1000 câu trắc nghiệm Bệnh học truyền nhiễm có đáp án - Phần 1
50 câu hỏi
Con người không thể khống chế được bệnh
Các vi sinh vật gây bệnh tìm cách đề kháng các kháng sinh mới
Theo thời gian người ta tìm ra nhiều tác nhân gây bệnh mới
Các phương pháp điều trị có nhiều tác dụng phụ
Chọn đáp án là B
tình trạng một vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể
tồn tại một vi khuẩn ở một nơi trong cơ thể
phản ứng của cơ thể khi có một vi khuẩn xâm nhập
tình trạng luôn luôn có biểu hiện triệu chứng nặng
Chọn đáp án là B
hoàn toàn không lợi gì cho cơ thể
không gây bệnh dưới mọi điều kiện nào
là một hàng rào bảo vệ cơ thể
đều có khả năng sinh tổng hợp giúp cho cơ thể
Prion
Virus
Nấm bậc thấp
Chlamydia
chỉ tồn tại ở nội bào và có thể gây bệnh cho tế bào
chỉ được kết cấu các acid amin và chuổi peptide
tồn tại nội bào và phát triển ở nguyên sinh chất
gây ra bệnh creutzfeldt jacob.
bệnh lẻ tẻ, không lây lan gọi là bệnh lưu hành địa phương
dịch lưu hành địa phương lây lan dễ nhưng hạn chế ở địa phương đó
bệnh gây đại dịch có qui mô lây lan lớn trong một địa phương hạn chế
hình thái dịch hay gặp là dịch lớn - đại dịch
gồm người bị bệnh và người lành mang mầm bệnh
là nơi tồn tại tự nhiên của tác nhân gây bệnh
là nơi tồn tại tình cờ của tác nhân gây bệnh
gồm người bệnh và động vật bị bệnh
qua thức ăn nhiễm khuẩn thường lây lan nhanh và rộng
qua áo quần của bệnh nhân gọi là lây trực tiếp
lúc chăm sóc vết thương gọi là lây gián tiếp
mà qua côn trùng gọi là lây gián tiếp
Đa số tác nhân gây bệnh lây truyền qua da lành
Lây qua đường sinh dục gặp ở người hoạt động tình dục bừa bãi
Bệnh lây qua đường hô hấp rất khó kiểm soát
Cách ly nguồn truyền bệnh là cơ sở phòng ngừa bệnh truyền nhiễm
Có 3 tính chất: độc tính, tạo độc tố, tạo các enzyme
Độc tính vi khuẩn gồm có 3 đặc điểm
Vi khuẩn lao là loại vi khuẩn nội bào bắt buộc
Vi khuẩn nội bào bắt buộc không có khả năng sinh mủ cao
Các rickettsia là các vi khuẩn sinh mủ kém
Các vi khuẩn sinh mủ mạnh có độc lực mạnh
Nội mạc mạch máu viêm gặp trong bệnh do rickettsia
Vi khuẩn ngoại bào bắt buộc gây hiện tượng quá mẫn chậm
Lipopolysaccharide
Botulinum
Exfoliatine
Streptokinase
Hemolysine
Streptolysin O, S
Hyaluronidase
Enterotoxin
Virus gây bệnh bằng gây tác hại trực tiếp lên tế bào đích
Khi tiếp cận tế bào đích virus xâm nhập vào trong tế bào đích ngay
Sau khi vào cơ thể virus có một giai đoạn luân lưu trong máu
Virus gây tổn thương bộ máy di truyền của tế bào đích khi xâm nhập
Bêtalactamase
Chloramphenicol acetylase
Hyaluronidase
Exfoliatine
Toxin erythrogene
Lipopolysaccharide
Streptokinase
Enterotoxin
Virus cúm gà
HIV/AIDS virus
Herpès virus
Virus gây bệnh viêm gan A
kết dính với receptor của tế bào đích
vào các acid nhân của tế bào đích để sinh tổng hợp
vào giai đoạn luân lưu trong máu
sự phản ứng của miễn dịch tế bào cơ thể
Khả năng gây bệnh đa dạng, phức tạp
Có thể sống nội bào hoặc ngoại bào
Không gây ra phản ứng quá mẫn cảm
Nhân lên và phát triển trong mô dưới dạng sợi
Rối loạn vi khuẩn chí của da
Các tuyến mồ hôi tiết thiếu các acid béo
Vết xây xát da do cào cấu
Vết trầy da do bỏng rộng
Tắc các tuyến mồ hôi
Thiếu bacteriocin do vi khuẩn chí tiết ra
Thừa các acid béo ở da làm cho da nhờn
Có vết cắn của động vật ở da
Chống vi khuẩn và virus kết dính vào tế bào biểu mô
Có khả năng trung hoà kháng nguyên của vi khuẩn tại chổ
Có khả năng gây cảm ứng miễn dịch tế bào
Chống sự xâm nhập vi khuẩn và virus.
