100 câu trắc nghiệm Từ trái nghĩa nâng cao (P1)
Đề thi

100 câu trắc nghiệm Từ trái nghĩa nâng cao (P1)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1267 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nutritionists believe that vitamins circumvent diseases.

defeat

nourish

help

treat

Xem đáp án

Đáp án C

Các nhà khoa học tin rằng các vitamin có thể phá hủy được bệnh tật.

A. defeat: đánh bại

B. nourish: nuôi nấng

C. help: giúp đỡ

D. treat: đối đãi

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Adverse weather conditions made it difficult to play the game.

favorable

bad

comfortable

severe

Xem đáp án

Đáp án A

Điều kiện thời tiết bất lợi khiến cho nó khó để chơi trò chơi.

A. favorable: thuận lợi   

B. bad: tồi tệ

C. comfortable: thoải mái

D. severe: nặng

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He revealed his intentions of leaving the company to the manager during the office dinner party.

disclosed

concealed

misled

influenced

Xem đáp án

Đáp án B

Reveal (v) tiết lộ = disclose (loại đáp án A)

Đáp án chính xác là B (conceal: che đậy), còn lại misled: làm cho mê muội; và influence: ảnh hưởng thì 2 đáp án này nghĩa không liên quan.

Dịch: Anh ấy đã tiết lộ ý định để lại công ti cho giám đốc tại bữa tiệc buổi tối của văn phòng.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Most of the guests at the dinner party chose to dress elegantly, but one man wore jeans and a T-shirt, he was later identified as a high school teacher.

unsophisticatedly

decently

gaudily

gracefully

Xem đáp án

Đáp án A

Elegantly = gracefully = decently (thanh lịch). Loại đáp án B và D.

Unsophisticately là đáp án chính xác vì từ ban đầu không chứa tiền tố “un” chính là từ đồng nghĩa của 3 từ trên.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The minister came under fire for his rash decision to close the factory.

was dismissed

was acclaimed

was criticized

was penalized

Xem đáp án

Đáp án B

be/come under fire: bị chỉ trích mạnh mẽ vì đã làm gì

dismiss (v): cách chức    

acclaim (v): hoan hô

criticize (v): chỉ trích      

penalize (v): xử phạt

=> was acclaimed >< came under fire

Tạm dịch: Bộ trưởng bị chỉ trích mạnh mẽ hiếm vì đã quyết định đóng cửa nhà máy.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Those who advocate for doctor-assisted suicide say the terminally ill should not have to suffer.

support

oppose

annul

convict

Xem đáp án

Đáp án B

advocate: ủng hộ

support (v): ủng hộ        

oppose (v): phản đối

annul (v): hủy bỏ 

convict (v): kết án

=> oppose >< advocate

Tạm dịch: Những người ủng hộ cho cái chết nhân đạo nói rằng bệnh nan y không nên phải chịu đựng đau đớn.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Golf wear has become a very lucrative business for both the manufacturers and golf stars.

unprofitable

impoverished

inexpensive

unfavorable

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: lucrative (béo bở, lợi nhuận cao)

unprofitable: không lợi nhuận

Impoverished: nghèo khó

inexpensive: không đắt            

unfavorable: không thuận lợi

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Unless you get your information from a credible website, you should doubt the veracity of the facts until you have confirmed them else where

inexactness

falsehoodness

unaccuracy

unfairness

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: veracity (n) tính xác thực

Inexactness (n) không chính xác        

Falsehoodness (n) sự dối lừa

Unaccuracy (n) sự không xác thực               

unfairness (n) không công bằng

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If any employee knowingly breaks the terms of this contract, he will be dismissed immediately

coincidentally

deliberately

instinctively

accidentally

Xem đáp án

Đáp án D

knowingly (adv): chủ tâm, có dụng ý

coincidentally (adv): [một cách] trùng hợp nhẫu nhiên

deliberately (adv): [một cách] cố ý, có chủ tâm

instinctively (adv): theo bản năng

accidentally (adv): [một cách] tình cờ, bất ngờ, không cố ý

=> knowingly >< accidentally

Dịch: Nếu bất kỳ nhân viên nào cố tình vi phạm các điều khoản của hợp đồng này, anh ta sẽ bị đuổi việc ngay lập tức

