100 câu trắc nghiệm Tích vô hướng của hai vectơ nâng cao (P4)
Đề thi

100 câu trắc nghiệm Tích vô hướng của hai vectơ nâng cao (P4)

A
Admin
ToánLớp 1059 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Biết các cạnh a, b, c đôi một khác nhau thoả mãn hệ thức: b(b2 - a2) = c(c2 - a2). Tìm mệnh đề đúng?

Tam giác ABC là tam giác đều

Tam giác ABC là tam giác cân

Tam giác ABC là tam giác tù

tam giác ABC là tam giác nhọn

Xem đáp án

Chọn C.

Theo đầu bài ta có; b(b2 - a2) = c(c2 - a2)

Hay b3 - c3 = a2(b - c)

Mà b - c ≠ 0 nên b2 + bc + c2 = a2

Theo định lí côsin thì a2 = b2 + c2 - 2bccosA

Do đó: b2 + bc + c2 = b2 + c2 - 2bccosA

Suy ra: cos A = - ½  hay góc A bằng 1200.

Do đó tam giác ABC tù

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC thỏa mãn: sinC = cosA + cosB. Tìm mệnh đề đúng

Tam giác ABC cân tại A

Tam giác ABC là tam giác nhọn

Tam giác ABC đều

Tam giác ABC là tam giác vuông.

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có:

Vậy  sin C = cosA + cos B khi và chỉ khi

Hay 

cS= (a+b)(p-a)(p-b)

c2.p.p-ap-bp-c=(a+b)2p-a2p-b2c2.p.p-c=(a+b)2p-ap-b

Nên c2[(a + b) 2 - c2]= (a + b)2[ c2 - (a - b)2]

Do đó; c4 = (a2 - b2) 2

Suy ra a2 = b2 + c2 hoặc b2 = c2 + a2

Suy ra; tam giác ABC vuông tại A hoặc B.

 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD. Cho hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau. Tìm mệnh đề đúng?

AB2 + BC2 = CD2 + AD2

AB2 = BC2 + CD2

BC2 = AD2 + CD2

AB2 + CD2 = BC2 + AD2

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: AB2 + CD2 - BC2 - AD2

Do 2  đường chéo AC và BD vuông góc với nhau nên =0

Từ đó; AB2 + CD2 - BC2 - AD2 = 0 hay AB2 + CD2 = BC2 + AD2

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 4 điểm A, B, C, D thỏa mãn hệ thức AC2 + BD2 = AD2 + BC2. Tìm mệnh đề đúng?

AC và AD vuông góc với nhau

AC và BD vuông góc với nhau

AB và CD vuông góc với nhau

AB và BC vuông góc với nhau

Xem đáp án

Chọn C

Theo đầu bài ta có: AC2 + BD2 = AD2 + BC2 nên AC2 - AD2 = BC2 - BD2

Suy ra: 

Hay

Tương đương 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD, M là điểm nằm trên đoạn thẳng AC sao cho AM = AC/4, N là trung điểm của đoạn thẳng DC. Tìm mệnh đề đúng?

Tam giác BMN là tam giác vuông

Tam giác BMN là tam giác cân

Tam giác BMN là tam giác đều

Tam giác BMN là tam giác vuông cân

Xem đáp án

Chọn D.

Đặt AB=x; AD=yAC=x+yAM=14x+y

Do AB và AD vuông góc với nhau và AB = AD nên x.y=0; x2=y2 

Khi đó :

Ta có

Mặt khác

Vậy tam giác BMN vuông cân tại đỉnh M.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC, độ dài cạnh là 3a . Lấy M, N, P lần l­ượt nằm trên các cạnh BC, CA, AB sao cho BM = a; CN = 2a và AP = x . Tính x để AM  vuông góc với PN.

x = a

x = 2a

x = 0,8.a

x = 0,5.a

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có

Do AM và PN vuông góc với nhau nên 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD. Kẻ BK AC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AK và CD. Tìm mệnh đề đúng

Góc BMN là góc nhọn

Góc BMN là góc vuông

NB và AC vuông góc với nhau

Góc BNM là góc vuông

Xem đáp án

Chọn B.

Xét đáp án B

Đặt  và BA = a; BC = b và BK = c.

Do M là trung điểm của AK nên ,

Do đó MN.BM=12b-c2a+c=142a.b-a.c+2.b.c-c2

Vì  và  nên 

Suy ra MN và BM vuông góc với nhau

Do đó góc BMN bằng 900.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang vuông ABCD có đường cao AB = 2a, đáy lớn BC = 3a, đáy nhỏ AD = a. Gọi I là trung điểm của CD. Tìm mệnh đề đúng?

Góc AIB là góc vuông

Tam giác BIC là tam giác vuông

AI và BD vuông góc với nhau

Tất cả sai

Xem đáp án

Chọn C.

