1000 câu trắc nghiệm Bệnh học truyền nhiễm có đáp án - Phần 18
50 câu hỏi
15 -160
15 - 45
14 -60
30 -180
Chọn đáp án là D
Từ từ
Kéo dài
Cấp tính
Không rõ ràng
Từ từ
Cấp tính
Đột ngột
Không xác định được
Chọn đáp án là A
Bất cứ tuổi nào
Trẻ em và người trẻ
Người trẻ
Trẻ em
Tiêu hoá
Máu
Chu sinh
Tình dục
Máu
Từ mẹ sang con
Tình dục
Tiêu hoá
Trẻ em
Trẻ em và người trẻ
Người trẻ
Phụ nữ có thai
Nhẹ
Nặng
Trung bình
Nặng ở tuổi già
Nhẹ
Nặng, có thể gây viêm gan tối cấp
Thể thông thường
Nặng ở người cao tuổi
ruồi, nhặng
người nấu dùng tay bị nhiễm và không nấu kỹ thức ăn
dùng chung bơm, kim tiêm
nguồn nước cung cấp bị nhiễm chất tiết của người bệnh
Thường gặp ở trẻ em
Do dùng chung bơm, kim tiêm
Đỉnh cao là mùa hè và mùa đông
Uống nước nhiễm chất thải người bệnh, xảy ra mùa mưa hoặc sau lụt
Trẻ em (< 15 tuổi)
Người trẻ tuổi (15- 39 tuổi)
Trung niên (40 - 60 tuổi)
> 60 tuổi
Lây do nguồn nước sinh hoạt nhiễm chất thải của người bệnh
Số người bị nhiễm bệnh thấp
Bệnh chỉ có mặt ở Đông Nam Á
Lây nhiễm qua đường máu, dịch tiết, lây nhiễm từ mẹ sang con
Do ăn uống chung
Có thể xảy ra do dùng chung lại nhiều lần dao cạo râu làm chảy máu
Do đánh răng
Do dùng bàn chải tắm
Truyền bệnh chu sinh hoặc do tiêm chích
Qua sửa
Chủ yếu do nhiễm trùng ở bào thai trong tử cung
Những thành viên khác của gia đình của bệnh nhân
Thường mệt mỏi chân tay không rõ ràng
Sốt
Chưa có biểu hiện lâm sàng rõ ràng
Đau bụng âm ỉ
Thường âm thầm khó phát hiện
Thường diễn biến từ từ
Trong thể điển hình , nổi bật nhất là uể oải, mệt mỏi , chán ăn , nôn ói , đau bụng nhẹ và lâm râm ở hạ sườn phải
Sốt ,thường sốt cao
Mệt mỏi, uể oải
Chán ăn
Đầy bụng, khó tiêu mỗi lần ăn
Đau bụng
Mệt mỏi, uể oải
Chán ăn
Đầy bụng, khó tiêu mỗi lần ăn
Đau bụng
Triệu chứng giống cảm cúm với đau cơ , đau khớp
Có biểu hiện triệu chứng của hội chứng bệnh huyết thanh với đau khớp, sốt, phát ban
Đột ngột vàng da - vàng mắt xuất hiện
Mệt mỏi, uể oải, chán ăn, đầy bụng, đau bụng âm ỉ vùng hạ sườn phải, nước tiểu ít và đậm màu, sốt, thường sốt nhẹ sau đó là xuất hiện vàng da, vàng mắt
Bệnh nhân cảm thấy nước tiểu ít đi và đậm màu , sau đó xuất hiện vàng da - vàng mắt
Gan to
Mệt mỏi, chán ăn, vàng da - vàng mắt xuất hiện
Sốt
Vàng da - vàng mắt , sốt , ngứa
Vàng da - vàng mắt , ngứa , gan to và chắc
Vàng da - vàng mắt , không sốt , nước tiểu đậm màu
Vàng da - vàng mắt , sốt , gan to và đau
Tình trạng nhiễm trùng , nhiễm độc