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Because Jack defaulted on his loan, the bank took him to court

failed to pay

paid in full

had a bad personality

was paid much money

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: defaulted = vỡ nợ, phá sản

A. failed to pay: không thể trả nợ                                   

B. paid in full: thanh toán đầy đủ                

C. had a bad personality: xấu tính                         

D. was paid much money: được trả nhiều tiền

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His career in the illicit drug trade ended with the police raid this morning

elicited

irregular

secret

legal

Xem đáp án

Đáp án D

illicit = bất hợp pháp

A. elicited: lộ ra             

B. irregular: bất thường           

C. secret: bí mật             

D. legal: hợp pháp

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The government is not prepared to tolerate this situation any longer.

look down on

put up with

take away from

give on to

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Cụm từ đồng nghĩa

tolerate (v): chịu đựng

Xét các đáp án:

A. look down on: khinh thường

B. put up with: chịu đựng

C. take away from: làm giảm uy tín, giảm giá trị           

D. give on to: có tầm nhìn cái gì

→ tolerate = put up with

Dịch: Chính phủ không sẵn sàng để chịu đựng tình trạng này nữa.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer

unplanned

deliberate

accidental

unintentional

Xem đáp án

Đáp án B

a chance = bất ngờ, vô tình

A. unplanned: không có kế hoạch      

B. deliberate: cố ý

C. accidental: tình cờ     

D. unintentional: không chủ ý

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The US troops are using much more sophisticated weapons in the Far East.

expensive

complicated

simple and easy to use

difficult to operate

Xem đáp án

Đáp án C

sophisticated = tinh vi, phức tạp

A. expensive: đắt đỏ                                   

B. complicated: phức tạp

C. simple and easy to use: đơn giản và dễ sử dụng                    

D. difficult to operate: khó hoạt động

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In remote communities, it's important to replenish stocks before the winter sets in.

remake

empty

refill

repeat

Xem đáp án

Đáp án B

replenish (làm đầy) ><  empty ( làm cho cạn)

Nghĩa các từ khác: repeat = nhắc lại; refill = làm cho đầy;  remake = đánh dấu

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There has been no discernible improvement in the noise levels since lorries were banned.

clear

obvious

thin

insignificant

Xem đáp án

Đáp án D

discernible (có thể nhận thức rõ, có thể thấy rõ) >< insignificant ( không có quan trọng, tầm thường)

Nghĩa các từ khác: thin = gầy; obvious = rành mạch, hiển nhiên; clear = rõ ràng

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She had a cozy little apartment in Boston.

uncomfortable

warm

lazy

dirty

Xem đáp án

Đáp án A

cozy = ấm cúng, tiện nghi

A. uncomfortable: không thoải  mái

B. obvious: ấm  cúng     

C. thin: lười  nhác

D. dirty: bụi bẩn

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He was so insubordinate that he lost his job within a week.

fresh

disobedient

obedient

understanding

Xem đáp án

Đáp án C

insubordinate = ngỗ nghịch, không tuân theo

A. fresh: tươi  mới  

B.  disobedient: ngỗ nghịch     

C. obedient: biết nghe lời

D. understanding: am hiểu

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There is growing concern about the way man has destroyed the environment.

ease

attraction

consideration

speculation

Xem đáp án

Đáp án A

concern = liên quan, quan tâm

A. ease: giảm  bớt

B. attraction: thu  hút     

C. consideration: xem  xét       

D. spaculation: thu hút, hấp dẫn

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fruit and vegetables grew in abundance on the island. The islanders even exported the surplus.

large quantity

small quantity

excess

sufficiency

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Cụm từ trái nghĩa

abundance (n): sự phong phú, sự dồi dào, rất nhiều

Xét các đáp án:

A. large quantity (n.phr): số lượng lớn

B. small quantity (n.phr): số lượng nhỏ

C. excess (n): sự vượt quá

D. sufficiency (n): sự đủ đầy

→ abundance >< small quantity

Dịch: Trái cây và rau quả mọc rất phong phú trên đảo. Người dân đảo thậm chí còn xuất khẩu phần thặng dư.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả