100+ câu Trắc nghiệm Vận động trị liệu có đáp án - Phần 1
25 câu hỏi
Chống chỉ định tập vận động thụ động, ngoại trừ:
Lao khớp
Viêm thấp khớp
Gãy xương mới
Bong gân
Chọn đáp án B
Bài tập vận động chủ động có trợ giúp là tập cần ngoại lực để:
Tạo ra cử động
Hỗ trợ cử động hoàn tất
Làm mạnh cơ
Kháng lại cử động
Chọn đáp án C
Tác dụng của bài vận động có trợ giúp:
Làm tăng sức bền cơ
Làm cơ được thư giãn
Ngăn ngừa kết dính và duy trì tầm hoạt động khớp
Tạo cho người bệnh tin tưởng vào khả năng của chính họ
Chọn đáp án D
Bài tập vận động chủ động đề kháng là bài tập mà lực tạo ra cử động là lực cơ của bệnh nhân:
Với sự hỗ trợ của trọng lực
Không có hỗ trợ và cản trở của ngoại lực
Với sự hỗ trợ của ngoại lực
Kháng lại ngoại lực
Chọn đáp án D
Những điều quan trọng để đề phòng co rút cơ, giới hạn tầm vận động khớp, ngoại trừ:
Bất động khớp bất cứ tư thế nào trong thời gian dài
Tập bài tập theo tầm hoạt động khớp hàng ngày
Kiểm soát đau
Dụng cụ chỉnh hình và đặt tư thế bệnh nhân đúng
Chọn đáp án A
Bài tập vận động chủ động tự do là bài tập mà lực tạo ra cử động là lực cơ của bệnh nhân:
Với sự hỗ trợ của trọng lực
Không có hỗ trợ và cản trở của ngoại lực
Với sự hỗ trợ của ngoại lực
Kháng lại ngoại lực
Chọn đáp án B
Vận động thụ động, ngoại trừ:
Là động tác thực hiện bởi thầy thuốc hoặc dụng cụ
Có sự co cơ chủ động của người bệnh
Chỉ định cho bệnh nhân hôn mê
Chỉ định cho cơ có sức cơ 0-1
Chọn đáp án B
Chống chỉ định tập vận động, khi bệnh nhân:
Yếu cơ
Hôn mê
Huyết áp cao
Giới hạn tầm vận động khớp
Chọn đáp án C
Mục đích của tập thụ động, ngoại trừ:
Tăng sức mạnh cơ
Ngăn ngừa huyết khối tĩnh mạch
Hạn chế tối thiểu co rút cơ
Duy trì tầm hoạt động bình thường của khớp
Chọn đáp án A
Để tăng sức cơ cần chỉ định bài tập vận động nào, ngoại trừ:
Chủ động đề kháng
Chủ động tự do
Chủ động trợ giúp
Kéo giãn
Chọn đáp án D
Sức cơ bậc 1, chỉ định tập:
Chủ động có trợ giúp
Chủ động tự do
Chủ động có kháng
Thụ động
Chọn đáp án D
Mục đích co cơ tĩnh:
Tăng sức cơ
Hạn chế teo cơ
Tăng tầm hoạt động khớp
Duy trì chiều dài của cơ
Chọn đáp án B
Co cơ đồng tâm là loại co cơ làm:
Chiều dài cơ ngắn lại
Chiều dài cơ dài ra
Chiều dài cơ không thay đổi
Không thay đổi trương lực cơ
Chọn đáp án A
Chỉ định tập bài tập chủ động tự do cho cơ có sức cơ bậc:
0-1
2
3
4-5
Chọn đáp án C
Chỉ định tập bài tập thụ động cho cơ có sức cơ bậc:
0-1
2
3
4-5
Chọn đáp án A
Bài tập vận động được thực hiện do chính người bệnh tự co cơ và không cần trợ giúp, là bài tập vận động:
Chủ động có đề kháng
Chủ động tự do
Chủ động có trợ giúp
Thụ động
Chọn đáp án B
Bài tập vận động được thực hiện bởi người điều trị hoặc dụng cụ, không có sự co cơ chủ động của bệnh nhân, cử động trong tầm hoạt động không bị hạn chế bởi 1 đoạn chi thể nhờ hoàn toàn bằng lực bên ngoài, bài tập vận động:
Chủ động có đề kháng
Chủ động tự do
Chủ động có trợ giúp
Thụ động
Chọn đáp án D
Sức cơ bậc 2 chỉ định tập vận động:
Thụ động
Chủ động có trợ giúp
Chủ động tự do
Chủ động có kháng
Chọn đáp án B
Sức cơ bậc 3 chỉ định tập vận động:
Thụ động
Chủ động có trợ giúp
Chủ động tự do
Chủ động có kháng
Chọn đáp án C
Khi tập vận động, nếu sau tập 3 giờ mà người tập còn đau hoặc khó chịu, giảm tầm hoạt động của khớp và giảm sức mạnh của cơ, thì bài tập đó được cho là:
Vừa đủ
Chưa đủ, cần tăng thêm thời gian
Quá mức
Tất cả sai
Chọn đáp án C
Nguyên tắc tập vận động, ngoại trừ:
Đặt người bệnh ở tư thế thoải mái
Tập kéo dài 1 lần tốt hơn là tập ngắn và lập lại nhiều trong ngày
Người bệnh cần được giải thích trước khi tập
Nâng đỡ phần xa và giữ vững phần gần của khớp để tránh động tác không cần thiết
Chọn đáp án B
Để đạt được mục đích tăng sức mạnh cơ, cần tập với: lực cản..., số lần lặp lại...
tối đa, nhiều
tối đa, ít
nhỏ, ít
nhỏ, nhiều
Chọn đáp án B
Để đạt được mục đích tăng sức chịu đựng của cơ, cần tập với lực: lực cản..., số lần lặp lại...
tối đa, nhiều
tối đa, ít
nhỏ, ít
nhỏ, nhiều
Chọn đáp án D
Chỉ định tập vận động thụ động, ngoại trừ:
Bệnh nhân có cơ chủ động cần tập
Bệnh nhân không thể vận động chủ động
Hôn mê
Liệt hay bất động hoàn toàn
Chọn đáp án A
Tác dụng của co cơ tĩnh, ngoại trừ:
Giảm teo cơ
Phòng loãng xương
Ngăn ngừa các cử động ngoài ý muốn
Tăng tầm hoạt động khớp
Chọn đáp án D




