100 câu trắc nghiệm Tích vô hướng của hai vectơ nâng cao (P1)
Đề thi

100 câu trắc nghiệm Tích vô hướng của hai vectơ nâng cao (P1)

A
Admin
ToánLớp 1063 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC  thoả mãn hệ thức  b + c = 2a. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

cosB + cosC = 2cos A

sinB + sinC = 2sinA

sin C = cosA + sin B

sinB + cosA = cosC

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có:

Hay sinB + sin C = 2sinA

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang vuông ABCD có đáy lớn AB = 4a, đáy nhỏ CD = 2a, đường cao AD = 3a; I là trung điểm của AD. Câu nào sau đây sai?

AB.DC = 8a2

AD.CD= 0

AD.AB=0

DA.DB=0

Xem đáp án

Chọn D.

Phương án  A:  = AB.DC.cos00

= 8a2 nên loại A.

Phương án  B:  suy ra  nên loại B.

Phương án  C:  suy ra  nên loại C.

Phương án  D:  không vuông góc với  suy ra  nên chọn D.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2 vec tơ a (a1;a2) ; và b(b1;b2) . Biểu thức sai là:

Xem đáp án

Chọn C.

Phương án A : biểu thức tọa độ tích vô hướng  nên loại A.

Phương án B : Công thức tích vô hướng của hai véc tơ  nên loại B.

Phương án C:  nên chọn C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Đẳng thức nào sai ?

sin( A + B - 2C) = sin3C

sin( A + B) = sinC

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: A + B + C = 1800

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A(2; 5); B(1; 3) và C(5; -1). Tìm tọa độ điểm K sao cho 

(-4; -4).

(-4; 5).

(5; -4).

(-5; -4).

Xem đáp án

Chọn B.

Gọi K(x; y).

Khi đó

Theo đầu bài  nên

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC  cạnh bằng a H  là trung điểm BC. Tính AH.CA

3a24

-3a24

3a22

-3a22

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có:

Do đó:

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC cạnh a = 2. Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có : 

Ta đi xét các phương án:

Phương án  A:  nên  

Loại A.

Phương án B:  

Loại B.

Phương án C:  

Chọn C.

 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC  là tam giác đều. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Chọn D.

+ Phương án  A: Do  

Loại A.

+ Phương án  B:  và  nên  

Loại B.

+ Phương án  C: Do  và  không cùng phương.

Loại C.

+ Phương án  D: AB = BC = CA  

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có a = 6; b = 42 ; c = 2; gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho BM = 3 . Độ dài đoạn AM  bằng bao nhiêu ?

5

9

3

6

Xem đáp án

Chọn C.

Trong tam giác   ABC có a = 6 nên BC = 6 mà BM = 3

suy ra M là trung điểm BC

Suy ra: 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức P = cos300.cos600 – sin300.sin600

3

2

1

0

Xem đáp án

Chọn D.

Vì 300 và 600  là hai góc phụ nhau nên 

Do đó: P = cos300.cos600 - sin300.sin600 = cos300.cos600 - cos300.cos600 = 0.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức P = sin300.cos600 + cos300.sin600

1

0

2

3

Xem đáp án

Chọn A.

Vì 300 và 600  là hai góc phụ nhau nên 

Suy ra: P = sin300.cos600 + cos300.sin600 = cos600.cos600 + sin600.cos600 = 1.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 12; M là trung điểm AC. Tính BM . CA

12

-36

36

-72

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: AM = 6;  (2 vecto ngược hướng).

(do AB và CA vuông góc với nhau).

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác lồi ABCD có AD = 6cm. Đặt v = AB-DC-CB . Tính v.AD

18

32

36

40

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có :

suy ra 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có cạnh BC = 6cm và đường cao AH; H ở trên cạnh BC sao cho BH = 2HC. TínAB.BC

-24

24

16

-12

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có BH = 2HC nên BH = 4

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có A(1; 2); B(-1; 1) và C(5; -1).Tính cosA.

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có  suy ra

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC cạnh a, với các đường cao AH và BK vẽ HI vuông góc với AC. Câu nào sau đây đúng?

Cả ba câu trên.

Xem đáp án

Chọn D.

Phương án  A:  nên 

nên đẳng thức ở phương án A là đúng.

Phương án  B nên 

nên đẳng thức ở phương án B là đúng.

Phương án  C:

Do đó:  nên phương án C là đúng.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC cạnh a;  với các đường cao AH; BK vẽ HI AC. Câu nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Chọn C.

Phương án  A: do

nên loại A

Phương án  B: do  = CB. CK.cos00

= a2/2 nên loại B và D

Phương án  C: do  

Chọn C.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2 vectơ a;b  a = 4; b = 5; a;b = 120o. Tính a+b

21

61

Xem đáp án

Chọn B.

Ta cóa+b=a+b2=a2+2ab+b2=a2+2ab+b2=42+2.4.5.-0,5+52=61

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = a; BC = 2a và G là trọng tâm.

Tính giá trị của biểu thức GA.GB+GB.GC+GC.GA

-3a2

-2a2

-4 a2/3

2a2

Xem đáp án

Chọn C.

 

 nên

Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB

Tam giác ABM đều nên 

Theo định lý Pitago ta có:

Suy ra

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm  A( -3;2) : B(4;3). Tìm điểm M  thuộc trục Ox và có hoành độ dương để tam giác MAB vuông tại M

M(7; 0)

M(5; 0)

M(3; 0)

tất cả sai

Xem đáp án

Chọn C.

Gọi M(x; 0) với x > 0.

Khi đó 

Để tam giác MAB vuông tai M khi và chỉ khi

x-3x+2=0[x-3=0x+2=0[x=3(TM)x=-2(loi)

Vậy M(3;0)

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2 vectơ đơn vị a;b thỏa mãn a+b = 2. Hãy xác định (3a-4b)(2a+ 5b)

5

-3

-5

-7

Xem đáp án

Chọn D.

Do 2 vecto  là 2 vecto đơn vị nên độ dài mỗi vecto là 1.

 nên 

Suy ra:

= 6.1- 20.1+ 7.1= - 7.

 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh a. M là trung điểm của AB, Tính giá trị các biểu thức sau: (AB+ AD).(BD+ BC)

a2

–a2

2a2

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn A.

Theo quy tắc hình bình hành ta có 

Do đó 

( vì AC và BD vuông góc với nhau)

Mặt khác  và theo định lý Pitago ta có: AC=a2+a2=2a

Suy ra 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vecto a: b. Biết a = 2; b = 3 và (a;b) = 120o. Tính a+b

7+3

7-3

7-23

7+23

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có

Trong đó:

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm B; C phân biệt. Tập hợp những điểm M thỏa mãn CM.CB = CM2  là :

Đường tròn đường kính BC.

Đường tròn (B; BC).

Đường tròn (C: BC).

Một đường khác.

Xem đáp án

Chọn A.

Theo giải thiết

CMB^=90°

Tập hợp điểm M là đường tròn đường kính BC.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm A: B: C  phân biệt. Tập hợp những điểm M mà CM.CB = CA.CB  là :

Đường tròn đường kính AB.

Đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC.

Đường thẳng đi qua B và vuông góc với AC.

Đường thẳng đi qua C và vuông góc với AB.

Xem đáp án

Chọn B.

Theo giả thiết

Tập hợp điểm M là đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC.