1000 câu trắc nghiệm Bệnh học truyền nhiễm có đáp án - Phần 9
50 câu hỏi
Người mệt lã
Mạch nhanh
Huyết áp hạ
Niêm mạc mắt nhợt
Chọn đáp án là D
Công thức máu
Hematocrit
Chụp X quang bụng
Xét nghiệm tìm máu ẩn trong phân.
Viêm ruột thừa
Viêm phúc mạc
Viêm tút
Xuất huyết tiêu hoái mậ
bụng chướng nhẹ
đau bụng lâm râm
xuất huyết tiêu hoá nhiều
mạch nhanh
viêm cơ tim
truỵ tim mạch
viêm nội tâm mạc
viêm màng ngoài tim
thành não thất
nhân xám trung ương
vùng trán bên
trục thần kinh
Viêm phế quản
Viêm phế quản phổi
Viêm xương khớp
Viêm đa cơ
tăng dần + táo bón rồi đi lỏng
đột ngột + bạch cầu máu không tăng
tăng dần + khám lâm sàng không có dấu hiệu gì
đột ngột + bệnh nhân ở vùng bệnh lưu hành
4 ngày + ngày thứ 5 có gan to-đau + mắt-da không vàng
10 ngày + ngày thứ 13 mắt-da vàng + gan không lớn
10 ngày + ngày thứ 12 điểm đau khu trú hạ sườn phải khi ấn + gan không lớn
10 ngày + ngày thứ 12 có gan to-đau + mắt-da vàng
Bệnh nhân kêu mệt, đái dầm đã 3 ngày nay
Bệnh nhân tỉnh táo, đái són nhiều lần đã 3 ngày
Bệnh nhân nói sảng, cầu bàng quang (+)
Đột ngột huyết áp hạ, bệnh nhân lơ mơ
Cấy phân vào tuần thứ hai
Phản ứng Widal vào tuần thứ hai
Cấy dịch mật vào tuần thứ nhất
Cấy tuỷ xương tuần thứ hai
Nồng độ kháng thể O = 1/50 và H = 1/100 là có giá trị chẩn đoán
Cấy phân (+) thì phản ứng Widal cũng (+)
Kháng thể H xuất hiện sớm, O muộn tồn tại lâu
Có thể (+) trong một số trường hợp không mắc thương hàn
Gan sưng to-đau
Lách sưng-đau
Lách to-chắc
Gan không sưng-đau
Phát ban
Xung huyết kết mạc
Viêm cơ tim
Viêm phế quản
Thuốc có nồng độ đỉnh rất sớm trong máu
Thời gian bán huỷ của thuốc dài
Thuốc ngấm vào nội bào tốt
Đạt nồng độ cao ở trong mật.
1 ngày
2 ngày
3 ngày
4 ngày
Thường kéo dài
Trung bình là 3 ngày
Trung bình là 5 ngày
Trung bình là 7 ngày
Thuốc tác dụng kém với vi khuẩn thương hàn trong ống nghiệm
Thấy không hiệu quả trên lâm sàng
Do thuốc đọng lại ở xương và đặc biệt là răng
Đa số các chủng vi khuẩn thương hàn đề kháng thuốc
Fluoroquinolone
Cephalosporin thế hệ 2
Cephalosporin thế hệ 3
Thiamphenicole
Nên điều trị đủ liều thuốc bằng thuốc cổ điển hoặc thuốc mới
Nên điều trị bằng các thuốc cổ điển kết hợp với corticoid
Nên điều trị một thuốc mới với tổng liều 2 tuần
Nên điều trị phối hợp 2 thuốc mới đủ 10 ngày
Não viêm
Viêm cơ tim
Truỵ tim mạch
Thủng ruột
Chọn đáp án là D
Thực hiện vệ sinh môi trường đều đặn
Có biện pháp bảo vệ cá nhân tốt
Thực hiện ăn chín uống chín triệt để
Vệ sinh cá nhân hàng ngày tốt
Tăng cường giám sát ổ dịch cũ ở vùng có nguy cơ cao
Tổ chức đội điều trị hổ trợ cho nơi có bệnh nhân
Tăng cường giáo dục cộng đồng về phòng ngừa bệnh
Cộng đồng tham gia tích cực phong trào chống dịch
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Cấu tạo thành bằng lipopolysaccharide
Ký sinh nội bào bắt buộc trong nhân, hoặc bào tương tế bào đích
Có cấu trúc vỏ và bào tương
Nhân cấu trúc DNA hoặc RNA.
