1000 câu trắc nghiệm Bệnh học truyền nhiễm có đáp án - Phần 5
50 câu hỏi
Do vi khuẩn
Do vi khuẩn vào máu trực tiếp
Do vi khuẩn vào máu ngay từ đầu
Do vi khuẩn vào máu sau khi đã gây tổn thương ở cơ quan khác
Chọn đáp án là C
Thường có tiên lượng tốt
Nếu không điều trị kịp thời hoặc không thích hợp thì có thể dẫn đến các ổ di bệnh hoặc các biến chứng: suy hô hấp, suy tim, sốc nhiễm khuẩn và có thể tử vong
Khỏi bệnh hoàn toàn
Gây tử vong
E. coli
P. aeruginosa
Klebsiella spp
Bất cứ vi khuẩn nào
Vi khuẩn tụ cầu
E. coli
P. aeruginosa
Klebsiella spp
1,1 -2,5%
2,6 -8,7%
8,7- 27%
> 28%
S. paratyphi A
Acinetobacter
S. paratyphi B
S. epidemidis
Sau nhiễm khuẩn đường hô hấp
Nhiễm khuẩn sau nạo, phá thai
Nhọt ngoài da
Bệnh đường tiêu hoá, gan mật
Ổ nhiễm khuẩn tiên phát
Sốt cao, ổ nhiễm khuẩn thứ phát
Sốt cao, đau họng
Ổ nhiễm khuẩn tiên phát, sốt cao, tình trạng nhiễm trùng nhiễm độc, bạch cầu trong máu tăng cao, chủ yếu đa nhân trung tính
Sốt > 38 độ C, bạch cầu/ máu> 12000/ml
Sốt kèm theo ổ nhiễm khuẩn ngoài da
Sốt ở bệnh nhân đái đường
Sốt ở bệnh nhân có tiền sử sỏi ống mật chủ
Ái khí
Yếm khí
Ái và yếm khí tuỳ tiện
Ái khí và yếm khí
Gãy xương kín
Viêm tuỷ xương
Chấn thương sọ não
Viêm tắc tĩnh mạch
Chọn đáp án là B
Sót nhau sau sinh
Viêm phần phụ
Chửa ngoài tử cung
Rối loạn tiền mãn kinh
Viêm dạ dày
Viêm phổi
Viêm cơ tim
Viêm cầu thận cấp
Do viêm tắc tĩnh mạch
Do viêm nội tâm mạc cấp
Do viêm nội tâm mạc bán cấp
Đường bạch huyết
Do viêm tắc tĩnh mạch
Nhiễm trùng đường tiểu
Do viêm nội tâm mạc
Đường bạch huyết
Triệu chứng thường khởi phát không rõ ràng
Dấu hiệu của nhiễm khuẩn tại chỗ ( Nóng ,đỏ, sưng, đau )
Sốt cao
Amygdale sưng to
Dấu hiệu của nhiễm khuẩn tại chỗ ( Nóng ,đỏ, sưng, đau )
Dấu hiệu viêm tắc tĩnh mạch liên quan trực tiếp đến ổ nhiễm trùng khởi điểm
Triệu chứng ở cơ quan bị bệnh đã có từ trước trong tiền sử
Sốt cao
Amygdale sưng
Sưng phù mặt, hàm, sốt cao
Đau vùng họng
Mắt lồi
Biến chứng tim phổi: Giảm PaO2 động mạch, hội chứng suy hô hấp cấp (Acute respiratory distress syndrome)
Suy tim cấp
Suy chức năng cơ tim: tụt huyết áp và tử vong
Giảm thể tích máu
Choáng nhiễm khuẩn và suy đa phủ tạng
Biến chứng tim phổi: Giảm PO2 động mạch
Biến chứng tim phổi: hội chứng suy hô hấp cấp
Biến chứng thận: tiểu ít, protein niệu, viêm cầu thận cấp, hoại tử vỏ
thận
Viêm màng não
Ap xe phổi
Choáng nhiễm khuẩn
Áp xe đa cơ
Viêm màng não
Choáng nhiễm khuẩn
Vàng da, hội chứng gan thận
Áp xe đa cơ
Viêm màng não
Áp xe phổi
Sốc lạnh (sốc nhiễm khuẩn)
Áp xe đa cơ
Đợi kết quả xét nghiệm rồi xử lý, tránh sai lầm
Tiến hành điều trị ngay không cần xét nghiệm hoặc kết quả xét nghiệm
Tiến hành khẩn trương, lấy mẫu nghiệm và xét nghiệm rồi điều trị ngay
Điều trị đặc hiệu ngay không cần xét nghiệm
Chọn đáp án là C
Cho uống thuốc kháng sinh
Bôi thuốc sát khuẩn tại chỗ
Hoàn toàn không bôi thuốc gì tại chỗ
Nặn non hoặc gây sang chấn
Cho uống thuốc kháng sinh
Bôi thuốc sát khuẩn tại chỗ
Uống corticoide
Hoàn toàn không bôi thuốc gì tại chỗ
Chọn Penicillin, đường truyền tĩnh mạch, liều cao, vì tụ cầu nhạy cảm tốt
Kháng sinh kìm khuẩn
Liều thông thường
Dùng kháng sinh đặc hiệu theo kháng sinh đồ
Phối hợp kháng sinh ngay vì bệnh thường nặng và hay có biến chứng sốc
Chọn Penicillin, đường truyền tĩnh mạch, liều cao
Kháng sinh kìm khuẩn
Liều thông thường
Đường truyền tĩnh mạch, có thể phối hợp kháng sinh, chọn kháng sinh dựa vào đặc điểm dịch tễ học của từng vùng và kinh nghiệm trước đó
Chọn Penicillin, đường truyền tĩnh mạch, liều cao, hơn nữa là loại thuốc rẻ tiền, dễ kiếm
Kháng sinh kìm khuẩn
Liều thông thường
Kháng sinh kìm khuẩn
Kháng sinh diệt khuẩn
Đường uống, liều cao
Liều thông thường
Tuân thủ tốt chế độ điều trị
Giải quyết những khó khăn về cuộc sống bệnh nhân
Hướng dẫn cho bệnh nhân về chuyên môn
Hỗ trợ từ gia đình về kinh tế
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Sốc do giảm thể tích máu như do chảy máu sau chấn thương
Sốc do do trực khuẩn gram (-)
Sốc do thoát huyết tương do sốt xuất huyết, sốt mò nặng
Sốc do tiêu chảy nặng: Tả, nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn do độc tố
Não mô cầu
Vius
Vi khuẩn gram (- )
Vi khuẩn kỵ khí Clostridia
Não mô cầu
E. Coli
Vi khuẩn gram (- )
Vi khuẩn kỵ khí Clostridia
Suy giảm miễn dịch
Phẫu thuật dường tiết niệu
Nội soi ổ bụng
Đặt nội khí quản
Chọn đáp án là A
Lách lớn
Tình trạng nhiễm trùng nhiễm độc
Có vết thương ngoài da
Viêm màng não
Mạch nhanh, huyết áp thấp
Rối loạn ý thức, kích thích, vật vã, ý thức u ám, sau đó hôn mê
Sốt cao dao động , rét run, thở nhanh
Phát ban ngoài da (như sốc do não mô cầu)
Mạch nhanh nhẹ, huyết áp tụt, kẹp
Rối loạn ý thức, kích thích, vật vã, ý thức u ám, sau đó hôn mê
Sốt cao dao động, rét run
Phát ban ngoài da (như sốc do não mô cầu)
Mạch nhanh, huyết áp thấp
Nổi vân tím và đầu chi lạnh, và tím tái
Rối loạn ý thức, kích thích, vật vã, ý thức u ám, sau đó hôn mê
Sốt cao dao động , rét run, thở nhanh
Hội chứng gan thận
Sốt cao liên tục
Bệnh nhân có tiền sử viêm xoang
Da ẩm lạnh , xanh tím chi, tụt huyết áp, mạch khó bắt
Thường gặp ở người lớn
Sốt , ớn lạnh, nhiệt độ 39 độ C hoặc cao hơn
Phát ban kiểu hoại tử trên da
Da ẩm lạnh, xanh tím chi
Nhiễm toan, suy thận cấp, hội chứng ARDS, suy tim cấp, đông máu nội mạch rải rác và xuất huyết phủ tạng
Mạch nhanh, nhẹ
Huyết áp tụt
Rối loạn vận mạch
PO2 giảm
Thở chậm, sâu
Hội chứng suy hô hấp cấp ở người lớn tuổi ARDS
Thở nhanh, nông
Chọn đáp án là C
PO2 giảm
Tím tái
Suy giảm chức năng cơ tim
Suy tim
Sự tăng tính thấm phổi, giảm co dãn phổi
Giảm ô xy động mạch
PaO2 giảm
Hội chứng suy hô hấp cấp ở người lớn tuổi ARDS
Chảy máu đường tiêu hoá
Phát ban ngoài da kiểu hoại tử
Bầm tím nơi tiêm chích
Giảm tiểu cầu
Xét nghiệm Bilirubin máu và các enzym gan
Đường máu
Tăng ure máu, protein niệu
PaCO2 máu động mạch, acid lactic máu
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












