo nhạt
Ngưỡng tái hấp thu ống thận cao
Viêm tụy cấp
Chọn đáp án D
Được gọi là Protein niệu không chọn lọc khi:
Lượng albumin niệu chiếm tỷ lệ < 80% lượng protein niệu
Thường gặp trong tổn thương ống thận
Thường gặp trong viêm cầu thận cấp do liên cầu
Câu A và B đúng
Chọn đáp án D
Nitrit có trong nước tiểu là biểu hiện của trường hợp nào sau đây:
Tổn thương cầu thận
Đái tháo đường
Bệnh chuyển hóa nucleoprotein ở tế bào
Nhiễm khuẩn đường tiết niệu
Chọn đáp án D
Thận điều hòa thăng bằng nước, điện giải, huyết áp nhờ:
Hormon kích thích tạo hồng cầu (EPO)
Cơ chế lọc
Hệ thống Renin – Angiotensin – Aldosteron
Prostaglandin
Chọn đáp án C
Chức năng chuyển hóa của thận:
Chuyển hóa chất xảy ra rất mạnh ở thận
Chuyển hóa lipid chiếm ưu thế
Tạo ra acid cetonic, giải phóng NH₃ dưới dạng ion NH₄⁺
Câu A và B đúng
Chọn đáp án D
Tìm câu đúng khi nói về tỷ trọng nước tiểu:
Thay đổi trong ngày
Tỷ trọng trung bình 1,81 ± 0,22
Tăng trong bệnh đái tháo nhạt
Giảm trong bệnh đái tháo đường
Chọn đáp án A
Tái hấp thu Bicarbonat của thận xảy ra chủ yếu ở:
Ống lượn gần
Ống lượn xa
Ống lượn gần và ống lượn xa
Quai helle
Chọn đáp án A
Vai trò của thận trong quá trình tạo hồng cầu:
Bài tiết Erythropoietin kích thích tủy xương tạo hồng cầu
Tổng hợp REF (Renal Erythropoietin Factor)
Tổng hợp PGE₂ (Prostaglandin E₂)
Câu A và B đúng
Chọn đáp án D
Tái hấp thu nước ở thận:
Ở ống lượn gần, tái hấp thu “bắt buộc”, chịu ảnh hưởng của ADH
Ở ống lượn xa, tái hấp thu “bắt buộc”, nước được hấp thu cùng Na
Ở ống lượn gần, tái hấp thu “bắt buộc”, nước được hấp thu cùng Na
Ở ống lượn gần, tái hấp thu “bắt buộc”, chịu ảnh hưởng của ADH
Chọn đáp án C
Vai trò của thận trong điều hòa thăng bằng acid-base: 1. Bài tiết H⁺; 2. Đào thải HCO₃⁻; 3. Giữ lại Na⁺; 4. Tái hấp thu bicarbonate; 5. Đào thải Na⁺
1,2,3
1, 3, 4
2,4,5
1,3,5
Chọn đáp án B
Các chức năng hóa sinh của thận bao gồm: 1. Chức năng khử độc; 2. Chức năng duy trì cân bằng axit-base cơ thể; 3. Chức năng tạo mật; 4. Chức năng cô đặc các chất cặn bã đào thải ra ngoài; 5. Chức năng nội tiết
1,3,5
2,3.5
1,3,4
2, 4, 5
Chọn đáp án D
Trong nước tiểu, các yếu tố nào sau đây phụ thuộc vào chế độ ăn: 1. pH niệu; 2. Tỷ trọng niệu; 3. Creatinin niệu; 4. Ure niệu; 5. Acid uric niệu
1, 2, 3
1, 3, 4
2, 3, 5
1, 3, 5
Chọn đáp án D
Các xét nghiệm thường dùng thăm dò chức năng thận: 1. Ure, creatinin máu; 2. Protein niệu; 3. Acid uric máu; 4. Protein niệu, protid máu; 5. Độ thanh lọc creatinin
1, 2, 3
1, 2, 5
2, 3, 5
1, 3, 5
Chọn đáp án B
Công thức tính độ thanh lọc creatinin (Clearance) là:
C=UPV
C=VPUC
C=UPV
C=UVP
Chọn đáp án C
Một chế độ ăn thiếu iod sẽ ảnh hưởng đến điều gì sau đây:
Ảnh hưởng trực tiếp đến tổng hợp thyroglobulin (TG)
Kết quả làm tăng tiết thyroid stimulating hormone (TSH)
Kết quả làm giảm tiết thyrotropin
Làm tăng chuyển hóa
Chọn đáp án B
Chất nào sau đây kích thích bài tiết sữa:
Luteinizing hormone (LH)
Follicle-stimulating hormone (FSH)
Prolactin (PRL)
Thyroid stimulating hormone (TSH)
Chọn đáp án C
Sự bài tiết chất nào bị ức chế bởi thyroxin:
Luteinizing hormone (LH)
Follicle-stimulating hormone (FSH)
Prolactin (PRL)
Thyroid stimulating hormone (TSH)
Chọn đáp án C
Hormon nào làm giảm nồng độ glucose máu:
Epinephrin
Nor-Epinephrin
Insulin
Glucagon
Chọn đáp án C
Chất nào sau đây làm tăng cường tái hấp thu nước ở thận:
Cortisol
Insulin
Vasopressin
Glucagon
Chọn đáp án C
Hormon nào làm tăng nồng độ glucose máu mà không tác động đến glycogen và quá trình tân tạo glucose:
Glucagon
Epinephrin
Thyroxin
Glucocorticoid
Chọn đáp án C
Cơ chế nào xuất hiện trong hội chứng Cushing (bệnh lý ở vỏ thượng thận):
Tăng sản xuất epinephrin
Tăng sản xuất vasopressin
Giảm sản xuất corticoid
Tăng sản xuất corticoid
Chọn đáp án D
Hormon nào kích thích sản xuất progesteron do thể vàng (corpus luteum):
FSH (Follicle Stimulating Hormone)
LH (Luteinizing Hormone)
Prolactin (PRL)
TSH (Thyroid Stimulating Hormone)
Chọn đáp án B
Hormon nào sau đây sẽ tăng trong trường hợp thông tin liên lạc từ Hypothalamus bị cắt đứt:
GH
TSH
Prolactin
Vasopressin
Chọn đáp án C
Hormon nào sau đây có liên quan đến lợi tiểu:
Oxytoxin
Vasopressin
Prolactin
Estrogen
Chọn đáp án B
Dưới tác động của angiotensin II gây ra sự giải phóng hormon nào sau đây:
FSH
Cortisol
Aldosteron
Estrogen
Chọn đáp án C
Các nội tiết tố Adrenalin, glucagon, ACTH,… làm tăng đường huyết do cơ chế:
Tăng sử dụng glucose ở tế bào
Hoạt hóa men glucokinase
Hoạt hóa men Adenyl cyclase biến ATP thành AMP vòng
Tăng quá trình phân giải glycogen thành glucose
Chọn đáp án C
Insulin làm giảm đường huyết theo cơ chế:
Giảm sử dụng glucose ở tế bào
Hoạt hóa enzym glucokinase tăng quá trình đường phân
Kích thích quá trình tổng hợp glycogen, làm cho các tế bào dễ dàng sử dụng glucose
Tăng quá trình biến lactat thành pyruvat
Chọn đáp án B
Vai trò của PTH ở ống thận là:
Tăng tái hấp thu Magie
Tăng tái hấp thu Canxi
Giảm tái hấp thu Phospho
Chỉ có B và C đúng
Chọn đáp án D
Khi PTH, Mg và Vitamin D thiếu hụt lâu ngày sẽ gây giảm:
Canxi
Phospho
Kali
Aldosteron
Chọn đáp án A
Hormon tuyến cận giáp (PTH) có tác dụng:
Giảm tái hấp thu canxi trong ống thận
Tăng nồng độ canxi trong huyết tương
Tăng hấp thu 1,25-(OH)₂ vitamin D
Tăng huyết áp
Chọn đáp án B