Do I là trung điểm của DC nên ta có:

Lại có:

suy ra

Vậy AI BD.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác vuông ABC tại C có AC = 9, CB = 5. Tính AB.AC

25

81

106

53

Xem đáp án

Chọn B.

 

Ta có:  = AB. AC.cos BAC

Mà: 

Suy ra: 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC với A(2; 4), B(1; 2), C(6; 2). Tìm tọa độ điểm D nằm trên trục Ox sao cho DA = DB.

D( 5;0)

D( 7; 0)

D( 7,5;0)

tất cả sai

Xem đáp án

Chọn C.

Điểm D nằm trên trục Ox nên D( x; 0)

Mà: DA = DB DA2 = DB2

(2 – x)2 + 42 = (1 – x)2 + 22

4 – 4x + x2 + 16 = 1 – 2x + x2 + 4

-2x = -15 x = 15/2. Suy ra: 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm A(-3; 2), B(4; 3). Biết có 2 điểm M trên trục Ox sao cho tam giác MAB vuông tại M. Tính tổng hoành độ 2 điểm đó.

-1

0

1

2

Xem đáp án

Chọn C.

Điểm M Ox M(x; 0).

Khi đó 

ΔMAB vuông tại M nên 

Hay (–3 – x)(4 – x) + 2.3 = 0

–12 + 3x – 4x + x2 + 6 = 0

x2 – x – 6 = 0 ⇔ .

Vậy: M1(3; 0), M2(-2; 0) và tổng hoành độ của chúng là : 3 + (-2) = 1.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm A(-3; 2), B(4; 3).  Tìm tọa độ điểm N trên trục Oy sao cho ΔNAB cân tại N.

N(3;0)

N( 0; 5)

(6; 0)

(0;6)

Xem đáp án

Chọn D.

Điểm N Oy nên tọa độ điểm N(0; y).

Khi đó 

Mà tam giác NAB cân tại N nên  NA = NB NA2 = NB2

 (-3)2 + (2 – y)2 = 42 + (3 – y)2

9 + 4 – 4y + y2 = 16 + 9 – 6y + y2

2y = 12 y = 6

Vậy: N(0; 6).

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có A(-1; 1), B(3; 1), C(2; 4). Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC?

H(1; 1);

H(1; 2);

H(2; 1);

H(2; 2).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Gọi H(x; y) là trực tâm của tam giác ABC.

Ta có CHx2;y4;  AB4;0;  BHx3;y1;  AC3;3.

Vì H(x; y) là trực tâm của tam giác ABC nên ta có: CH.AB=0BH.AC=0

4x2+0=03x3+3y1=0

x2=0x+y=4

x=2y=2

Vậy tọa độ H(2; 2).

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có A(-1; 1), B(3; 1), C(2; 4) . Tìm tọa độ điểm I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

I( 1; 2)

I(2; 1)

I(1; 1)

I(2; 2)

Xem đáp án

Chọn A.

Gọi I(x; y) là tâm đường tròn ngoại tiếp ΔABC

Suy ra 

Vậy I(1;2)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác vuông ABC tại B, A = 620 và cạnh b  = 54. Hỏi a + c gần với giá trị nào nhất?

47,68

25,35

73,03

69,85

Xem đáp án

Chọn  C.

Ta có:  là 2 góc phụ nhau nên

+ Tính b: sinA = a/b a = b.sinA = 54.sin620 47,68

+ Tính c: sinC = c/b c = b.sinC = 54.sin280 25,35

Do đó; a + c 73,03.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC đều . Tìm hệ thức sai?

b = a cosC + c cosA

sinB = sinA cosC + sinC cosA

= 2R sinA sinC

sinA= cosB.cosC

Xem đáp án

Chọn D.

Ta đi xét các phương án

+ Phương án A

Ta có: VP = a cosC + c cosA

a2+b2-c2+b2+c2-a22b=2b22b=b=VT

+ Phương án B

Ta có: a = 2RsinA, b = 2RsinB, c = 2RsinC

mà b = a cosC + c cosA 2RsinB = 2RsinA cosC + 2RsinC cosA

sinB = sinA cosC + sinC cosA

+ Phương án C

Ta có: S = ½. b.hb = ½.a.c.sinB nên b.hb= acsinB

Mà: a = 2RsinA, b = 2RsinB, c = 2RsinC

Suy ra: 2RsinBhb= 2RsinA.2RsinC.sinB  h= 2RsinA sinC.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có a = 7, b = 8, c = 5. Gọi AD là phân giác trong của góc A. Tính AD.

5,2

5,3

5,4

5,5

Xem đáp án

Chọn B.

