100+ câu Trắc nghiệm Vận động trị liệu có đáp án - Phần 2
22 câu hỏi
Bệnh nhân nam 64 tuổi, nửa người phải liệt mềm, chỉ định tập:
Thụ động
Chủ động có trợ giúp
Chủ động tự do
Chủ động có kháng
Chọn đáp án A
Nửa người bên trái:
Không cần tập vận động
Nếu người nhà yêu cầu thì tập vận động
Bắt buộc phải tập
Tất cả sai
Chọn đáp án C
Khi tập vận động ½ phải của bệnh nhân KTV cần chú ý:
Nét mặt bệnh nhân
Sức cơ của chi
Cử động tập không được vượt quá giới hạn bình thường về mặt giải phẫu học
Trọng lượng của chi thể
Chọn đáp án C
Cơ bậc 2:
Khi kích thích, không có dấu vết của sự co cơ
Có thể sờ thấy co của gân cơ, nhưng không thực hiện được động tác
Co cơ thực hiện hết tầm vận động của khớp sau khi loại bỏ trọng lực của chi thể
Co cơ thực hiện hết tầm vận động của khớp thắng được trọng lực của chi thể
Chọn đáp án C
Cơ bậc 3:
Co cơ thực hiện hết tầm vận động của khớp sau khi loại bỏ trọng lực của chi thể
Co cơ thực hiện hết tầm vận động của khớp thắng được trọng lực của chi thể
Co cơ thực hiện hết tầm vận động của khớp thắng được trọng lực và sức cản nhẹ từ bên ngoài
Co cơ thực hiện hết tầm vận động của khớp thắng được sức cản nặng từ bên ngoài
Chọn đáp án B
Cơ bậc 4:
Co cơ thực hiện hết tầm vận động của khớp sau khi loại bỏ trọng lực
Co cơ thực hiện hết tầm vận động của khớp thắng được trọng lực
Co cơ thực hiện hết tầm vận động của khớp thắng được trọng lực và sức cản nhẹ
Co cơ thực hiện hết tầm vận động của khớp thắng được sức cản nặng
Chọn đáp án C
Cơ bậc 5:
Co cơ thực hiện hết tầm vận động của khớp sau khi loại bỏ trọng lực
Co cơ thực hiện hết tầm vận động của khớp thắng được trọng lực
Co cơ thực hiện hết tầm vận động của khớp thắng được trọng lực và sức cản nhẹ
Co cơ thực hiện hết tầm vận động của khớp, thắng được trọng lực và sức cản tối đa từ bên ngoài
Chọn đáp án D
Bậc cơ nào thể hiện sức cơ bình thường:
2,3,4,5
3,4,5
4,5
5
Chọn đáp án D
Đối với BN liệt cơ hoàn toàn (cơ bậc 0-1) bài tập thụ động có tác dụng:
Phòng teo cơ
Duy trì sự đàn hồi của cơ
Tăng sức bền cơ
Tăng sức mạnh cơ
Chọn đáp án C
Nguyên tắc vận động trị liệu ngoại trừ:
Người bệnh trong tư thế thoải mái, hợp tác với thầy thuốc
Tập kéo dài 1 lần tốt hơn tập ngắn và lập lại nhiều lần trong ngày
Giữ vững khớp gần, tập dịu dàng, tuần tự từ khởi điểm và trở lại vị trí ban đầu
Khi tập được coi là quá mức: sau tập 3 giờ còn đau hoặc khó chịu, giảm tầm hoạt động và sức mạnh cơ
Chọn đáp án B
Để tăng sức bền của cơ, chỉ định bài tập:
Thụ động
Chủ động có trợ giúp
Kéo giãn
Chủ động có kháng
Chọn đáp án D
Chỉ định kéo giãn:
Đau cấp, viêm quanh khớp cần kéo giãn
Giới hạn tầm hoạt động do không thẳng hàng xương
Giới hạn tầm hoạt động do mô mềm
Nhiễm trùng trong khớp hoặc quanh khớp cần kéo giãn
Chọn đáp án C
Co cơ ly tâm là loại co cơ:
Chiều dài cơ ngắn lại
Chiều dài cơ dài ra
Chiều dài cơ không thay đổi
Không thay đổi trương lực cơ
Chọn đáp án C
Chỉ định tập bài tập chủ động có kháng cho cơ có sức cơ bậc:
0-1
2
3
4-5
Chọn đáp án D
Kéo giãn chủ động là động tác cưỡng bức do:
KTV
Dụng cụ cơ học
BN dùng chi này kéo giãn chi kia
Tự kéo giãn bằng cơ đối kháng
Chọn đáp án C
Tập chủ động có kháng trở, ngoại trừ:
Tăng sức mạnh cơ
Tăng sức bền cơ
Chỉ áp dụng khi cơ có sức cơ bậc 5
Có thể áp dụng đối với cơ bậc 3, loại bỏ trọng lực
Chọn đáp án C
Chỉ định kéo giãn nhằm:
Giảm co cứng cơ
Giảm teo cơ
Đạt tầm vận động bình thường của khớp
Giảm loãng xương
Chọn đáp án C
Vận động thụ động nhằm:
Tăng cường sức cơ
Phòng ngừa thương tật thứ phát
Tăng sức bền cơ
Tăng chiều dài cơ
Chọn đáp án B
Tập vận động chủ động có trợ giúp:
Chỉ định cho cơ có sức cơ bậc 1
Có trợ giúp hoàn toàn của KTV hoặc dụng cụ
Động tác tập do BN tự co cơ
Chỉ trợ giúp vừa đủ
Chọn đáp án D
Tập vận động chủ động tự do:
Sức cơ bậc 2
Cơ bậc 3 nhưng loại bỏ trọng lực
Động tác BN hoàn tất thắng sức kháng của KTV/dụng cụ
Động tác BN hoàn tất không cần trợ giúp và kháng trở
Chọn đáp án D
Tập chủ động có trợ giúp là bài tập:
Trợ giúp của KTV là bắt buộc
Trợ giúp hoàn toàn để hoàn tất tầm vận động
Áp dụng cho cơ yếu, bậc cơ < 2
Là bước đầu tiên trong tái rèn luyện cơ
Chọn đáp án A
Để tăng sức cơ, cần chỉ định bài tập vận động nào, ngoại trừ:
Chủ động đề kháng
Chủ động tự do
Chủ động trợ giúp
Kéo giãn
Chọn đáp án D




