100 câu trắc nghiệm Từ trái nghĩa nâng cao (P1)
Đề thi

100 câu trắc nghiệm Từ trái nghĩa nâng cao (P1)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1240 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nutritionists believe that vitamins circumvent diseases.

defeat

nourish

help

treat

Xem đáp án

Đáp án C

Các nhà khoa học tin rằng các vitamin có thể phá hủy được bệnh tật.

A. defeat: đánh bại

B. nourish: nuôi nấng

C. help: giúp đỡ

D. treat: đối đãi

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Adverse weather conditions made it difficult to play the game.

favorable

bad

comfortable

severe

Xem đáp án

Đáp án A

Điều kiện thời tiết bất lợi khiến cho nó khó để chơi trò chơi.

A. favorable: thuận lợi   

B. bad: tồi tệ

C. comfortable: thoải mái

D. severe: nặng

3. Trắc nghiệm
1 điểm

He revealed his intentions of leaving the company to the manager during the office dinner party.

disclosed

concealed

misled

influenced

Xem đáp án

Đáp án B

Reveal (v) tiết lộ = disclose (loại đáp án A)

Đáp án chính xác là B (conceal: che đậy), còn lại misled: làm cho mê muội; và influence: ảnh hưởng thì 2 đáp án này nghĩa không liên quan.

Dịch: Anh ấy đã tiết lộ ý định để lại công ti cho giám đốc tại bữa tiệc buổi tối của văn phòng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Most of the guests at the dinner party chose to dress elegantly, but one man wore jeans and a T-shirt, he was later identified as a high school teacher.

unsophisticatedly

decently

gaudily

gracefully

Xem đáp án

Đáp án A

Elegantly = gracefully = decently (thanh lịch). Loại đáp án B và D.

Unsophisticately là đáp án chính xác vì từ ban đầu không chứa tiền tố “un” chính là từ đồng nghĩa của 3 từ trên.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

The minister came under fire for his rash decision to close the factory.

was dismissed

was acclaimed

was criticized

was penalized

Xem đáp án

Đáp án B

be/come under fire: bị chỉ trích mạnh mẽ vì đã làm gì

dismiss (v): cách chức    

acclaim (v): hoan hô

criticize (v): chỉ trích      

penalize (v): xử phạt

=> was acclaimed >< came under fire

Tạm dịch: Bộ trưởng bị chỉ trích mạnh mẽ hiếm vì đã quyết định đóng cửa nhà máy.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Those who advocate for doctor-assisted suicide say the terminally ill should not have to suffer.

support

oppose

annul

convict

Xem đáp án

Đáp án B

advocate: ủng hộ

support (v): ủng hộ        

oppose (v): phản đối

annul (v): hủy bỏ 

convict (v): kết án

=> oppose >< advocate

Tạm dịch: Những người ủng hộ cho cái chết nhân đạo nói rằng bệnh nan y không nên phải chịu đựng đau đớn.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Golf wear has become a very lucrative business for both the manufacturers and golf stars.

unprofitable

impoverished

inexpensive

unfavorable

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: lucrative (béo bở, lợi nhuận cao)

unprofitable: không lợi nhuận

Impoverished: nghèo khó

inexpensive: không đắt            

unfavorable: không thuận lợi

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Unless you get your information from a credible website, you should doubt the veracity of the facts until you have confirmed them else where

inexactness

falsehoodness

unaccuracy

unfairness

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: veracity (n) tính xác thực

Inexactness (n) không chính xác        

Falsehoodness (n) sự dối lừa

Unaccuracy (n) sự không xác thực               

unfairness (n) không công bằng

9. Trắc nghiệm
1 điểm

If any employee knowingly breaks the terms of this contract, he will be dismissed immediately

coincidentally

deliberately

instinctively

accidentally

Xem đáp án

Đáp án D

knowingly (adv): chủ tâm, có dụng ý

coincidentally (adv): [một cách] trùng hợp nhẫu nhiên

deliberately (adv): [một cách] cố ý, có chủ tâm

instinctively (adv): theo bản năng

accidentally (adv): [một cách] tình cờ, bất ngờ, không cố ý

=> knowingly >< accidentally

Dịch: Nếu bất kỳ nhân viên nào cố tình vi phạm các điều khoản của hợp đồng này, anh ta sẽ bị đuổi việc ngay lập tức

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Because Jack defaulted on his loan, the bank took him to court

failed to pay

paid in full

had a bad personality

was paid much money

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: defaulted = vỡ nợ, phá sản

A. failed to pay: không thể trả nợ                                   

B. paid in full: thanh toán đầy đủ                

C. had a bad personality: xấu tính                         

D. was paid much money: được trả nhiều tiền

11. Trắc nghiệm
1 điểm

His career in the illicit drug trade ended with the police raid this morning

elicited

irregular

secret

legal

Xem đáp án

Đáp án D

illicit = bất hợp pháp

A. elicited: lộ ra             

B. irregular: bất thường           

C. secret: bí mật             

D. legal: hợp pháp

12. Trắc nghiệm
1 điểm

The government is not prepared to tolerate this situation any longer.

look down on

put up with

take away from

give on to

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Cụm từ đồng nghĩa

tolerate (v): chịu đựng

Xét các đáp án:

A. look down on: khinh thường

B. put up with: chịu đựng

C. take away from: làm giảm uy tín, giảm giá trị           

D. give on to: có tầm nhìn cái gì

→ tolerate = put up with

Dịch: Chính phủ không sẵn sàng để chịu đựng tình trạng này nữa.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer

unplanned

deliberate

accidental

unintentional

Xem đáp án

Đáp án B

a chance = bất ngờ, vô tình

A. unplanned: không có kế hoạch      

B. deliberate: cố ý

C. accidental: tình cờ     

D. unintentional: không chủ ý

14. Trắc nghiệm
1 điểm

The US troops are using much more sophisticated weapons in the Far East.

expensive

complicated

simple and easy to use

difficult to operate

Xem đáp án

Đáp án C

sophisticated = tinh vi, phức tạp

A. expensive: đắt đỏ                                   

B. complicated: phức tạp

C. simple and easy to use: đơn giản và dễ sử dụng                    

D. difficult to operate: khó hoạt động

15. Trắc nghiệm
1 điểm

In remote communities, it's important to replenish stocks before the winter sets in.

remake

empty

refill

repeat

Xem đáp án

Đáp án B

replenish (làm đầy) ><  empty ( làm cho cạn)

Nghĩa các từ khác: repeat = nhắc lại; refill = làm cho đầy;  remake = đánh dấu

16. Trắc nghiệm
1 điểm

There has been no discernible improvement in the noise levels since lorries were banned.

clear

obvious

thin

insignificant

Xem đáp án

Đáp án D

discernible (có thể nhận thức rõ, có thể thấy rõ) >< insignificant ( không có quan trọng, tầm thường)

Nghĩa các từ khác: thin = gầy; obvious = rành mạch, hiển nhiên; clear = rõ ràng

17. Trắc nghiệm
1 điểm

She had a cozy little apartment in Boston.

uncomfortable

warm

lazy

dirty

Xem đáp án

Đáp án A

cozy = ấm cúng, tiện nghi

A. uncomfortable: không thoải  mái

B. obvious: ấm  cúng     

C. thin: lười  nhác

D. dirty: bụi bẩn

18. Trắc nghiệm
1 điểm

He was so insubordinate that he lost his job within a week.

fresh

disobedient

obedient

understanding

Xem đáp án

Đáp án C

insubordinate = ngỗ nghịch, không tuân theo

A. fresh: tươi  mới  

B.  disobedient: ngỗ nghịch     

C. obedient: biết nghe lời

D. understanding: am hiểu

19. Trắc nghiệm
1 điểm

There is growing concern about the way man has destroyed the environment.

ease

attraction

consideration

speculation

Xem đáp án

Đáp án A

concern = liên quan, quan tâm

A. ease: giảm  bớt

B. attraction: thu  hút     

C. consideration: xem  xét       

D. spaculation: thu hút, hấp dẫn

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Fruit and vegetables grew in abundance on the island. The islanders even exported the surplus.

large quantity

small quantity

excess

sufficiency

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Cụm từ trái nghĩa

abundance (n): sự phong phú, sự dồi dào, rất nhiều

Xét các đáp án:

A. large quantity (n.phr): số lượng lớn

B. small quantity (n.phr): số lượng nhỏ

C. excess (n): sự vượt quá

D. sufficiency (n): sự đủ đầy

→ abundance >< small quantity

Dịch: Trái cây và rau quả mọc rất phong phú trên đảo. Người dân đảo thậm chí còn xuất khẩu phần thặng dư.