Toàn trạng thường tốt, gan hơi to và đau nhẹ, lách có thể hơi to
Dấu hiệu tăng áp tĩnh mạch cửa
Dấu giãn mạch hình sao
Viêm gan bán cấp
Xơ gan
Ung thư gan
Viêm gan tối cấp
Tiểu đậm màu kéo dài
Vàng da - vàng mắt còn tồn tại
Đa số trường hợp transaminase vẫn còn tăng cao
Bệnh nhân cảm thấy khỏe hơn, ăn ngon miệng
Có thể tự giới hạn và khỏi bệnh dần
Thường để lại hậu quả lâu dài
Gây viêm gan mạn
Dễ bị viêm gan tối cấp và tử vong cao
Chọn đáp án là A
gấp 2 lần giá trị trên của trị số bình thường
từ 2 -5 lần giá trị trên của trị số bình thường
từ 5 lần trở lên so với trị bình thường , tỷ lệ SGPT / SGOT > 1
trên 5 lần giá trị trên của trị số bình thường, tỷ lệ SGPT / SGOT < 1
SGOT luôn luôn cao hơn SGPT
Tồn tại tồn tại > 6 tháng
Trở về bình thường trong thời kỳ hồi phục
Tăng cao nhất vào giai đoạn đầu của thời kỳ khởi phát
Bilirubin / máu tăng cao, cả trực tiếp và gián tiếp, chủ yếu là trực tiếp
Tỷ prothrombin
Siêu âm không có tắc mật
Phosphatase / máu tăng
Các yếu tố lâm sàng
Sinh thiết dại thể gan
Các yếu tố xét nghiệm sinh học SGOT , SGPT tăng cao D. Sinh thiết dại thể gan
Các chỉ điểm huyết thanh vi rút như IgM -anti HAV, HBsAg và IgM anti HBc, anti HCV, IgM anti HEV
Bệnh do leptospira
Bệnh sốt rét
Nhiễm khuẩn huyết có biến chứng gan
Viêm gan do nhiễm độc
Sử dụng kháng sinh càng sớm càng tốt
Điều trị nâng đỡ
Sử dụng thuốc nam
Điều trị triệu chứng
Tại giường
Bệnh nhân có thể làm việc
Làm việc như bình thường
Cố gắng làm việc đều đặn
Thuốc an thần
Thuốc kháng sinh
Khi nôn quá nhiều có thể dùng thuốc chống nôn
Tránh mọi thuốc do có thể có hại cho gan
Chiều cao gan
Các rối loạn tri giác
Chán ăn, mất ngủ
Dấu hiệu tiêu chảy
Tiêm phòng trẻ sơ sinh
Hạn chế tiếp xúc với máu và dịch tiết
An toàn thực phẩm
Dùng kim-bơm tiêm một lần
An toàn thực phẩm
Rửa tay trước khi ăn
Rửa tay sai khi đại tiện
An toàn truyền máu
Người nấu ăn bếp tập thể khi mắc viêm gan B cần được cách ly
Vệ sinh môi trường
Sử dụng kim - bơm tiêm 1 lần
Xây dựng hệ thống cung cấp nước sạch
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Đúng
Sai
15 -160
15 - 45
14 -60
30 -180
Từ từ
Cấp tính nhưng kéo dài
Cấp tính
Không rõ ràng
Từ từ
Cấp tính hoặc từ từ
Rất cấp tính
Mơ hồ
Tiêu hoá
Máu
Chu sinh
Tình dục
< 20 %
21 - 40%
41 - 50%
Khoảng 51 %
Mất ngủ kéo dài
Gan lớn
Dấu giãn mạch hình sao
Rối loạn tri giác ngày một nhiều, rung cơ, cử động bất thường, gan teo nhỏ, xuất huyết da , niêm mạc
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