Có thể tồn tại được ở môi trường ngoại bào
Cấu tạo thành tương tự các vi khuẩn gram âm
Thành vi khuẩn có thành phần aminoacid
Lệ thuộc vào gian chất carbohydrate của tế bào vật chủ
Nhiệt môi trường tối ưu 270C-280C
Lượng mưa > 1300 mm
Môi trường nhiều bụi rậm
Nhiệt độ tối ưu 170C-180 C
Hạch đau nhiều khi ấn
Có khả năng hoá mủ
Hạch sưng gần khu vực có nốt loét
Hạch đau tự nhiến
Xung quanh nốt loét là một vòng đỏ lan toả rộng > 2 cm
Nếu lột vảy của vết loét cho thấy đáy sạch
Có mủ nhiều khi lột vảy của vết loét
Đa số trường hợp ngứa nhiều-đau làm bệnh nhân khó chịu
Ho khạc đàm xanh
Biểu hiện viêm phế quản nhẹ
Thở nhanh nhưng không nghe ran phế nang
Bệnh nhân ho khạc có khi có ít máu bầm dính đờm
Não
Tim
Phổi
Nội mạc mạch máu
Có thể gây tăng thấm mao mạch
Mắc bệnh có miễn dịch bền
Có thể gây truỵ tim mạch
Hình thái sốt cao dạng cao nguyên
Khởi đầu ở mặt rồi lan ra thân
Ban có chấm xuất huyết gặp ở thể bệnh nặng
Loại ban dát sẩn đa số biến thành mọng nước
Ban chỉ xuất hiện một đợt
Nhức đầu nhiều kèm theo mất ngủ
Sốt cao kèm sợ ánh sáng
Sốt cao kèm trì trệ tinh thần, vật vả-mê sảng
Sốt cao kèm mạch nhanh
Viêm cơ tim
Viêm não-màng não
Bội nhiễm phổi
Viêm thận
Nhật bản
Mã lai
Indonesia
Việt nam
Sốt đột ngột-liên tục
Xung huyết kết mạc-da
Vết loét có vảy đen
Phát ban toàn thân
Xét nghiệm kháng thể huỳnh quang gián tiếp
Miễn dịch gián tiếp peroxydase
Phản ứng Weil-Félix
Khai thác về dịch tễ
hạ nhiệt để hạn chế biến chứng
hổ trợ để giảm biến chứng
bằng sulfonamide khi xác định sốt mò
đặc hiệu càng sớm càng tốt
Azithromycine
Doxycycline
Tetracycline
Fluoroquinolone
Chỉ có sốt, xung huyết kết mạc-da đã 3 ngày
Sốt, hồng ban xuất hiện > 1 tuần
Sốt, hồng ban, có đám xuất huyết ở da
Sốt, xung huyết da-kết mạc đã 10 ngày
Diệt chuột bằng các biện pháp
Phun hoá chất diệt côn trùng
Phát quang-phơi-đốt quanh nhà thường xuyên
Nhà ở kiểu nhà sàn của người dân tộc
Tắm ngay sau lao động
Lau sạch người sau lao động
Không nên bỏ quần áo trên bụi rậm
Quần áo dài tay cột chặt ống
Chủng ngừa vắc xin chết
Dùng vắc xin kết hợp kháng sinh
Uống tetracycline 1. 5 gram/tuần x 4 tuần
Phát hiện bệnh sớm để điều trị
Chọn đáp án là C
Đúng
Sai
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












