100 câu trắc nghiệm Tích vô hướng của hai vectơ cơ bản (P3)
Đề thi

100 câu trắc nghiệm Tích vô hướng của hai vectơ cơ bản (P3)

A
Admin
ToánLớp 1056 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có a = 3; b = 4 và c = 5.  Diện tích S của tam giác trên là:

4

6

8

12

Xem đáp án

Chọn  B.

Ta có: Nửa chu vi  tam giác là: (3 + 4 + 5) : 2 = 6.

Áp dụng công thức Hê rông:

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ; cho 2 điểm A(1; 2) và B(4; 6). Tính khoảng cách giữa hai điểm đó.

4

2

3

5

Xem đáp án

Chọn D.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có S=105, nửa chu vi p = 10. Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác trên là:

4

3

5

3

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có  a = 4; c = 5; B = 1500. Diện tích của tam giác là:

53

5

10

103

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có: 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB = 6 ; AC = 8 và  BC = 10. Độ dài đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A của tam giác bằng:

3

6

7

5

Xem đáp án

Chọn D.

Cách 1: Áp dụng công thức đường trung tuyến  ta được:

Suy ra ma = 5

Cách 2: nhận xét đây là tam giác vuông tại A nên m= 1/2. BC = 5.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC vuông tại A và có  AB = AC = a. Tính độ dài đường trung tuyến BM của tam giác đã cho.

BM = a.

BM=a2

BM=a3

BM=a52

Xem đáp án

Chọn D.

Gọi M là trung điểm của AC suy ra

 .

Do tam giác BAM vuông tại A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB = 9; AC = 12 và BC = 15cm. Tính độ dài đường trung tuyến AM của tam giác đã cho.

7,5

10.

15.

8,5

Xem đáp án

Chọn A.

Áp dụng hệ thức đường trung tuyến  ta được:

Suy ra : ma= 7,5.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC  có AB = 5; BC = 7 và CA = 8. Số đo góc A bằng:

450

600

1200

300

Xem đáp án

Chọn B.

Theo định lí hàm cosin, ta có

Do đó 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ u3;4;v-8;6. Khẳng định nào sau đây đúng?

hai vecto có cùng độ dài.

hai vectocùng phương.

Hai vecto vuông góc với nhau.

hai vecto ngược hướng.

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có 

suy ra hai vecto vuông góc với nhau.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức sau A = (tanx + cotx)2 - ( tanx - cotx)2

3

4

2

1

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có: A = (tanx + cotx)2 - ( tanx - cotx)2

= tan2x +  2tanx.cot x + cot2x - ( tan2x - 2tanx.cotx + cot2x)

= 4tanx.cotx = 4.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn giản biểu thức C = (1- sin2x) cot2x + 1 - cot2x.

sin2x

tan2x

cot2x

cos2x

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có C = (1-sin2x) cot2x + 1 - cot2x.

= (1 - sin2x - 1)  cot2x + 1

= -sin2x.cot2x + 1 = -cos2x + 1 = sin2x.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào sau đây là phương tích của điểm M(1;2) đối với đường tròn (C) có  tâm I(-2;1), bán kính R = 2:

7

6

4

3

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có: 

Phương tích của điểm M  đối với đường tròn (C) tâm I  là:

MI2 - R2 = 10 – 4 = 6

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tam giác có ba cạnh là 30; 26; 28.  Bán kính đường tròn nội tiếp là:

18

8

6

42

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có nửa chu vi của tam giác đã cho là:

P = (30 + 26 +28) : 2 = 42

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có a = 4; b = 6; c = 8. Khi đó diện tích của tam giác là:

915

315

105

2315

Xem đáp án

Chọn B.

Nửa chu vi của tam giác là p = (4 + 6 + 8) : 2 = 9

Áp dụng công thức Hê-rông

Suy ra: 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác với ba cạnh là 5; 12; 13 có bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đó bằng bao nhiêu ?

2

22

4

3

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có nửa chu vi của tam giác đã cho là:

(5 + 12 + 13) : 2 = 15

Mà 52 + 122 = 132 nên tam giác đã cho là tam giác vuông có diện tích là:

S = 1/2 .5.12 = 30

Mặt khác S = pr nên 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC, biết a = 24; b = 13 và c = 15. Tính góc A?

33034’

1120

37028’

Tất cả sai

Xem đáp án

Chọn D.

Áp dụng định lí cosin trong tam giác ta có:

Suy ra: A = 1170 49’

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có A = 68012’; B = 34044’, AB =117. Hỏi AC gần với giá trị nào nhất.

68

69

70

92

Xem đáp án

Chọn A

Trong tam giác ABC:

Theo định lí sin trong tam giác ta có: 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có  AB = 10; AC = 4 và góc A bằng 600. Tính chu vi của tam giác.

22,2

22,72

22,61

22,48

Xem đáp án

Chọn B.

Theo định lí côsin ta có

BC2 = AB2 + AC2 - 2.AB.AC.cos A = 102 + 42 - 2.10.4.cos 60 = 76

Suy ra BC 8,72

Suy ra chu vi tam giác là 10 + 4 + 8,72 = 22,72

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC, Tìm mệnh đề đúng.

sinA = sin(B - C)

sinA = cos( A + B)

sinA = cosA + cosB

sinA = sin(B + C)

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: A + B + C = 1800 A = 1800 – (B + C)

Khi đó: sinA = sin(1800 – (B + C)) = sin(B + C)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc x, với cosx = 2/3. Tính giá trị của biểu thức: P = 5sin2x + 2cos2x.

22/9

8/3

33/9

1

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: sin2x + cos2x = 1  sin2x = 1 – cos2x = 1 – 4/9 = 5/9

Vậy: 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính góc giữa hai vectơ ab, biết a1;-2;b-1;-3

300

450

600

900

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có:

Suy ra 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính góc giữa hai vectơ ab, biết: a2;-2;b2;2

300

450

600

900

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có:

Suy ra 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để góc giữa 2 vecto am;2b2;-1 bằng 1800

m = -4

m = -3

m = -2

m = 0

Xem đáp án

Chọn A.

Để góc giữa 2 vecto bằng 1800 thì 2 vecto ban đầu là ngược hướng

Do đó; m = -4.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC với A(2; 4), B(1; 2), C(6; 2). Hỏi tam giác ABC là tam giác gì?

tam giác cân

tam giác đều

tam giác nhọn

tam giác vuông

Xem đáp án

Chọn  D.

Ta có: 

suy ra 

do đó; 2 vecto AB và AC vuông góc với nhau

suy ra tam giác ABC vuông tại A.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC với A(2; 4), B(1; 2), C(6; 2).Tính chu vi tam giác ABC.

5

5+25

5+35

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn C.