+ Tính S:

Ta có nửa chu vi tam giác là p = (7 + 8 + 5) : 2 = 10

Suy ra: 

+ Tính góc A:

Ta có: 

+ Tính AD:

Ta có: SABD= ½.AB. AD.sin(A/2) = ½.5.AD.sin300 = 5/4 AD

SACD= ½AC. AD.sin(A/2) = ½.8.AD.sin300 = 2AD

Mà: S = SABD+ SACD

Nên  hay  suy ra 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC biết các cạnh a, b, c thỏa mãn hệ thức: a(a2 – c2) = b(b2 – c2). Tính góc C.

300

600

900

1200

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có:

a(a2 – c2) = b(b2 – c2) a3 – ac2 = b3 – bc2

a3 – b3 = ac2 – bc2

(a – b)(a2 + ab + b2) = c2(a – b)

a2 + ab + b2 = c2

ab = c2 – a2 – b2

Ta lại có:

C^=120°

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABC  thỏa mãn  c = 2bcosA và . Tìm mệnh đề đúng?

tam giác cân tại C

tam giác cân tại B

tam giác đều

tất cả sai

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: 

c3 + a3 – b3 = b2c + ab2 – b3

c3 + a3 = b2c + ab2

(c + a)(c2 – ca + a2) = b2(c + a)

c2 – ca + a2 = b2

c2 – ca + a2 = a2 + c2 – 2accosB

Mà: c = 2b cosA 

Ta lại có a2 = b2 + c2 – 2bc cosA

a2 = b2 + c2 – 2bc. c/2b a2 = b2 a = b

Vậy ΔABC đều.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có cạnh AB = 14, góc C = 1200, tổng hai cạnh còn lại là 16. Tính độ dài hai cạnh còn lại.

5 và 11

8 và 8

10 và 6

7 và 9

5 và 11

10 và 6

Xem đáp án

Chọn D.

Theo định lí cosin ta có:

AB2 = BC2 + AC2 – 2.BC.AC.cos

196 = BC2 + AC2 – 2.BC.AC.cos1200

196 = BC2 + AC2 + BC.AC (1)

Ta lại có: BC + AC = 16 AC = 16 – BC thay vào (1), ta được:

196 = BC2 + (16 – BC)2 + BC(16 – BC)

BC2 – 16BC + 60 = 0 

* Với BC = 10 AC = 6

* Với BC = 6 AC = 10

Vậy: BC = 10 và AC = 6 hoặc BC = 6 và AC = 10.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức P = sin300cos150 + sin1500.cos1650

P = -0,5

P = 0

P = 0,5

P = 1

Xem đáp án

Chọn B.

Hai góc 300 và 1500  bù nhau nên sin300 = sin1500

Hai góc 150 và 1650 bù nhau nên  cos150 = -cos 1650.

Do đó  P = sin300cos150+ sin1500.cos1650 = sin1500(-cos1650 + cos1650) = 0.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai góc bù nhau α và β. Tính giá trị của biểu thức  P= cosα.cosβ- sinα.sinβ.

P = 0

P = 1

P = -1

P = 2

Xem đáp án

Chọn C.

Hai góc α và β bù nhau nên sinα = sinβ và cosα = - cosβ.

Do đó P = cosα.cosβ- sinα.sinβ.

= -cos2α – sin2α = -1

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Tính  P = sinA. cos(B + C) + cos A.sin(B + C).

P = 0

P = 0

P = 1

P = 1

P = - 1

P = - 1

P = 2

P = 2

Xem đáp án

Chọn A.

Giả sử A = α; B + C = β.

Biểu thức trở thành P =  sinα.cosβ - cosα.sinβ.

Trong tam giác ABC, có A + B + C = 1800 nên α + β = 1800.

Do hai góc α và β bù nhau nên sinα = sinβ và cosα = - cosβ.

Do đó, P = sinα.cosβ - cosα.sinβ = -sinα.cosα + cosα.cosβ = 0.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Tính P = cosA.cos( B + C) – sinA.sin(B + C).

P = 0

P = 1

P = -1

P = 2

Xem đáp án

Chọn C.

Giả sử A = α; B + C = β. Biểu thức trở thành P =  cosα.cosβ - sinα.sinβ.

Trong tam giác ABC có A + B + C = 1800 nên α + β = 1800.

Do hai góc α và β  bù nhau nên sinα = sinβ và cosα = - cosβ.

Do đó P =  cosα.cosβ- sinα.sinβ = -cos2α - sin2α = -1.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết 3cosα – sinα = 1; 00 < α < 900. Giá trị của tanα bằng:

4/3

3/4

1

½

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có 3cosα – sinα = 1 nên 3cosα = sinα + 1

Suy ra: 9cos2α = sin2α + 2sinα + 1

Hay 10sin2α + 2sinα - 8 = 0

Do đó: sinα = -1 hoặc sinα = 0,8

+ sinα = -1 không thỏa mãn vì 00 < α < 900

+ sinα = 0,8 thì cosα = 0,6 và tan α = 0,8 : 0,6 = 4/3.