Kháng thể IgG
Kháng thể IgA
Biểu mô lông rung động
Các tế bào tiết chất nhày
Nhu động
Acid dạ dày
Dịch mật
Amylase
Cắt 2 phần dạ dày
Sỏi ống mật chủ
Sỏi ống dẫn tiểu
Đặt ống thông tiểu tạm thời
Liên quan đến bổ thể
Liên quan đến tiến trình đông máu tại chổ
Xuất hiện các kinin
Biểu hiện dấu hiệu viêm
Interleukin 1
Interleukin 6
Interleukin 8
Interleukin 10
Tumor necrosis factor
Interleukin 1
Interleukin 6
Interleukin 8
Tế bào nội mạc mạch máu dính tế bào viêm
Tiêu protein của tổ chức
Xuất hiện co mạch tại chổ gây hoại tử
Xuất hiện xuất tiết tại chổ
Chromosome
Bach cầu đa nhân trung tính
Đơn nhân đại thực bào
Thành phần bổ thể
Di chuyển trong các phế nang
Di chuyển chậm hơn bạch cầu đa nhân trung tính
Thực bào giống bạch cầu đa nhân trung tính
Lệ thuộc nhiều vào các yếu tố cố định vi khuẩn
Thực bào vật lạ và vi khuẩn
Có mặt tại ổ viêm
Có ứng động hoá học dương tính
Vai trò thông tin kháng nguyên cho tế bào miễn dịch
IgG
Bổ thể
Phức hợp tấn công màng
C5a
C3-C5-C6
C5-C6-C7
C7-C8-C9
Opsonisant
Đạt được trong lần nhiễm khuẩn đầu tiên
Thông qua miễn dịch thể dịch
Có sự tham gia của miễn dịch tế bào
Không bao giờ tạo ra hiện tượng bệnh lý
IgA
IgM
IgG
IgE
Tế bào lymphô T
Đại thực bào
Tế bào diệt
Lymphô B
nhiễm vi khuẩn ký sinh nội bào
nhiễm vi khuẩn ký sinh ngoại bào
nhiễm nấm bậc thấp
nhiễm virus
Nóng, đỏ, sưng, đau tại chổ; không sưng đau hạch khu vực; không nhức đầu
Nóng, đỏ, sưng, đau tại chổ và lan rộng; nhức đầu nhiều và mệt mỏi toàn thân
Nóng, đỏ, sưng, đau lan rộng; sưng đau hạch khu vực; nhức đầu nhẹ, mạch thường
Nóng, đỏ, sưng, đau lan toả; mạch nhanh; nhức đầu nhiều và mệt mỏi toàn thân
Đa số trường hợp thời kỳ này không có triệu chứng
Mỗi tác nhân gây bệnh có thời kỳ này không đổi
Là khoảng thời gian tác nhân gây bệnh nhân lên và phát triển
Ngắn dài tuỳ tác nhân gây bệnh
Chọn đáp án là B
Có các triệu chứng lâm sàng sơ khởi
Một số trường hợp có thể định hướng cho chẩn đoán
Là thời kỳ tác nhân gây bệnh chưa gây tổn hại cơ thể
Sắp xếp tuần tự các triệu chứng có thể gợi ý cho chẩn đoán
Chọn đáp án là C
Các biểu hiện lâm sàng tương đối đầy đủ
Thường xuất hiện đáp ứng viêm toàn thân
Có sự biến đổi về mặt miễn dịch của cơ thể
Bạch cầu trong máu tăng
Có thể xuất hiện một số biến chứng
Khỏi bệnh có thể tạm thời rồi bệnh tái lại
Có miễn dịch bền với tất cả các trường hợp
Khỏi bệnh nhưng có thể có di chứng
Xét nghiệm nào sau đây được gọi là xét nghiệm đặc hiệu
Tăng lymphô trong nước não tuỷ khi viêm màng não virus
Tăng protein C phản ứng trong máu khi viêm màng não mủ
Tìm kháng nguyên của vi khuẩn hoà tan trong nước não tuỷ khi viêm màng não mủ
Cho kháng sinh và theo dõi
Cho thuốc hạ nhiệt và theo dõi
Thăm khám kỷ, theo dõi bệnh nhân
Khuyên bệnh nhân đi về, không dùng thuốc gì
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












